Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

bài giảng tin học văn phòng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Duc Thien
Ngày gửi: 21h:55' 09-06-2020
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 138
Số lượt thích: 0 người
Khoa TH - NN
MÔN
TIN HỌC
Khoa TH - NN
Chương III.
Xử lý văn bản cơ bản
1.Sử dụng phần mềm Microsofr Word
1.1.Giới thiệu phần mềm Miscrosotf Word
1.1.1.Khởi động và thoát
Khoa TH - NN
TIN HỌC
1.Sử dụng phần mềm Microsofr Word
1.1.Giới thiệu phần mềm Miscrosotf Word
1.1.1.Khởi động và thoát
b. Thoát khỏi word
B1. Tiến hành lưu văn bản vào Menu File / Save
B2. Đóng Word vào Menu File / Close
B3. Và sau đó vào Menu File / Exit để thoát khỏi Word
Khoa TH - NN
TIN HỌC VĂN PHÒNG
1.Sử dụng phần mềm Microsofr Word
1.1.Giới thiệu phần mềm Miscrosotf Word
1.1.2.Các thành phần cơ bản trên cửa sổ chương trình
Thanh Tiêu Đề
Thước
Thanh Menu
Thanh Cuộn
Thanh Formatting
Thanh Standard
Thanh Drawing
Khoa TH - NN
TIN HỌC
1.Sử dụng phần mềm Microsofr Word
1.2.Soạn thảo văn bản dạng text
1.2.1.Sử dụng bộ gõ tiếng Việt
Chọn kiểu gõ dấu Tiếng Việt
 Chọn biểu tượng VietKey trên màn hình
 Hoặc chọn biểu tượng VietKey dưới thanh Taskbar
 Xuất hiện của sổ VietKey
Khoa TH - NN
TIN HỌC
Nhấn chọn
Luôn nổi
hoặc
TaskBar
Chọn Kiểu gõ và Bảng mã cho phù hợp
Khoa TH - NN
TIN HỌC
1.Sử dụng phần mềm Microsofr Word
1.2.Soạn thảo văn bản dạng text
1.2.2.Nhập văn bản tiếng Việt
Cách gõ dấu kiểu TELEX::
 Quy tắc chung là gõ chữ trước gõ các dấu ( Sắc, huyền, hỏi, ngã, nặng) gõ sau. Nếu gõ chữ hoa thì nhấn phím Shift.
 Được quy ước như sau:
aw  ă aa  â ee  ê oo  ô
ow  ơ dd  đ w (uw)  ư
Khoa TH - NN
TIN HỌC
1.Sử dụng phần mềm Microsofr Word
1.2.Soạn thảo văn bản dạng text
1.2.2.Nhập văn bản tiếng Việt
Cách gõ dấu kiểu TELEX::
 Quy tắc chung là gõ chữ trước gõ các dấu ( Sắc, huyền, hỏi, ngã, nặng) gõ sau. Nếu gõ chữ hoa thì nhấn phím Shift.
 Được quy ước như sau:
s  D.Sắc f  D.Huyền r  D.Hỏi j  D.Nặng x  D.Ngã
Ví dụ: Micrrosoft PowwerPoint  Microsoft PowerPoint
Khoa TH - NN
TIN HỌC
1.Sử dụng phần mềm Microsofr Word
1.2.Soạn thảo văn bản dạng text
1.2.3.Lưu, mở file văn bản
 Lưu văn bản: ( Ctrl + S) : Để tiến hành lưu văn bản ta chọn Menu File/ Save As  Xuất hiện hộp thoại sau:
Khoa TH - NN
TIN HỌC
1.Sử dụng phần mềm Microsofr Word
1.2.3.Lưu, mở file văn bản
Chọn Ổ đĩa,
Thư mục, cần lưu
Đặt tên cho tập tin
Chọn Save để
Lưu lại tập tin
Khoa TH - NN
TIN HỌC
1.Sử dụng phần mềm Microsofr Word
1.2.Soạn thảo văn bản dạng text
1.2.3.Lưu, mở file văn bản
 Mở văn bản: ( Ctrol + O) : Để tiến hành mở văn bản ta chọn Menu File/ Open … Xuất hiện hộp thoại sau:
Khoa TH - NN
TIN HỌC
1.Sử dụng phần mềm Microsofr Word
1.2.3.Lưu, mở file văn bản
Chọn tập tin rồi chọn Open để
Mở ra.
Chọn Ổ đĩa,
Thư mục.
Khoa TH - NN
TIN HỌC
1.2.4.Sao chép, di chuyển, xóa nội dung văn bản
 Chọn văn bản:
1.2.Soạn thảo văn bản dạng text
+ Chọn một phần văn bản (dùng chuột bôi đen phần văn bản cần chọn)
+ Chọn toàn bộ văn bản: chọn EditSelect All hoặc nhấn (CTRL+A)
Khoa TH - NN
TIN HỌC
1.2.4.Sao chép, di chuyển, xóa nội dung văn bản
 Sao chép:
1.2.Soạn thảo văn bản dạng text
Bước 1: Bạn bôi đen khối văn bản cần sao chép. Để làm được điều này thì làm như sau:
Cách 1: Di chuyển chuột và khoanh vùng văn bản cần chọn
Cách 2: Dùng các phím mũi tên kết hợp việc giữ phím Shift để chọn vùng văn bản. Chọn đến đâu bạn sẽ thấy văn bản được bôi đen đến đó.
Khoa TH - NN
TIN HỌC
1.2.4.Sao chép, di chuyển, xóa nội dung văn bản
 Sao chép:
1.2.Soạn thảo văn bản dạng text
Bước 2: Thực hiện sao chép dữ liệu bằng 1 trong các cách sau:
Cách 1: Mở mục chọn Edit  Copy.
Cách 2: Nhấn nút Copy trên thanh công cụ Standard.
Cách 3: Nhấn tổ hợp phím nóng Ctrl + C.
Bước 3 : Dán văn bản đã chọn lên vị trí cần thiết , bạn làm như sau :
Khoa TH - NN
TIN HỌC
1.2.4.Sao chép, di chuyển, xóa nội dung văn bản
 Sao chép:
1.2.Soạn thảo văn bản dạng text
Đặt con trỏ vào vị trí cần dán văn bản, thực hiện dán bằng các cách :
Cách 1: Mở mục chọn Edit  Paste.
Cách 2: Nhấn nút Paste trên thanh công cụ Standard.
Cách 3: Nhấn tổ hợp phím nóng Ctrl + V.
Khoa TH - NN
TIN HỌC
1.2.4.Sao chép, di chuyển, xóa nội dung văn bản
 Di Chuyển:
1.2.Soạn thảo văn bản dạng text
Cách 1: + Lựa chọn khối văn bản cần chuyển
+Thực hiện cắt văn bản có thể bằng 1 trong các cách sau :
Mở mục chọn Edit Cut hoặc
Nhấn nút Cut trên thanh công cụ Standard hoặc Nhấn tổ hợp phím nóng Ctrl +X
+ Thực hiện lệnh dán văn bản (Paste) vào vị trí định trước.
Khoa TH - NN
TIN HỌC
1.2.4.Sao chép, di chuyển, xóa nội dung văn bản
 Di Chuyển:
1.2.Soạn thảo văn bản dạng text
Mở mục chọn: Edit  Paste. Nhấn nút Paste trên thanh công cụ Standard Hoặc nhấn tổ hợp phím nóng Ctrl + V.
Cách 2: +Lựa chọn khối văn bản cần di chuyển
+Dùng chuột kéo rê vùng văn bản đang chọn và thả lên vị trí cần di chuyển đến.
Khoa TH - NN
TIN HỌC
1.2.4.Sao chép, di chuyển, xóa nội dung văn bản
 Xóa văn bản
1.2.Soạn thảo văn bản dạng text
Chọn văn bản nhấn phím Delete hoặc Vào Menu lệnh Chọn EditClear.
Khoa TH - NN
TIN HỌC
1.2.5.Thiết lập Tab
 Định các loại mốc dừng tab
1.2.Soạn thảo văn bản dạng text
Tab là dấu nằm giữa hai thước dọc và ngang, khi cần chọn Tab ta nhắp chuột tại vị trí Tab thì Tab sẽ thay đổi, sau đó định vị trí trên thước ngang. Như hình bên:
Left Tab
Center Tab
Decimal Tab
Right Tab
Khoa TH - NN
TIN HỌC
1.2.5.Thiết lập Tab
 Định các loại mốc dừng tab:  Có các loại Tab thông dụng sau:
1.2.Soạn thảo văn bản dạng text
Khoa TH - NN
TIN HỌC
1.2.5.Thiết lập Tab
1.2.Soạn thảo văn bản dạng text
 Xóa Tab:
C1: Di chuyển chuột tới vị trí Tab trên thước cần xóa, nhấn giữ chuột kéo xuống.
C2: Muốn xóa bỏ tất cả các Tab dừng nhấn phím tắt < Ctrl + Q >
Muốn thay đổi điểm dừng Tab: Dùng chuột di chuyển Tab trên thước ngang.
Khoa TH - NN
TIN HỌC
1.2.5.Thiết lập Tab
 Định dạng tab ( Định dấu cho tab)
1.2.Soạn thảo văn bản dạng text
Muốn thay đổi điểm dừng Tab: Dùng chuột di chuyển Tab trên thước ngang.
Chọn menu Format chọn Tab… Xuất hiện hộp thoại sau:
 Tab Stop Position: Tọa độ điểm dừng Tab
 Leader: Chọn kiểu thể hiện Tab.
None: Tab tạo ra không dấu.
2…...: Tab tạo ra dấu chấm.
Khoa TH - NN
TIN HỌC
1.2.5.Thiết lập Tab
 Định dạng tab ( Định dấu cho tab)
1.2.Soạn thảo văn bản dạng text
Muốn thay đổi điểm dừng Tab: Dùng chuột di chuyển Tab trên thước ngang.
 Leader: Chọn kiểu thể hiện Tab.
3- - - : Tab tạo ra dấu gạch.
4____: Tab tạo ra dấu gạch liền.
 Set: Mặc định dấu Tab.
 Clear: Xóa Tab.
 Clear All: Xóa toàn bộ Tab.
Khoa TH - NN
TIN HỌC
1.2.5.Thiết lập Tab
 Định dạng tab ( Định dấu cho tab)
1.2.Soạn thảo văn bản dạng text
Muốn thay đổi điểm dừng Tab: Dùng chuột di chuyển Tab trên thước ngang.
Các bước thực hiện:
B1: Chọn điểm dừng tại Tab Stop Position.
B2: Chọn cách thể hiện dấu Tab
( 1-2-3-4 )
B3: Chọn Set để mặc định lại.
Khoa TH - NN
TIN HỌC
1.2.6.Sử dụng Undo và Redo
1.2.Soạn thảo văn bản dạng text
Khoa TH - NN
TIN HỌC
1.2.7.Tìm kiếm và thay thế
1.2.Soạn thảo văn bản dạng text
Tìm kiếm một từ, một cụm từ trong tài liệu
Bước 1: Chọn vùng văn bản muốn tìm kiếm.
Bước 2: Khởi động tính năng tìm kiếm văn bản bằng cách kích hoạt mục chọn Edit  Find… hoặc nhấn tổ hợp phím tắt Ctrl + F , hộp thoại Find and Replace xuất hiện
Khoa TH - NN
TIN HỌC
1.2.7.Tìm kiếm và thay thế
1.2.Soạn thảo văn bản dạng text
Bước 3: Thiết lập các thông tin về tìm kiếm trên thẻ Find.
Gõ tìm kiếm vào mục Find What.
Thiết lập các tuỳ chọn tìm kiếm ở mục Search Options như sau :
Match case: tìm kiếm mà không phân biệt chữ hoa, chữ thường.
Find whole words only: chỉ tìm trên những từ độc lập.
Khoa TH - NN
TIN HỌC
1.2.7.Tìm kiếm và thay thế
1.2.Soạn thảo văn bản dạng text
Bước 4: Nhấn nút Find next, máy sẽ chỉ đến vị trí văn bản chứa cụm từ cần tìm.

Khoa TH - NN
TIN HỌC
1.2.7.Tìm kiếm và thay thế
1.2.Soạn thảo văn bản dạng text
Thay thế một từ, một cụm từ trong văn bản
Bước 1: Chọn vùng văn bản muốn tìm kiếm, khởi động tính năng tìm kiếm văn bản.
Bước 2: Thiết lập thông tin về cụm từ cần tìm và cụm từ sẽ thay thế ở thẻ Repalce của hộp thoại.
Gõ cụm từ cần tìm kiếm vào mục Find what.
Gõ cụm từ sẽ thay thế ở mục Replace with.
Khoa TH - NN
TIN HỌC
1.2.7.Tìm kiếm và thay thế
1.2.Soạn thảo văn bản dạng text
Bước 3: Nhấn nút Find next để tìm đến vị trí văn bản cụm từ cần tìm. Khi tìm thấy có thể bấm nút Replace để thay thế cụm từ cần tìm được bởi cụm từ đã chỉ định ở mục Replace with.
Để ngừng tìm kiếm, nhất nút Cancel.
Khoa TH - NN
TIN HỌC
1.2.7.Tìm kiếm và thay thế
1.2.Soạn thảo văn bản dạng text
Khoa TH - NN
TIN HỌC VĂN PHÒNG
2.Định dạng văn bản
2.1.Sử dụng thanh công cụ
Bước 1: Trên giao diện của word 2003 ta kích vào View chọn Toolbarsvà tích chọn vào 2 mục Standard, Formating
Khoa TH - NN
TIN HỌC
2.Định dạng văn bản
2.1.Sử dụng thanh công cụ
Và chúng ta đã lấy lại được thanh công cụ trong word 2003
Khoa TH - NN
TIN HỌC
2.Định dạng văn bản
2.2.Sử dụng hộp thoại Font
Cách 1: Định dạng kí tự bằng Thanh công cụ Formatting
Style: Thay đổi kiểu chữ (Style).
Font: Thay đổi Font chữ.
Size: Thay đổi cỡ chữ.
Bold: Bật / tắt chế độ chữ đậm.a
Khoa TH - NN
TIN HỌC
2.Định dạng văn bản
2.2.Sử dụng hộp thoại Font
Italic: Bật / tắt chế độ chữ nghiêng.
Underline: Bật / tắt chế độ chữ gạch chân.
Left: Căn lề bên trái.
Center: Căn chính giữa.
Right: Căn lề bên phải.
Justify: Giãn đều theo cả lề phải và lề trái.
Khoa TH - NN
TIN HỌC VĂN PHÒNG
2.Định dạng văn bản
2.2.Sử dụng hộp thoại Font
Định dạng Font chữ
Đánh dấu chọn văn bản cần thực hiện định dạng
Dùng chuột bấm lên hộp thoại Font trên thanh công cụ Standard . Một danh sách các kiểu phông chữ xuất hiện.
Khoa TH - NN
TIN HỌC VĂN PHÒNG
2.Định dạng văn bản
2.2.Sử dụng hộp thoại Font
Thay đổi cỡ chữ
Bước 1: Chọn hay bôi đen văn bản.
Bước 2: Dùng chuột bấm lên hộp thoại Size trên thanh công cụ Standard.
hoặc tổ hợp phím: Ctrl+[ giảm cỡ chữ. Ctrl+] tăng cỡ chữ.
Tạo chữ in đậm, in nghiêng, in gạch chân
Bước 1: Chọn hay bôi đen đoạn văn bản
Khoa TH - NN
TIN HỌC VĂN PHÒNG
2.Định dạng văn bản
2.2.Sử dụng hộp thoại Font
Khoa TH - NN
TIN HỌC VĂN PHÒNG
2.Định dạng văn bản
2.2.Sử dụng hộp thoại Font
Cách 2: Sử dụng hộp thoại FONT
 Chọn vào Format/ Font…
 xuất hiện hộp thoại sau:
Mục Font: Chọn kiểu Font cần hiển thị
Tiếng Việt. Mục Font style: Kiểu chữ ( in đậm, in nghiêng …)
Mục Size: Kích thước của chữ
Mục Font color: Chọn màu chữ
Khoa TH - NN
TIN HỌC VĂN PHÒNG
2.Định dạng văn bản
2.2.Sử dụng hộp thoại Font
Cách 2: Sử dụng hộp thoại FONT
Mục Underline stye: Kiểu chữ có đường
gạch dưới hay không.
Mục Underline color: Màu nét gạch
dưới chữ
 Mục Effects : Các hiệu ứng
Mục Superscript: (Ctrl+Shift+=) Chọn hiệu
ứng phía trên ( 20h30’, 2x3 + 3x2 = 15 .. .)
Khoa TH - NN
TIN HỌC VĂN PHÒNG
2.Định dạng văn bản
2.2.Sử dụng hộp thoại Font
Cách 2: Sử dụng hộp thoại FONT
Mục Subscript: (Ctrl+=) Chọn hiệu ứng phía dưới ( H2SO4,,Cu(OH)2)
Mục Preview:Xem trước các mục đã chọn ở trên.
Khoa TH - NN
TIN HỌC VĂN PHÒNG
2.Định dạng văn bản
2.3.Sử dụng hộp thoại Paragraph
Định Dạng Đoạn Văn Bản
Cách 1: Căn lề bằng nút trên thanh công cụ
Cách 2: Vào Fornat  Paragraph thì hộp thoại xuất hiện
Mục Aligment: chọn kiểu canh lề cho đoạn.
+ Justified: căn điều (Ctrl+J).
+ Left: căn đều lề trái (Ctrl +L).
+ Right: căn lề bên phải (Ctrl +R).
+ Center: căn giữa 2 lề trái và phải (Ctrl+E).
Khoa TH - NN
TIN HỌC VĂN PHÒNG
2.Định dạng văn bản
2.3.Sử dụng hộp thoại Paragraph
+ Indentation: thiết lập khoảng cách từ mép lề đoạn với lề trang :
Left: khoảng cách từ lề trái đoạn đến lề trái của trang văn bản.
Right: khoảng cách từ lề phải đoạn đến lề phải của trang văn bản.
+ Trong mục Special nếu chọn
First line: thiết lập độ thụt dòng của dòng đầu so với dòng kế tiếp vào mục By.
None: huỷ bỏ chế độ thụt đầu dòng trên đoạn.
Khoa TH - NN
TIN HỌC VĂN PHÒNG
2.Định dạng văn bản
2.3.Sử dụng hộp thoại Paragraph
Hanging: thụt dòng của dòng thứ 2 trở đi trong đoạn so với dòng đầu tiên một khoảng vào mục By. Mục Special là First line.
Khoa TH - NN
TIN HỌC VĂN PHÒNG
2.Định dạng văn bản
2.3.Sử dụng hộp thoại Paragraph
Thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn bản
Mục Spacing: thiết lập các khoảng cách dòng.
Before: khoảng cách dòng giữa dòng đầu tiên của đoạn tới dòng cuối cùng của đoạn văn bản trên nó.
After: khoảng cách dòng giữa dòng cuối cùng của đoạn với dòng đầu tiên của đoạn sau nó.
Line Spacing: chọn độ dãn dòng . Mặc định là 1
Khoa TH - NN
TIN HỌC VĂN PHÒNG
2.Định dạng văn bản
2.3.Sử dụng hộp thoại Paragraph
THAY ĐỔI THUỘC TÍNH CHO VĂN BẢN :
Bôi đen văn bảnFormatChange Case xuất hiện hộp thoại
+ Tại Sentence case : đổi ký tự đầu của mỗi câu thành chữ hoa.
+ Tại lower case: đổi tất cả văn bản thành chữ thường.
+ Tại UPPER CASE : đổi tất cả văn bản thành chữ in hoa.
+ Tại Tilte Case: đổi ký tự đầu của mỗi từ thành chữ hoa.
+ Tại tOGGLE cASE : hoa thường lộn xộn không theo qui định
Khoa TH - NN
TIN HỌC VĂN PHÒNG
2.Định dạng văn bản
2.4.Sử dụng hộp thoại Bulleted and Numbered
Danh Sách Liệt Kê: Có nhiều cách tạo danh sách
Sử dụng nút Bullets hay nút Numbering trên thanh công cụ Formatting.
Hoặc chọn Vào FormatBullets and Numbering.
Tạo danh sách liệt kê gạch đầu dòng
Khoa TH - NN
TIN HỌC VĂN PHÒNG
2.Định dạng văn bản
2.4.Sử dụng hộp thoại Bulleted and Numbered
Di chuyển con trỏ nhập văn bản đến vị trí muốn tạo danh sách liệt kê.
Nhấn nút Bullets trên thanh công cụ.
Nhập nội dung đoạn văn bản.
Nhấn phím Enter và tiếp tục nhập nội dung.
Khoa TH - NN
TIN HỌC VĂN PHÒNG
2.Định dạng văn bản
2.4.Sử dụng hộp thoại Bulleted and Numbered
Tạo danh sách liệt kê đánh số
Di chuyển con trỏ nhập văn bản đến vị trí muốn tạo danh sách liệt kê.
Nhấn nút Numbering trên thanh công cụ. Nhập nội dung đoạn văn bản.
Nhấn phím Enter và tiếp tục nhập nội dung.
Nhấn phím Enter hai lần để kết thúc danh sách liệt kê.
Khoa TH - NN
TIN HỌC VĂN PHÒNG
2.Định dạng văn bản
2.4.Sử dụng hộp thoại Bulleted and Numbered
Đặt con trỏ nhập văn bản vào một mục bất kỳ thuộc danh sách.
Mở bảng lệnh Format và chọn lệnh Bullets and Numbering.
Chọn thẻ Bulleted. Nhấn chọn một trong các kiểu có sẵn để áp dụng ngay.
Hoặc nhấn nút Customize để chọn kí tự trong bảng Fonts.
Khoa TH - NN
TIN HỌC VĂN PHÒNG
2.Định dạng văn bản
2.4.Sử dụng hộp thoại Bulleted and Numbered
Khoa TH - NN
TIN HỌC VĂN PHÒNG
2.Định dạng văn bản
2.4.Sử dụng hộp thoại Bulleted and Numbered
Ý nghĩa các mục chọn và nút nhấn
Bullet character: Các kí hiệu mặc định của Word dùng làm dấu kí hiệu đầu mục.
Font: Thay đổi các Font sẽ làm thay đổi kí hiệu đầu mục.
Bullet Position: Khoảng cách từ lề đến các kí tự đầu mục.
Text Position: Khoảng cách từ lề đến nội dung văn bản.
Nhấn nút OK để thực hiện các thay đổi đã chọn.
Khoa TH - NN
TIN HỌC VĂN PHÒNG
3.Chèn các đối tượng khác vào văn bản
3.1.Chèn biểu bảng
a Cách tạo nhanh bảng biểu
Đặt con trỏ nhập văn bản tại vị trí tạo bảng.
Nhấn chuột vào biểu tượng Insert table trên thanh công cụ.

Giữ phím chuột và kéo chuột xuống phía dưới. Thả phím chuột để kết thúc việc tạo bảng.
Khoa TH - NN
TIN HỌC VĂN PHÒNG
3.Chèn các đối tượng khác vào văn bản
Tạo bảng bằng lệnh Table Insert
- Đặt con trỏ nhập văn bản tại vị trí cần tạo bảng.
- Nhắp chọn Menu Table  Insert Table làm xuất hiện hộp thoại Insert Table
- Nhập số cột của bảng vào ô Number of columns,
- Nhập số dòng vào ô Number of rows.
- Nhấn nút OK để tạo bảng.
3.1.Chèn biểu bảng
Khoa TH - NN
TIN HỌC VĂN PHÒNG
3.Chèn các đối tượng khác vào văn bản
3.1.Chèn biểu bảng
Nhập nội dung vào bảng, chỉnh sửa nội dung
Nhấn chuột vào ô bất kỳ để nhập nội dung vào bảng.
Muốn di chuyển giữa các ô: dùng phím Tab , và các phím mũi tên
Shift + Tab: Qua ô bên trước ô hiện tại
Enter: Đưa con trỏ xuống dòng của ô tương ứng.
Khoa TH - NN
TIN HỌC VĂN PHÒNG
3.Chèn các đối tượng khác vào văn bản
3.1.Chèn biểu bảng
- Đánh dấu chọn :
+ 1 ô: Đưa chuột đến đầu ô có hình dạng mũi tên  kích chuột
+ 1 hàng: Kích chuột tại đầu hàng xuất hiện mũi tên  kích chuột
+ 1 cột : Kích chuột tại đầu cột xuất hiện mũi tên  kích chuột
+ Chọn vùng : Kích chuột tại ô đầu, giữ phím Shift, kích chuột tại ô cuối cùng hoặc chọn ô sau đó rê chuột.
+ Chọn cả bảng : Vào Table  Select Table hoặc < Ctrl+A>
Khoa TH - NN
TIN HỌC VĂN PHÒNG
3.Chèn các đối tượng khác vào văn bản
3.1.Chèn biểu bảng
Thay đổi độ rộng của cột: Đưa con trỏ đến đường phân cách của cột cần thay đổi kích thước đến khi có dạng mũi tên (), rê chuột để thay đổi kích thước.
Thay đổi độ cao của dòng: Đưa con trỏ chuột đến đường phân cách của dòng cần thay đổi kích thước đến khi xuất hiện mũi tên (  ), rê chuột để thay đổi kích thước.
Khoa TH - NN
TIN HỌC VĂN PHÒNG
3.Chèn các đối tượng khác vào văn bản
3.1.Chèn biểu bảng
Chèn dòng: Đặt con trỏ ở vị trí cần chèn vào Table  Insert
+ Rows Above: Chèn dòng phía trên
+ Row Below : Chèn dòng phía dưới
Chèn cột: Đặt con trỏ ở vị trí cần chèn vào Table  Insert:
- Column to the Left :Chèn cột phía bên trái
- Column to the Right : Chèn cột phía bên phải
Khoa TH - NN
TIN HỌC VĂN PHÒNG
3.Chèn các đối tượng khác vào văn bản
3.1.Chèn biểu bảng
Xoá dòng và xoá cột :
* Xoá dòng: Chọn dòng cần xoá vào Table  Delete Rows (hoặc nháy phải chuột tại vị trí ô cần xóaDelete cell)
* Xoá cột : Chọn cột cần xoá vào Table  Delete  Columns (hoặc nháy phải chuột tại vị trí cột cần xóaDelete columns)
Khoa TH - NN
TIN HỌC VĂN PHÒNG
3.Chèn các đối tượng khác vào văn bản
3.1.Chèn biểu bảng
Xoá dữ liệu trong ô: Bôi đen dữ liệu cần xoá nhấn phím Delete
Xoá bảng: Đặt con trỏ trong bảng cần xoá, chọn Table  Delete  Table
Khoa TH - NN
TIN HỌC VĂN PHÒNG
3.Chèn các đối tượng khác vào văn bản
3.1.Chèn biểu bảng
Thanh công cụ Table and Border
Đây là nút Table and Border có hình trên thanh công cụ Standard.
Các nút lệnh trên thanh công cụ Table and Border
Khoa TH - NN
TIN HỌC VĂN PHÒNG
3.Chèn các đối tượng khác vào văn bản
3.1.Chèn biểu bảng
Lưu ý: Nếu trên màn hình chưa có thanh công cụ Table and border ta chọn ViewToobar Table and border
Khoa TH - NN
TIN HỌC VĂN PHÒNG
Ngắt trang – ngắt đoạn
Bước 1 Vào Menu Insert --> chọn Break...
Tại ô cửa sổ thiết lập sẽ chọn Page và nhấn Ok để ngắt trang
*. Ngắt Trang trong word

Khoa TH - NN
TIN HỌC VĂN PHÒNG
Ngắt trang – ngắt đoạn
* Ngắt đoạn trong word
Việc ngắt đoạn sẽ hơi khác với việc ngắt trang 1 chút là có thêm nhiều lựa chọn hơn. Trước tiên để ngắt đoạn trang word các bạn đặt trỏ chuột vào vị trí muốn ngắt. Có thể ngắt ở giữa 1 trang chứ không nhất thiết phải cuối hoặc đầu trang.
Vào tab Page Layout --> break --> Chọn 1 trong các chức năng trong Section Breaks


Khoa TH - NN
TIN HỌC VĂN PHÒNG
Ngắt trang – ngắt đoạn
*. Ngắt đoạn trong word
Next page: Ngắt đoạn section với 1 trang mới tiếp theo. Tức là nếu vị trí ngắt ở giữa đoạn văn thì nó sẽ xuống 1 trang mới
Continuos: Ngắt ở giữa trang tại vị trí đó không xuống dòng, ngược lại với lựa chọn trên, có thể nhìn hình ảnh để hiểu ý nghĩa
Even Page: Ngắt trang chẵn
Odd Page: Ngắt trang lẻ
Khoa TH - NN
TIN HỌC VĂN PHÒNG
Tạo Header, Footer cơ bản
Tạo Header, Foote: Vào View > Header and Footer:
Khoa TH - NN
TIN HỌC VĂN PHÒNG
Xuất hiện thanh cộng cụ Header and Footer
Tạo Header, Footer cơ bản
Nhập nội dung tiêu đề trang và chân trang. Chi tiết chức năng về thanh công cụ Header và Footer như sau
Khoa TH - NN
TIN HỌC VĂN PHÒNG
Tạo Header, Footer cơ bản
Insert Auto text: Chèn nội dung tự động
PAGE - : - Chèn số trang
Author, Page #, Date: Chèn tên máy tính, số trang, ngày tháng năm (lấy theo ngày hiển thị trên máy tính).
Confidential, Page#, Date: Chèn Confidential, số trang, ngày tháng năm.
Created by: Hiển thị “Created by: tên máy tính”
Created on: Hiển thị “Created on: ngày, tháng, năm, giờ” (ngày thiết lập máy tính)
Filename: Tên file
Filename and path: Đường dẫn của file và tên file
Last Printed: Hiển thị “Last printed ngày, tháng, năm, giờ”. (ngày thiết lập máy in)
Last saved by: Hiển thị “Last saved by tên đặt khi cài windows”,
Page x of y: Trang thứ x trên tổng số y trang của file.
Khoa TH - NN
TIN HỌC VĂN PHÒNG
Tạo Header, Footer cơ bản
Khoa TH - NN
TIN HỌC VĂN PHÒNG
Vào File > Page Setup
Hộp thoại Page Setup
Khoa TH - NN
TIN HỌC VĂN PHÒNG
Hộp thoại Page Setup
Xuất hiện hộp thoại Page Setup > chọn thẻ Layout:
Khoa TH - NN
TIN HỌC VĂN PHÒNG
Hộp thoại Page Setup
*. Tại mục Headers and Footers:
Different odd and even: Lựa chọn việc nhập nội dung Header & Footer của trang chẵn, trang lẻ khác nhau.
Different first page: Lựa chọn việc nhập nội dung Header & Footer trang đầu tiên của file khác với mọi trang.
*. Sau đó bạn nhập lại nội dung Header & Footer của trang chẵn, trang lẻ riêng.
Khoa TH - NN
TIN HỌC VĂN PHÒNG
Hộp thoại Page Setup
Khoa TH - NN
TIN HỌC VĂN PHÒNG
Hộp thoại Page Setup
Khoa TH - NN
TIN HỌC VĂN PHÒNG
Hộp thoại Page Setup
1.1.2.Các thành phần cơ bản trên cửa sổ chương trình
1.2.Soạn thảo văn bản dạng text
1.2.1.Sử dụng bộ gõ tiếng Việt
1.2.2.Nhập văn bản tiếng Việt
1.2.3.Lưu, mở file văn bản
1.2.4.Sao chép, di chuyển, xóa nội dung văn bản
1.2.5.Thiết lập Tab
1.2.6.Sử dụng Undo và Redo
1.2.7.Tìm kiếm và thay thế
2.Định dạng văn bản
2.1.Sử dụng thanh công cụ
2.2.Sử dụng hộp thoại Font
2.3.Sử dụng hộp thoại Paragraph
2.4.Sử dụng hộp thoại Bulleted and Numbered
3.Chèn các đối tượng khác vào văn bản
3.1.Chèn biểu bảng
3.2.Chèn Picture
3.3.Chèn Clip Art
3.4.Chèn Shapes
3.5.Chèn SmartArt
3.6.Chèn Chart
3.7.Chèn WordArt
3.8.Ngắt trang, ngắt đoạn
3.9.Đánh số trang văn bản
3.10.Tạo tiêu đề đầu, cuối trang
4.In văn bản
4.1.Sử dụng hộp thoại Page Setup
4.2.Sử dụng hộp thoại Print Kiểm tra định kỳ
 
Gửi ý kiến