Tìm kiếm Bài giảng
Bài 34. Bài luyện tập 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thu Hà
Ngày gửi: 07h:49' 01-07-2020
Dung lượng: 21.1 MB
Số lượt tải: 420
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thu Hà
Ngày gửi: 07h:49' 01-07-2020
Dung lượng: 21.1 MB
Số lượt tải: 420
Số lượt thích:
1 người
(Lê Quang Vinh)
HÓA HỌC 8
07:49:52
Tiết 47: Bài 34
BÀI LUYỆN TẬP 6
07:49:52
2H2 + O2 ? 2H2O
H2 + CuO ? Cu + H2O
to
to
07:49:52
BÀI LUYỆN TẬP 6
I/ KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
07:49:52
I/ KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
- Tác dụng với khí oxi và oxit kim loại
- Khí hiđro không màu, không mùi, không vị.
- Nhẹ hơn không khí.
- Tan rất ít trong nước.
(SGK – 107)
- Một số kim loại(Mg,Zn,Al…) tác dụng với dung dịch axit HCl, H2SO4 loãng. Thu khí H2: Đẩy không khí. Đẩy nước.
07:49:52
Kể tên các loại phản ứng đã học?
Phản ứng hóa hợp.
Phản ứng phân hủy.
Phản ứng thế.
II/ PHẦN BÀI TẬP:
07:49:52
Bài 1: (SGK)
Hoàn thành các PTHH sau và cho biết chúng thuộc loại phản ứng nào?
to
to
to
to
X
X
X
X
07:49:52
Bài 2/sgk: Có 3 lọ đựng riêng biệt các khí sau: Oxi, Hiđrô, Không khí. Bằng thí nghiệm nào có thể nhận ra chất khí trong mỗi lọ?
Bài 2: (SGK – 118)
07:49:52
BÀI 3 (SGK/119) Có thể dùng: dung dịch axit sunfuric loãng; kim loại nhôm và dụng cụ thí nghiệm như hình bên để:
A. Điều chế và thu khí oxi.
B. Điều chế và thu không khí.
C. Điều chế và thu khí hiđrô.
D. Có thể dùng để điều chế khí hiđrô nhưng không thể thu khí hiđrô.
07:49:52
Cacbon đioxit + nước axit cacbonic (H2CO3)
Lưu huỳnh đioxit + nước axit sunfurơ (H2CO3)
Kẽm + axit clohiđric kẽm clorua + H2
Điphotpho pentaoxit + nước axit photphoric (H3PO4)
Chì (II) oxit + hiđro Chì (Pb) + H2O
to
Bài 4 (SGK - 119)
07:49:52
BÀI CHỮA
07:49:52
Nước
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Câu 1/ QUAN SÁT HÌNH VẼ SAU:
Hình vẽ mô tả cách thu khí hiđro trong phòng thí nghiệm là:
A. 1, 2
B. 1, 3
C. 2, 3
D.1, 2, 3
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
07:49:52
Câu 2 Cho 0,1 mol kẽm tác dụng vừa đủ với axit clohiđric. Tính thể tích khí H2 thu được (đktc) ?
A. 24 lít.
B. 2,24 lít.
C. 22,4 lít.
D. 5,6 lít.
07:49:52
Câu 3/ Phương trình phản ứng sau thuộc loại phản ứng hóa học nào?
P2O5 + 3H2O 2H3PO4
A. Phản ứng hóa hợp.
B. Phản ứng thế.
C. Phản ứng phân hủy.
D. Phản ứng khác.
07:49:52
Câu 4/ Phương trình phản ứng sau thuộc loại phản ứng hóa học nào?
Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2↑
A. Phản ứng hóa hợp.
B. Phản ứng thế.
C. Phản ứng phân hủy.
D. Phản ứng khác.
07:49:52
Câu 5/ Phương trình phản ứng sau thuộc loại phản ứng hóa học nào?
HgO to Hg + O2↑
A. Phản ứng hóa hợp.
B. Phản ứng thế.
D. Phản ứng phân hủy.
C. Phản ứng khác.
07:49:52
Bài tập củng cố
Bài 1: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào để điều chế
khí hiđro trong phòng thí nghiệm?
a. 2H2O → 2H2 + O2
b. C + H2O → H2 + CO
c. Zn + H2SO4 → ZnSO4 +H2
d. 2Na + 2H2O → 2 NaOH +H2
e. 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
c. Zn + H2SO4 → ZnSO4 +H2
e. 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
07:49:52
Bài tập củng cố
Bài 2: Lập phương trình hóa học từ các sơ đồ của phản ứng sau đây và cho biết chúng thuộc loại phản ứng hóa học nào?
a. Zn + FeCl2 ZnCl2 + Fe
b. KClO3 KCl + O2
c. C + O2 CO2
d. Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
--->
--->
--->
2
2
3
--->
(phản ứng thế)
(phản ứng phân hủy)
(phản ứng hóa hợp)
(phản ứng thế)
07:49:53
Bài tập củng cố
Bài 3: Hòa tan hoàn toàn 6 gam Mg bằng dung dịch axit HCl tạo ra dd muối MgCl2 và V lít khí H2.
a. Viết PTHH. b. Tính thể tích khí H2 (đktc)?
Tóm tắt
Hướng dẫn
6g Mg MgCl2 + V (lít) H2
HCl
a. Viết PTHH
b. V = ?
a. Mg + 2HCl MgCl2 + H2
b. nMg = = 0,25 mol
6
24
Mg + 2HCl MgCl2 + H2
1 mol 1 mol
0,25 mol
0,25 mol
V = n. 22,4 = 0,25.22,4
V = 5,6 lít
07:49:53
07:49:52
Tiết 47: Bài 34
BÀI LUYỆN TẬP 6
07:49:52
2H2 + O2 ? 2H2O
H2 + CuO ? Cu + H2O
to
to
07:49:52
BÀI LUYỆN TẬP 6
I/ KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
07:49:52
I/ KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
- Tác dụng với khí oxi và oxit kim loại
- Khí hiđro không màu, không mùi, không vị.
- Nhẹ hơn không khí.
- Tan rất ít trong nước.
(SGK – 107)
- Một số kim loại(Mg,Zn,Al…) tác dụng với dung dịch axit HCl, H2SO4 loãng. Thu khí H2: Đẩy không khí. Đẩy nước.
07:49:52
Kể tên các loại phản ứng đã học?
Phản ứng hóa hợp.
Phản ứng phân hủy.
Phản ứng thế.
II/ PHẦN BÀI TẬP:
07:49:52
Bài 1: (SGK)
Hoàn thành các PTHH sau và cho biết chúng thuộc loại phản ứng nào?
to
to
to
to
X
X
X
X
07:49:52
Bài 2/sgk: Có 3 lọ đựng riêng biệt các khí sau: Oxi, Hiđrô, Không khí. Bằng thí nghiệm nào có thể nhận ra chất khí trong mỗi lọ?
Bài 2: (SGK – 118)
07:49:52
BÀI 3 (SGK/119) Có thể dùng: dung dịch axit sunfuric loãng; kim loại nhôm và dụng cụ thí nghiệm như hình bên để:
A. Điều chế và thu khí oxi.
B. Điều chế và thu không khí.
C. Điều chế và thu khí hiđrô.
D. Có thể dùng để điều chế khí hiđrô nhưng không thể thu khí hiđrô.
07:49:52
Cacbon đioxit + nước axit cacbonic (H2CO3)
Lưu huỳnh đioxit + nước axit sunfurơ (H2CO3)
Kẽm + axit clohiđric kẽm clorua + H2
Điphotpho pentaoxit + nước axit photphoric (H3PO4)
Chì (II) oxit + hiđro Chì (Pb) + H2O
to
Bài 4 (SGK - 119)
07:49:52
BÀI CHỮA
07:49:52
Nước
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Câu 1/ QUAN SÁT HÌNH VẼ SAU:
Hình vẽ mô tả cách thu khí hiđro trong phòng thí nghiệm là:
A. 1, 2
B. 1, 3
C. 2, 3
D.1, 2, 3
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
07:49:52
Câu 2 Cho 0,1 mol kẽm tác dụng vừa đủ với axit clohiđric. Tính thể tích khí H2 thu được (đktc) ?
A. 24 lít.
B. 2,24 lít.
C. 22,4 lít.
D. 5,6 lít.
07:49:52
Câu 3/ Phương trình phản ứng sau thuộc loại phản ứng hóa học nào?
P2O5 + 3H2O 2H3PO4
A. Phản ứng hóa hợp.
B. Phản ứng thế.
C. Phản ứng phân hủy.
D. Phản ứng khác.
07:49:52
Câu 4/ Phương trình phản ứng sau thuộc loại phản ứng hóa học nào?
Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2↑
A. Phản ứng hóa hợp.
B. Phản ứng thế.
C. Phản ứng phân hủy.
D. Phản ứng khác.
07:49:52
Câu 5/ Phương trình phản ứng sau thuộc loại phản ứng hóa học nào?
HgO to Hg + O2↑
A. Phản ứng hóa hợp.
B. Phản ứng thế.
D. Phản ứng phân hủy.
C. Phản ứng khác.
07:49:52
Bài tập củng cố
Bài 1: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào để điều chế
khí hiđro trong phòng thí nghiệm?
a. 2H2O → 2H2 + O2
b. C + H2O → H2 + CO
c. Zn + H2SO4 → ZnSO4 +H2
d. 2Na + 2H2O → 2 NaOH +H2
e. 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
c. Zn + H2SO4 → ZnSO4 +H2
e. 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
07:49:52
Bài tập củng cố
Bài 2: Lập phương trình hóa học từ các sơ đồ của phản ứng sau đây và cho biết chúng thuộc loại phản ứng hóa học nào?
a. Zn + FeCl2 ZnCl2 + Fe
b. KClO3 KCl + O2
c. C + O2 CO2
d. Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
--->
--->
--->
2
2
3
--->
(phản ứng thế)
(phản ứng phân hủy)
(phản ứng hóa hợp)
(phản ứng thế)
07:49:53
Bài tập củng cố
Bài 3: Hòa tan hoàn toàn 6 gam Mg bằng dung dịch axit HCl tạo ra dd muối MgCl2 và V lít khí H2.
a. Viết PTHH. b. Tính thể tích khí H2 (đktc)?
Tóm tắt
Hướng dẫn
6g Mg MgCl2 + V (lít) H2
HCl
a. Viết PTHH
b. V = ?
a. Mg + 2HCl MgCl2 + H2
b. nMg = = 0,25 mol
6
24
Mg + 2HCl MgCl2 + H2
1 mol 1 mol
0,25 mol
0,25 mol
V = n. 22,4 = 0,25.22,4
V = 5,6 lít
07:49:53
 








Các ý kiến mới nhất