Bài 34. Bài luyện tập 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: u6bytfu76rb7ub7h
Người gửi: phạm thu huệ
Ngày gửi: 19h:00' 07-11-2022
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 466
Nguồn: u6bytfu76rb7ub7h
Người gửi: phạm thu huệ
Ngày gửi: 19h:00' 07-11-2022
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 466
Số lượt thích:
0 người
Tiết: 8
1
I/ KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
2
I/ KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
- Khí hiđro
không màu,
không mùi,
không vị.
- Nhẹ hơn
không khí.
- Tan rất ít
trong nước.
- Tính khử
- Tác dụng
với khí oxi
và oxit kim
loại
- Nhiên liệu
và bơm vào
khinh khí cầu
- Hàn cắt kim
loại
to
2H2 + O2 → 2H2O
H2
to Cu + H O
+ CuO →
2
- Một số kim
loại(Mg,Zn,Al
…) tác dụng
với dung dịch
HCl, H2SO4
loãng. Thu khí
H2:Đẩy không
khí, đẩy nước.
3
II/ PHẦN BÀI TẬP:
Kể tên các loại
phản ứng đã học?
4
Bài 1:
Hoàn thành các PTHH sau và cho biết chúng
thuộc loại phản ứng nào ?
Phương trình hóa học
a) H2 + O2
Loại phản ứng hóa học
Hóa hợp Phân hủy Thế
to
→ …………
to
b) KClO3 → ......… + …......
to
c) H2 + Fe2O3 → …….+…….
to
d) H2 + PbO → …….+……..
5
II/ PHẦN BÀI TẬP:
Bài 2/sgk: Có 3 lọ đựng riêng biệt các khí sau:
Oxi, Hiđrô, Không khí. Bằng thí nghiệm nào có
thể nhận ra chất khí trong mỗi lọ?
6
O2
Cách thử
Que đóm còn
tàn than hồng
Que đóm cháy
H2
Không khí
Không hiện
Bùng cháy
Bình thường
tượng
Bùng cháy to
hơn
Bình thường
Lửa màu xanh
nhạt
- Dùng que đóm còn than hồng O2.
- Nung nóng CuO dẫn 2 khí còn lại vào CuOđen
Cu là H . Không có hiện tượng gì là không khí.
7
II/ PHẦN BÀI TẬP:
Bài tập 3: Bài 4/sgk trang 119
(1)Cacbon đioxit + nước
axit cacbonic (H2CO3)
(2) lưu huỳnh đioxit + nước
axit sunfuro (H2CO3)
(3)Kẽm + axit clohidric
kẽm clorua + H2
(4)Điphotpho pentaoxit + nước
o
t
(5)Chì (II) oxit + hidro
axit photphoric (H3PO4)
Chì (Pb) + H2O
8
II/ PHẦN BÀI TẬP:
Bài tập 4:
Khử 24 gam đồng (II) oxit (CuO) bằng khí
hiđro. Hãy:
a.Viết PTHH của phản ứng.
b.Tính số gam kim loại đồng (Cu) thu được.
c.Tính thể tích khí hiđro (đktc) cần dùng.
9
Củng cố
to 2H O
2H2 + O2 →
2
to Cu + H2O
H2 + CuO →
10
Câu 1/ Có thể dùng: dung dịch axit
sunfuric loãng; kim loại nhôm và dụng
cụ thí nghiệm như hình bên để:
A. Điều chế và thu khí oxi
C. Điều chế và thu khí hiđrô
B. Điều chế và thu không khí. D. Có thể dùng để điều chế
khí hiđrô nhưng không thể
thu khí hiđrô
11
Câu 2/ QUAN SÁT HÌNH VẼ SAU:
Hình 2
Hình 1
Hình 3
Nước
Hình vẽ mô tả cách thu khí hiđro trong phòng thí nghiệm là:
A. 1, 2
B. 1, 3
C. 2, 3
D.1, 2, 3
12
Câu 3/ Cho 0,1 mol kẽm tác dụng vừa đủ với axit
clohiđric. Tính thể tích khí H2 thu được (đktc) ?
a. 24 lít
b. 2,24 lít
c. 22,4 lít
d. 5,6 lít
13
Câu 4/ Phương trình phản ứng sau thuộc loại
phản ứng hóa học nào?
P2O5 + 3H2O 2 H3PO4
a. Phản ứng hóa hợp
b. Phản ứng thế
c. Phản ứng phân hủy
d. Phản ứng khác
14
Câu 5/ Phương trình phản ứng sau thuộc
loại phản ứng hóa học nào?
Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2↑
a. Phản ứng hóa hợp
b. Phản ứng thế
c. Phản ứng phân hủy
d. Phản ứng khác
15
Câu 6/ Phương trình phản ứng sau thuộc loại
phản ứng hóa học nào?
HgO to Hg + O2↑
a. Phản ứng hóa hợp
b. Phản ứng thế
c. Phản ứng khác
d. Phản ứng phân hủy
16
Bài số 6/SGK trang 119
Hướng dẫn về nhà:
a. Zn,Al,Fe tác dụng với dd axit sunfuric ( H2SO4)
loãng.
Zn
+ H2SO4
ZnSO4
+
2Al + 3H2SO4
Al2(SO4)3 +
Fe
FeSO4
+ H2SO4
+
H2 (1)
3H2
(2)
H2 (3)
17
1
I/ KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
2
I/ KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
- Khí hiđro
không màu,
không mùi,
không vị.
- Nhẹ hơn
không khí.
- Tan rất ít
trong nước.
- Tính khử
- Tác dụng
với khí oxi
và oxit kim
loại
- Nhiên liệu
và bơm vào
khinh khí cầu
- Hàn cắt kim
loại
to
2H2 + O2 → 2H2O
H2
to Cu + H O
+ CuO →
2
- Một số kim
loại(Mg,Zn,Al
…) tác dụng
với dung dịch
HCl, H2SO4
loãng. Thu khí
H2:Đẩy không
khí, đẩy nước.
3
II/ PHẦN BÀI TẬP:
Kể tên các loại
phản ứng đã học?
4
Bài 1:
Hoàn thành các PTHH sau và cho biết chúng
thuộc loại phản ứng nào ?
Phương trình hóa học
a) H2 + O2
Loại phản ứng hóa học
Hóa hợp Phân hủy Thế
to
→ …………
to
b) KClO3 → ......… + …......
to
c) H2 + Fe2O3 → …….+…….
to
d) H2 + PbO → …….+……..
5
II/ PHẦN BÀI TẬP:
Bài 2/sgk: Có 3 lọ đựng riêng biệt các khí sau:
Oxi, Hiđrô, Không khí. Bằng thí nghiệm nào có
thể nhận ra chất khí trong mỗi lọ?
6
O2
Cách thử
Que đóm còn
tàn than hồng
Que đóm cháy
H2
Không khí
Không hiện
Bùng cháy
Bình thường
tượng
Bùng cháy to
hơn
Bình thường
Lửa màu xanh
nhạt
- Dùng que đóm còn than hồng O2.
- Nung nóng CuO dẫn 2 khí còn lại vào CuOđen
Cu là H . Không có hiện tượng gì là không khí.
7
II/ PHẦN BÀI TẬP:
Bài tập 3: Bài 4/sgk trang 119
(1)Cacbon đioxit + nước
axit cacbonic (H2CO3)
(2) lưu huỳnh đioxit + nước
axit sunfuro (H2CO3)
(3)Kẽm + axit clohidric
kẽm clorua + H2
(4)Điphotpho pentaoxit + nước
o
t
(5)Chì (II) oxit + hidro
axit photphoric (H3PO4)
Chì (Pb) + H2O
8
II/ PHẦN BÀI TẬP:
Bài tập 4:
Khử 24 gam đồng (II) oxit (CuO) bằng khí
hiđro. Hãy:
a.Viết PTHH của phản ứng.
b.Tính số gam kim loại đồng (Cu) thu được.
c.Tính thể tích khí hiđro (đktc) cần dùng.
9
Củng cố
to 2H O
2H2 + O2 →
2
to Cu + H2O
H2 + CuO →
10
Câu 1/ Có thể dùng: dung dịch axit
sunfuric loãng; kim loại nhôm và dụng
cụ thí nghiệm như hình bên để:
A. Điều chế và thu khí oxi
C. Điều chế và thu khí hiđrô
B. Điều chế và thu không khí. D. Có thể dùng để điều chế
khí hiđrô nhưng không thể
thu khí hiđrô
11
Câu 2/ QUAN SÁT HÌNH VẼ SAU:
Hình 2
Hình 1
Hình 3
Nước
Hình vẽ mô tả cách thu khí hiđro trong phòng thí nghiệm là:
A. 1, 2
B. 1, 3
C. 2, 3
D.1, 2, 3
12
Câu 3/ Cho 0,1 mol kẽm tác dụng vừa đủ với axit
clohiđric. Tính thể tích khí H2 thu được (đktc) ?
a. 24 lít
b. 2,24 lít
c. 22,4 lít
d. 5,6 lít
13
Câu 4/ Phương trình phản ứng sau thuộc loại
phản ứng hóa học nào?
P2O5 + 3H2O 2 H3PO4
a. Phản ứng hóa hợp
b. Phản ứng thế
c. Phản ứng phân hủy
d. Phản ứng khác
14
Câu 5/ Phương trình phản ứng sau thuộc
loại phản ứng hóa học nào?
Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2↑
a. Phản ứng hóa hợp
b. Phản ứng thế
c. Phản ứng phân hủy
d. Phản ứng khác
15
Câu 6/ Phương trình phản ứng sau thuộc loại
phản ứng hóa học nào?
HgO to Hg + O2↑
a. Phản ứng hóa hợp
b. Phản ứng thế
c. Phản ứng khác
d. Phản ứng phân hủy
16
Bài số 6/SGK trang 119
Hướng dẫn về nhà:
a. Zn,Al,Fe tác dụng với dd axit sunfuric ( H2SO4)
loãng.
Zn
+ H2SO4
ZnSO4
+
2Al + 3H2SO4
Al2(SO4)3 +
Fe
FeSO4
+ H2SO4
+
H2 (1)
3H2
(2)
H2 (3)
17
 







Các ý kiến mới nhất