Bài 43. Lưu huỳnh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Ngọc Minh
Ngày gửi: 21h:12' 01-04-2009
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Lê Ngọc Minh
Ngày gửi: 21h:12' 01-04-2009
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
Trường trung học phổ thông
tĩnh gia I
?????
BàI thao giảng
BàI 43
Lưu huỳnh
* Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
Cho biết vai trò của lưu huỳnh trong các phản ứng trên
Hình 1 : Lưu huỳnh nguyên chất
I. Vị trí, cấu hình electron nguyên tử
Cấu hình e: 1s22s22p63s23p4
Vị trí: + Ô số 16
+ Chu kỳ 3
+ Nhóm VIA
Lưu huỳnh có các số oxi hóa: -2, 0, +4, +6
1 . Hai dạng thù hình của lưu huỳnh.
+ Lưu huỳnh tà phương (S?)
+ Lưu huỳnh đơn tà (S?)
? Đều được cấu tạo từ các vòng lưu huỳnh S8.
II. Tính chất vật lý
Hình 2 : M« h×nh cÊu t¹o vßng cña phân tö lưu huúnh S8
II. Tính chất vật lý
Trạng thái
Nhiệt độ
Màu sắc
Cấu tạo phân tử
Rắn
t0 < 1130C
Vàng
S8, mạch vòng, trạng thái S? - S?
Lỏng
t0 = 1190C
Vàng
S8, mạch vòng, linh động
Quánh, nhớt
t0 >1870C
Nâu đỏ
S8 vòng ? S8 chuỗi ? Sn
Hơi
t0 > 4450C
t0 =14000C
t0 =17000C
Da cam
S6, S4
S2
S
2 . Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân tử và tính chất vật lí của lưu huỳnh.
II. Tính chất vật lý
S-2 S0 S+4 S+6
Tính oxi hóa
Tính khử
III. Tính chất hóa học
1. Tác dụng với kim loại ? muối Sunfua ( trừ Au, Pt): (xem tn1)
III. Tính chất hóa học
2. Tác dụng với phi kim (trừ N2 , I2): (xem tn2)
3. Tác dụng với các hợp chất khác: (xem tn3)
III. Tính chất hóa học
4. Kết luận: Trong các phản ứng hóa học lưu huỳnh vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử
1 . Dùng để điều chế H2SO4.
S ? SO2 ? SO3 ? H2SO4
2 . Dùng để lưu hóa cao su, tẩy trắng bột giấy, chế tạo diêm, dược phẩm, phẩm nhuộm, chÊt trõ s©u, chÊt diƯt nÊm ...
IV. ứng dụng
Hình 3: Lưu huúnh ë d¹ng quặng
1 . Phương pháp vật lí:
Khai thác lưu huúnh trong lòng đất. (xem)
2 . Phương pháp hóa học.
a) §èt H2S trong ®iỊu kiƯn thiÕu oxi:
2H2S + O2 ? 2S + 2H2O
b) Dïng H2S khư SO2:
2H2S + SO2 ? 3S + 2H2O
V. Sản xuất lưu huỳnh
Bài 1. Phát biểu nào không đúng khi nói về khả năng phản ứng của lưu huỳnh là:
A. Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
B. Hg tác dụng với lưu huỳnh ở ngay nhiệt độ thường
C. ở nhiệt độ thích hợp, lưu huỳnh tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa
D. ở nhiệt độ cao, lưu huỳnh tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính khử
VI. Bài tập vận dụng
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Bài 2. Hãy viết các phương trình hóa học biểu diễn sự biến đổi số oxi hóa của nguyên tố lưu huỳnh theo sơ đồ sau:
VI. Bài tập vận dụng
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
tĩnh gia I
?????
BàI thao giảng
BàI 43
Lưu huỳnh
* Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
Cho biết vai trò của lưu huỳnh trong các phản ứng trên
Hình 1 : Lưu huỳnh nguyên chất
I. Vị trí, cấu hình electron nguyên tử
Cấu hình e: 1s22s22p63s23p4
Vị trí: + Ô số 16
+ Chu kỳ 3
+ Nhóm VIA
Lưu huỳnh có các số oxi hóa: -2, 0, +4, +6
1 . Hai dạng thù hình của lưu huỳnh.
+ Lưu huỳnh tà phương (S?)
+ Lưu huỳnh đơn tà (S?)
? Đều được cấu tạo từ các vòng lưu huỳnh S8.
II. Tính chất vật lý
Hình 2 : M« h×nh cÊu t¹o vßng cña phân tö lưu huúnh S8
II. Tính chất vật lý
Trạng thái
Nhiệt độ
Màu sắc
Cấu tạo phân tử
Rắn
t0 < 1130C
Vàng
S8, mạch vòng, trạng thái S? - S?
Lỏng
t0 = 1190C
Vàng
S8, mạch vòng, linh động
Quánh, nhớt
t0 >1870C
Nâu đỏ
S8 vòng ? S8 chuỗi ? Sn
Hơi
t0 > 4450C
t0 =14000C
t0 =17000C
Da cam
S6, S4
S2
S
2 . Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân tử và tính chất vật lí của lưu huỳnh.
II. Tính chất vật lý
S-2 S0 S+4 S+6
Tính oxi hóa
Tính khử
III. Tính chất hóa học
1. Tác dụng với kim loại ? muối Sunfua ( trừ Au, Pt): (xem tn1)
III. Tính chất hóa học
2. Tác dụng với phi kim (trừ N2 , I2): (xem tn2)
3. Tác dụng với các hợp chất khác: (xem tn3)
III. Tính chất hóa học
4. Kết luận: Trong các phản ứng hóa học lưu huỳnh vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử
1 . Dùng để điều chế H2SO4.
S ? SO2 ? SO3 ? H2SO4
2 . Dùng để lưu hóa cao su, tẩy trắng bột giấy, chế tạo diêm, dược phẩm, phẩm nhuộm, chÊt trõ s©u, chÊt diƯt nÊm ...
IV. ứng dụng
Hình 3: Lưu huúnh ë d¹ng quặng
1 . Phương pháp vật lí:
Khai thác lưu huúnh trong lòng đất. (xem)
2 . Phương pháp hóa học.
a) §èt H2S trong ®iỊu kiƯn thiÕu oxi:
2H2S + O2 ? 2S + 2H2O
b) Dïng H2S khư SO2:
2H2S + SO2 ? 3S + 2H2O
V. Sản xuất lưu huỳnh
Bài 1. Phát biểu nào không đúng khi nói về khả năng phản ứng của lưu huỳnh là:
A. Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
B. Hg tác dụng với lưu huỳnh ở ngay nhiệt độ thường
C. ở nhiệt độ thích hợp, lưu huỳnh tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa
D. ở nhiệt độ cao, lưu huỳnh tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính khử
VI. Bài tập vận dụng
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Bài 2. Hãy viết các phương trình hóa học biểu diễn sự biến đổi số oxi hóa của nguyên tố lưu huỳnh theo sơ đồ sau:
VI. Bài tập vận dụng
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
 







Các ý kiến mới nhất