Tìm kiếm Bài giảng
Bài 11. Bài luyện tập 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Văn Trọn
Người gửi: Trần Thiên Hạo
Ngày gửi: 14h:55' 27-10-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 61
Nguồn: Nguyễn Văn Trọn
Người gửi: Trần Thiên Hạo
Ngày gửi: 14h:55' 27-10-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 61
Số lượt thích:
1 người
(Kim Yunhee)
1. Các chất đều được biểu diễn bằng công thức hóa
học:
a. Đơn chất: Ax
+ A: đối với kim loại và 1 số phi kim rắn
+ Ax: đối với 1 số phi kim (lỏng, khí)
b. Hợp chất: AxByDz.....
2. Hóa trị:
* Qui tắc hóa trị:
a
b
Ax B y
x .a = y . b
1. Công thức hóa học:
a b
2. Hóa trị:
Ax B y
x . a= y . b
a. Tính hóa trị chưa biết:
1. Công thức hóa học:
2. Hóa trị:
a b
A xB y
a. Tính hóa trị chưa biết:
b. Lập công thức hóa học:
x.a=y.b
1.Công thức hóa học:
a b
2. Hóa trị:
AxBy
a. Tính hóa trị chưa biết:
b. Lập công thức hóa học:
a.x=b.y
BT 1/41: Hãy tính hóa trị của đồng Cu, photpho P,silic Si
và sắt Fe trong các công thức hóa học sau: Cu(OH)2,
PCl5, SiO2, Fe(NO3)3
Nhóm 1: Tính hóa trị Cu trong Cu(OH)2
Nhóm 2: Tính hóa trị P trong PCl5
Nhóm 3: Tính hóa trị Si trong SiO2
Nhóm 4: Tính hóa trị Fe trong Fe(NO3)3
Bài 1/41:
Cu(OH)2
PCl5,
SiO2,
Fe(NO3)3
Cu (II)
P (V)
Si (IV)
Fe (III)
Bài 1/41:
Cu(OH)2
PCl5,
SiO2,
Fe(NO3)3
Cu(II) nhóm 1
P ( V) nhóm 2
Si (IV) nhóm 3
Fe (III) nhóm 4
BT 2/41: Cho biết công thức hóa học hợp chất của
nguyên tố X với O và hợp chất của nguyên tố Y vớiH
như sau (X, Y là những nguyên tố nào đó): XOvà YH3.
Hãy chọn công thức hóa học nào là đúng cho hợp chất
của X và Y trong số các công thức cho sau đây:
A. XY3, B. X3Y,
C. X2Y3,
D. X3Y2, D. XY
BT 3/41: Theo hóa trị của sắt trong hợp chất có côngthức
hóa học là Fe2O3, hãy chọn công thức hóa họcđúng
trong số các công thức hợp chất có phân tử gồm Fe liên
kết với (SO4) sau:
• FeSO4,
E.Fe3(SO4)2,
B. Fe2SO4, C.Fe2(SO4)2, D. Fe2(SO4)3,
Bài tập 4/41: Lập công thức hóa học và tính phân tử
khối của hợp chất có phân tử gồm kali K, bari Ba,nhôm
Al lần lượt liên kết với
a. Cl;
b. nhóm (SO4)
Nhóm 2: Ba và Cl
Nhóm 1: K và Cl
Nhóm 3: Al và Cl
Nhóm 4: K và SO4
Bài 1/41:
Bài 2/41:
Bài 3/41:
Cu(OH)2
Cu (II)
PCl5,
P (V)
SiO2,
Si (IV)
Fe(NO3)3
Fe (III)
D. X3Y2
D. Fe2(SO4)3
Bài 1/41:
Cu(OH)2
Cu (II)
PCl5,
P (V)
SiO2,
Si (IV)
Fe(NO3)3
Fe (III)
D. X3Y2
D. Fe2(SO4)3
Bài 2/41:
Bài 3/41:
Bài 4/41:
a. Cl: KCl =74.5 ; BaCl2=208;
=208 AlCl3=133.5
K2SO4=174
b. SO4:
Về nhà ôn tập, học bài từ
bài 2 11, làm lại các bài tập để
kiểm tra 1 tiết
học:
a. Đơn chất: Ax
+ A: đối với kim loại và 1 số phi kim rắn
+ Ax: đối với 1 số phi kim (lỏng, khí)
b. Hợp chất: AxByDz.....
2. Hóa trị:
* Qui tắc hóa trị:
a
b
Ax B y
x .a = y . b
1. Công thức hóa học:
a b
2. Hóa trị:
Ax B y
x . a= y . b
a. Tính hóa trị chưa biết:
1. Công thức hóa học:
2. Hóa trị:
a b
A xB y
a. Tính hóa trị chưa biết:
b. Lập công thức hóa học:
x.a=y.b
1.Công thức hóa học:
a b
2. Hóa trị:
AxBy
a. Tính hóa trị chưa biết:
b. Lập công thức hóa học:
a.x=b.y
BT 1/41: Hãy tính hóa trị của đồng Cu, photpho P,silic Si
và sắt Fe trong các công thức hóa học sau: Cu(OH)2,
PCl5, SiO2, Fe(NO3)3
Nhóm 1: Tính hóa trị Cu trong Cu(OH)2
Nhóm 2: Tính hóa trị P trong PCl5
Nhóm 3: Tính hóa trị Si trong SiO2
Nhóm 4: Tính hóa trị Fe trong Fe(NO3)3
Bài 1/41:
Cu(OH)2
PCl5,
SiO2,
Fe(NO3)3
Cu (II)
P (V)
Si (IV)
Fe (III)
Bài 1/41:
Cu(OH)2
PCl5,
SiO2,
Fe(NO3)3
Cu(II) nhóm 1
P ( V) nhóm 2
Si (IV) nhóm 3
Fe (III) nhóm 4
BT 2/41: Cho biết công thức hóa học hợp chất của
nguyên tố X với O và hợp chất của nguyên tố Y vớiH
như sau (X, Y là những nguyên tố nào đó): XOvà YH3.
Hãy chọn công thức hóa học nào là đúng cho hợp chất
của X và Y trong số các công thức cho sau đây:
A. XY3, B. X3Y,
C. X2Y3,
D. X3Y2, D. XY
BT 3/41: Theo hóa trị của sắt trong hợp chất có côngthức
hóa học là Fe2O3, hãy chọn công thức hóa họcđúng
trong số các công thức hợp chất có phân tử gồm Fe liên
kết với (SO4) sau:
• FeSO4,
E.Fe3(SO4)2,
B. Fe2SO4, C.Fe2(SO4)2, D. Fe2(SO4)3,
Bài tập 4/41: Lập công thức hóa học và tính phân tử
khối của hợp chất có phân tử gồm kali K, bari Ba,nhôm
Al lần lượt liên kết với
a. Cl;
b. nhóm (SO4)
Nhóm 2: Ba và Cl
Nhóm 1: K và Cl
Nhóm 3: Al và Cl
Nhóm 4: K và SO4
Bài 1/41:
Bài 2/41:
Bài 3/41:
Cu(OH)2
Cu (II)
PCl5,
P (V)
SiO2,
Si (IV)
Fe(NO3)3
Fe (III)
D. X3Y2
D. Fe2(SO4)3
Bài 1/41:
Cu(OH)2
Cu (II)
PCl5,
P (V)
SiO2,
Si (IV)
Fe(NO3)3
Fe (III)
D. X3Y2
D. Fe2(SO4)3
Bài 2/41:
Bài 3/41:
Bài 4/41:
a. Cl: KCl =74.5 ; BaCl2=208;
=208 AlCl3=133.5
K2SO4=174
b. SO4:
Về nhà ôn tập, học bài từ
bài 2 11, làm lại các bài tập để
kiểm tra 1 tiết
 








Các ý kiến mới nhất