Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 11. Bài luyện tập 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Văn Trọn
Người gửi: Trần Thiên Hạo
Ngày gửi: 14h:55' 27-10-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 61
Số lượt thích: 1 người (Kim Yunhee)
1. Các chất đều được biểu diễn bằng công thức hóa
học:
a. Đơn chất: Ax
+ A: đối với kim loại và 1 số phi kim rắn
+ Ax: đối với 1 số phi kim (lỏng, khí)

b. Hợp chất: AxByDz.....

2. Hóa trị:
* Qui tắc hóa trị:

a

b

Ax B y

x .a = y . b

1. Công thức hóa học:
a b
2. Hóa trị:
Ax B y
x . a= y . b
a. Tính hóa trị chưa biết:

1. Công thức hóa học:
2. Hóa trị:
a b
A xB y
a. Tính hóa trị chưa biết:
b. Lập công thức hóa học:

x.a=y.b

1.Công thức hóa học:
a b
2. Hóa trị:
AxBy
a. Tính hóa trị chưa biết:
b. Lập công thức hóa học:

a.x=b.y

BT 1/41: Hãy tính hóa trị của đồng Cu, photpho P,silic Si
và sắt Fe trong các công thức hóa học sau: Cu(OH)2,
PCl5, SiO2, Fe(NO3)3

Nhóm 1: Tính hóa trị Cu trong Cu(OH)2
Nhóm 2: Tính hóa trị P trong PCl5
Nhóm 3: Tính hóa trị Si trong SiO2
Nhóm 4: Tính hóa trị Fe trong Fe(NO3)3

Bài 1/41:

Cu(OH)2
PCl5,
SiO2,
Fe(NO3)3

Cu (II)
P (V)
Si (IV)
Fe (III)

Bài 1/41:
Cu(OH)2
PCl5,
SiO2,
Fe(NO3)3

Cu(II) nhóm 1
P ( V) nhóm 2
Si (IV) nhóm 3
Fe (III) nhóm 4

BT 2/41: Cho biết công thức hóa học hợp chất của
nguyên tố X với O và hợp chất của nguyên tố Y vớiH
như sau (X, Y là những nguyên tố nào đó): XOvà YH3.
Hãy chọn công thức hóa học nào là đúng cho hợp chất
của X và Y trong số các công thức cho sau đây:
A. XY3, B. X3Y,

C. X2Y3,

D. X3Y2, D. XY

BT 3/41: Theo hóa trị của sắt trong hợp chất có côngthức
hóa học là Fe2O3, hãy chọn công thức hóa họcđúng
trong số các công thức hợp chất có phân tử gồm Fe liên
kết với (SO4) sau:
• FeSO4,

E.Fe3(SO4)2,

B. Fe2SO4, C.Fe2(SO4)2, D. Fe2(SO4)3,

Bài tập 4/41: Lập công thức hóa học và tính phân tử
khối của hợp chất có phân tử gồm kali K, bari Ba,nhôm
Al lần lượt liên kết với
a. Cl;
b. nhóm (SO4)

Nhóm 2: Ba và Cl

Nhóm 1: K và Cl

Nhóm 3: Al và Cl
Nhóm 4: K và SO4

Bài 1/41:

Bài 2/41:
Bài 3/41:

Cu(OH)2
Cu (II)
PCl5,
P (V)
SiO2,
Si (IV)
Fe(NO3)3
Fe (III)
D. X3Y2
D. Fe2(SO4)3

Bài 1/41:

Cu(OH)2
Cu (II)
PCl5,
P (V)
SiO2,
Si (IV)
Fe(NO3)3
Fe (III)
D. X3Y2
D. Fe2(SO4)3

Bài 2/41:
Bài 3/41:
Bài 4/41:
a. Cl: KCl =74.5 ; BaCl2=208;
=208 AlCl3=133.5
K2SO4=174
b. SO4:

Về nhà ôn tập, học bài từ
bài 2  11, làm lại các bài tập để
kiểm tra 1 tiết
468x90
 
Gửi ý kiến