Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 34. Bài luyện tập 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thu Hà
Ngày gửi: 07h:49' 01-07-2020
Dung lượng: 21.1 MB
Số lượt tải: 420
Số lượt thích: 1 người (Lê Quang Vinh)
HÓA HỌC 8
07:49:52
Tiết 47: Bài 34
BÀI LUYỆN TẬP 6
07:49:52
2H2 + O2 ? 2H2O
H2 + CuO ? Cu + H2O
to
to
07:49:52
BÀI LUYỆN TẬP 6
I/ KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
07:49:52
I/ KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
- Tác dụng với khí oxi và oxit kim loại
- Khí hiđro không màu, không mùi, không vị.
- Nhẹ hơn không khí.
- Tan rất ít trong nước.
(SGK – 107)
- Một số kim loại(Mg,Zn,Al…) tác dụng với dung dịch axit HCl, H2SO4 loãng. Thu khí H2: Đẩy không khí. Đẩy nước.
07:49:52
Kể tên các loại phản ứng đã học?
Phản ứng hóa hợp.
Phản ứng phân hủy.
Phản ứng thế.
II/ PHẦN BÀI TẬP:
07:49:52
Bài 1: (SGK)
Hoàn thành các PTHH sau và cho biết chúng thuộc loại phản ứng nào?
to
to
to
to
X
X
X
X
07:49:52
Bài 2/sgk: Có 3 lọ đựng riêng biệt các khí sau: Oxi, Hiđrô, Không khí. Bằng thí nghiệm nào có thể nhận ra chất khí trong mỗi lọ?
Bài 2: (SGK – 118)
07:49:52
BÀI 3 (SGK/119) Có thể dùng: dung dịch axit sunfuric loãng; kim loại nhôm và dụng cụ thí nghiệm như hình bên để:
A. Điều chế và thu khí oxi.
B. Điều chế và thu không khí.
C. Điều chế và thu khí hiđrô.
D. Có thể dùng để điều chế khí hiđrô nhưng không thể thu khí hiđrô.
07:49:52

Cacbon đioxit + nước axit cacbonic (H2CO3)
Lưu huỳnh đioxit + nước axit sunfurơ (H2CO3)
Kẽm + axit clohiđric kẽm clorua + H2
Điphotpho pentaoxit + nước axit photphoric (H3PO4)
Chì (II) oxit + hiđro Chì (Pb) + H2O
to
Bài 4 (SGK - 119)
07:49:52
BÀI CHỮA
07:49:52
Nước
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Câu 1/ QUAN SÁT HÌNH VẼ SAU:
Hình vẽ mô tả cách thu khí hiđro trong phòng thí nghiệm là:
A. 1, 2
B. 1, 3
C. 2, 3
D.1, 2, 3
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
07:49:52
Câu 2 Cho 0,1 mol kẽm tác dụng vừa đủ với axit clohiđric. Tính thể tích khí H2 thu được (đktc) ?
A. 24 lít.
B. 2,24 lít.
C. 22,4 lít.
D. 5,6 lít.
07:49:52
Câu 3/ Phương trình phản ứng sau thuộc loại phản ứng hóa học nào?
P2O5 + 3H2O  2H3PO4
A. Phản ứng hóa hợp.
B. Phản ứng thế.
C. Phản ứng phân hủy.
D. Phản ứng khác.
07:49:52
Câu 4/ Phương trình phản ứng sau thuộc loại phản ứng hóa học nào?
Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2↑
A. Phản ứng hóa hợp.
B. Phản ứng thế.
C. Phản ứng phân hủy.
D. Phản ứng khác.
07:49:52
Câu 5/ Phương trình phản ứng sau thuộc loại phản ứng hóa học nào?
HgO to Hg + O2↑
A. Phản ứng hóa hợp.
B. Phản ứng thế.
D. Phản ứng phân hủy.
C. Phản ứng khác.
07:49:52
Bài tập củng cố
Bài 1: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào để điều chế
khí hiđro trong phòng thí nghiệm?
a. 2H2O → 2H2 + O2
b. C + H2O → H2 + CO
c. Zn + H2SO4 → ZnSO4 +H2
d. 2Na + 2H2O → 2 NaOH +H2
e. 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
c. Zn + H2SO4 → ZnSO4 +H2
e. 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
07:49:52
Bài tập củng cố
Bài 2: Lập phương trình hóa học từ các sơ đồ của phản ứng sau đây và cho biết chúng thuộc loại phản ứng hóa học nào?
a. Zn + FeCl2  ZnCl2 + Fe
b. KClO3  KCl + O2
c. C + O2  CO2
d. Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
--->
--->
--->
2
2
3
--->
(phản ứng thế)
(phản ứng phân hủy)
(phản ứng hóa hợp)
(phản ứng thế)
07:49:53
Bài tập củng cố
Bài 3: Hòa tan hoàn toàn 6 gam Mg bằng dung dịch axit HCl tạo ra dd muối MgCl2 và V lít khí H2.
a. Viết PTHH. b. Tính thể tích khí H2 (đktc)?
Tóm tắt
Hướng dẫn
6g Mg MgCl2 + V (lít) H2
HCl
a. Viết PTHH
b. V = ?
a. Mg + 2HCl MgCl2 + H2
b. nMg = = 0,25 mol
6
24
Mg + 2HCl MgCl2 + H2
1 mol 1 mol
0,25 mol
0,25 mol
V = n. 22,4 = 0,25.22,4
V = 5,6 lít
07:49:53
468x90
 
Gửi ý kiến