Violet
Baigiang
8tuoilaptrinh

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 17. Bài luyện tập 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Long
Ngày gửi: 23h:55' 13-11-2018
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 555
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD& ĐT HUYỆN MÊ LINH
TRƯỜNG THCS TRÁNG VIỆT
GIÁO VIÊN : NGUYỄN THANH LONG
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
Sơ đồ phản ứng như sau : Fe + Cl2 ---> FeCl3
Nêu dấu hiệu của phản ứng hóa học và lập PTHH.
Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của các chất trong phản ứng.
Giáo viên: Nguyễn Thanh Long

TIẾT 24
BÀI LUYỆN TẬP 3
5
Hãy cho biết:
Tiết 24: BÀI LUYỆN TẬP 3
Bài tập 1: khí Nitơ (N2) phản ứng với khí Hiđro (H2) tạo ra khí có mùi khai là Amoniac (NH3) theo sơ đồ sau:
a. Tên các chất tham gia và tên sản phẩm của phản ứng ?
- Tên các chất tham gia: Khí Nitơ, khí Hiđro
- Tên chất sản phẩm: Amoniac
6
Tiết 24: BÀI LUYỆN TẬP 3
b. Lin k?t gi?a cc nguyn t? thay d?i nhu th? no ? Phn t? no b? bi?n d?i , phn t? no du?c t?o ra?

? Tru?c ph?n ?ng : - Hai nguyn t? Hidro lin k?t v?i nhau.
- Hai nguyn t? Nito lin k?t v?i nhau.
? Sau ph?n ?ng: - M?t nguyn t? Nito lin k?t v?i 3 nguyn t? Hidro.
Hãy cho biết:
Bài tập 1: khí Nitơ (N2) phản ứng với khí Hiđro (H2) tạo ra khí có mùi khai là Amoniac (NH3) theo sơ đồ sau:
Phân tử biến đổi : H2, N2 .
Phân tử được tạo ra : NH3
Tiết 24: BÀI LUYỆN TẬP 3
c. S? nguyn t? nito v hidro tru?c ph?n ?ng v sau ph?n ?ng cĩ thay d?i khơng, b?ng bao nhiu ? Vi?t bi?u th?c v? kh?i lu?ng ?
- Khơng thay d?i:
+ Cĩ 2 nguyn t? Nito.
+ Cĩ 6 nguyn t? Hidro.
- Biểu thức khối lượng:
Hãy cho biết:
Bài tập 1: khí Nitơ (N2) phản ứng với khí Hiđro (H2) tạo ra khí có mùi khai là Amoniac (NH3) theo sơ đồ sau:
TIẾT 24: BÀI LUYỆN TẬP 3
d. Viết sơ đồ phản ứng và cân bằng phương trình. Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử giữa các chất trong phản ứng?
Sơ đồ phản ứng: N2 + H2 ---> NH3
Phương trình: N2 + 3 H2 2 NH3
Tỉ lệ:
Số phân tử N2 : Số phân tử H2: Số phân tử NH3 = 1 : 3 : 2
Hãy cho biết:
Bài tập 1: khí Nitơ (N2) phản ứng với khí Hiđro (H2) tạo ra khí có mùi khai là Amoniac (NH3) theo sơ đồ sau:
Canxi cacbonat( CaCO3) là thành phần chính của đá vôi. Khi nung đá vôi xảy ra phản ứng hóa học sau :
Canxicacbonat Canxi oxit + Cacbon đioxit
Biết rằng khi nung 280 kg đá vôi tạo ra 140 kg canxi oxit ( CaO) và 110 kg khí cacbon đioxit (CO2).
Viết công thức về khối lượng của các chất trong phản ứng.
Tính phần trăm khối lượng CaCO3 có trong đá vôi.
TIẾT 24: BÀI LUYỆN TẬP 3
Bài tập 2: ( Bài 3 sgk trang 61)
Áp dụng ĐLBTKL ta có: m CaCO3 = mCaO + mCO2
b) mCaCO3 = 140 + 110 = 250 kg
Giải
TIẾT 24: BÀI LUYỆN TẬP 3
Bài tập 3: ( Thảo luận nhóm)
Cho so d? c?a ph?n ?ng nhu sau :
Al + CuSO4 -- > Alx(SO4)y + Cu
a) Xc d?nh cc ch? s? x, y.
b) L?p phuong trình hĩa h?c.
c) Cho bi?t t? l? s? nguyn t? c?a c?p don ch?t kim l?ai.
d) Cho bi?t t? l? s? phn t? c?a c?p h?p ch?t.
TIẾT 24: BÀI LUYỆN TẬP 3
Bài tập 3: ( Thảo luận nhóm)
Cho so d? c?a ph?n ?ng nhu sau :
Al + CuSO4 -- > Alx(SO4)y + Cu
a) Xc d?nh cc ch? s? x, y.
b) L?p phuong trình hĩa h?c.
c) Cho bi?t t? l? s? nguyn t? c?a c?p don ch?t kim l?ai.
d) Cho bi?t t? l? s? phn t? c?a c?p h?p ch?t.
a. V?n d?ng qui t?c hĩa tr?: =>x = 2, y = 3
b. So d? ph?n ?ng: Al + CuSO4 -- > Al2(SO4)3 + Cu
Al + CuSO4 -> Al2(SO4)3 + Cu
c. S? nguyn t? Al : s? nguyn t? Cu = 2: 3
d. S? phn t? CuSO4 : s? phn t? Al2(SO4)3 = 3 : 1
3
2
3
BÀI GIẢI
13
Hướng dẫn về nhà
Ôn tập các kiến thức đã học trong chương II

Làm tiếp các bài tập 2, 4 SGK trang 60,61

Xem lại các dạng bài tập trong chương II.

Tiết sau kiểm tra 1 tiết.
CHÂN THÀNH CẢM ƠN
QUÝ THẦY CÔ ĐÃ VỀ DỰ GIỜ
TIẾT 24: BÀI LUYỆN TẬP 3
Bài tập 4: Lập PTHH của các phản ứng sau:
a. Al + CuO → Al2O3 + Cu
b. Na + H2O → NaOH + H2
c. Cu + H2SO4 đặc
CuSO4 + SO2
+ H2O
2
3
3
2
2
2
2
2
 
Gửi ý kiến