Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2
TSThS

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 11. Bài luyện tập 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Nam Uyên
Ngày gửi: 17h:40' 08-10-2014
Dung lượng: 143.0 KB
Số lượt tải: 633
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài tập: Gheùp caùc yù ôû coät A cho phuø hôïp vôùi noäi dung kieán thöùc ôû coät B
Đáp án: 1-b 2- a 3 – d 4 – c 5 – e 6 - đ
BÀI LUYỆN TẬP 2
TIẾT 15
I/ Kiến thức cần nhớ:
1.CTHH( dùng để biểu diễn chất )
Cách ghi CTHH của đơn chất và hợp chất
Ý nghĩa của CTHH
Chú ý
BÀI LUYỆN TẬP 2
TIẾT 15
a
b
Bài tập: Gheùp caùc yù ôû coät I cho phuø hôïp vôùi noäi dung kieán thöùc ôû coät II
Đáp án: 1-a 2- c 3 – b
I/ Kiến thức cần nhớ:
1.CTHH( dùng để biểu diễn chất )
Cách ghi CTHH của đơn chất và hợp chất
Ý nghĩa của CTHH
Chú ý
2. Hóa trị
Khái niệm
Quy tắc hóa trị
b
a
(Ax By : a.x=b.y)

Xác định 1 CTHH đúng hay sai.
Tính hóa trị
Lập CTHH của hợp chất
BÀI LUYỆN TẬP 2
TIẾT 15
II/ Luyện tập
I/ Kiến thức cần nhớ
Cách ghi CTHH của đơn chất và hợp chất
Ý nghĩa của CTHH
Chú ý
1.CTHH( dùng để biểu diễn chất )
2. Hóa trị
Khái niệm
Quy tắc hóa trị
(Ax By : a.x=b.y)

Xác định 1 CTHH đúng hay sai.
Tính hóa trị
Lập CTHH của hợp chất
b
a
Bài 1: Cho các chất sau: O2 , NaCl, H2O, C, C12H22O11, Al. Hãy chon đáp án đúng:
Có 2 đơn chất và 4 hợp chất
Có 3 đơn chất và 3 hợp chất
Có 2 hợp chất và 4 đơn chất
Có 1 đơn chất và 5 hợp chất
Bài 2: Nước có CTHH là H2O . Nhìn CTHH của nước cho ta biết:
Nước là hợp chất do 2 nguyên tố hóa học là H và O tạo thành.
Trong 1 phân tử nước có 2H và 1 O
PTK( H2O)= 18 đvc
Cả 3 ý trên đều đúng
Bài tập 3: Cách viết sau chỉ ý gì? 2H, 2H2, NaCl
Bài tập 4: Chọn CTHH đúng trong số các CTHH sau đây khi biết Mg(II) và nhóm PO4 (III)
A. MgPO4 C. Mg3PO4
B. Mg3(PO4)2 D. Mg2(PO4)3
Bài tập 5: Tính hóa trị của Fe trong CTHH Fe(NO3)3 biết nhóm NO3 có hóa trị I
Bài tập 6: Lập CTHH, tính Phân tử khối của hợp chất tạo bởi: Al(III) và nhóm SO4 (II)
 
Gửi ý kiến