Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 34. Bài luyện tập 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: u6bytfu76rb7ub7h
Người gửi: phạm thu huệ
Ngày gửi: 19h:00' 07-11-2022
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 466
Số lượt thích: 0 người
Tiết: 8

1

I/ KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

2

I/ KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

- Khí hiđro
không màu,
không mùi,
không vị.
- Nhẹ hơn
không khí.
- Tan rất ít
trong nước.

- Tính khử
- Tác dụng
với khí oxi
và oxit kim
loại

- Nhiên liệu
và bơm vào
khinh khí cầu
- Hàn cắt kim
loại
to

2H2 + O2 → 2H2O
H2

to Cu + H O
+ CuO →
2

- Một số kim
loại(Mg,Zn,Al
…) tác dụng
với dung dịch
HCl, H2SO4
loãng. Thu khí
H2:Đẩy không
khí, đẩy nước.
3

II/ PHẦN BÀI TẬP:

Kể tên các loại
phản ứng đã học?

4

Bài 1:

Hoàn thành các PTHH sau và cho biết chúng
thuộc loại phản ứng nào ?
Phương trình hóa học

a) H2 + O2

Loại phản ứng hóa học
Hóa hợp Phân hủy Thế

to
→ …………

to
b) KClO3 → ......… + …......
to
c) H2 + Fe2O3 → …….+…….
to
d) H2 + PbO → …….+……..
5

II/ PHẦN BÀI TẬP:

Bài 2/sgk: Có 3 lọ đựng riêng biệt các khí sau:
Oxi, Hiđrô, Không khí. Bằng thí nghiệm nào có
thể nhận ra chất khí trong mỗi lọ?

6

O2

Cách thử
Que đóm còn
tàn than hồng

Que đóm cháy

H2

Không khí

Không hiện
Bùng cháy

Bình thường

tượng
 

Bùng cháy to
hơn

Bình thường

Lửa màu xanh
nhạt

- Dùng que đóm còn than hồng  O2.
- Nung nóng CuO  dẫn 2 khí còn lại vào  CuOđen 
Cu là H . Không có hiện tượng gì là không khí.

7

II/ PHẦN BÀI TẬP:
Bài tập 3: Bài 4/sgk trang 119
(1)Cacbon đioxit + nước

axit cacbonic (H2CO3)

(2) lưu huỳnh đioxit + nước

axit sunfuro (H2CO3)

(3)Kẽm + axit clohidric

kẽm clorua + H2

(4)Điphotpho pentaoxit + nước
o

t

(5)Chì (II) oxit + hidro

axit photphoric (H3PO4)

Chì (Pb) + H2O

8

II/ PHẦN BÀI TẬP:

Bài tập 4:
Khử 24 gam đồng (II) oxit (CuO) bằng khí
hiđro. Hãy:
a.Viết PTHH của phản ứng.
b.Tính số gam kim loại đồng (Cu) thu được.
c.Tính thể tích khí hiđro (đktc) cần dùng.
9

Củng cố

to 2H O
2H2 + O2 →
2
to Cu + H2O
H2 + CuO →

10

Câu 1/ Có thể dùng: dung dịch axit
sunfuric loãng; kim loại nhôm và dụng
cụ thí nghiệm như hình bên để:

A. Điều chế và thu khí oxi

C. Điều chế và thu khí hiđrô

B. Điều chế và thu không khí. D. Có thể dùng để điều chế
khí hiđrô nhưng không thể
thu khí hiđrô

11

Câu 2/ QUAN SÁT HÌNH VẼ SAU:

Hình 2

Hình 1

Hình 3

Nước

Hình vẽ mô tả cách thu khí hiđro trong phòng thí nghiệm là:
A. 1, 2

B. 1, 3

C. 2, 3

D.1, 2, 3

12

Câu 3/ Cho 0,1 mol kẽm tác dụng vừa đủ với axit
clohiđric. Tính thể tích khí H2 thu được (đktc) ?
a. 24 lít
b. 2,24 lít
c. 22,4 lít
d. 5,6 lít

13

Câu 4/ Phương trình phản ứng sau thuộc loại
phản ứng hóa học nào?
P2O5 + 3H2O  2 H3PO4
a. Phản ứng hóa hợp
b. Phản ứng thế
c. Phản ứng phân hủy
d. Phản ứng khác

14

Câu 5/ Phương trình phản ứng sau thuộc
loại phản ứng hóa học nào?
Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2↑
a. Phản ứng hóa hợp
b. Phản ứng thế
c. Phản ứng phân hủy
d. Phản ứng khác

15

Câu 6/ Phương trình phản ứng sau thuộc loại
phản ứng hóa học nào?
HgO to Hg + O2↑
a. Phản ứng hóa hợp
b. Phản ứng thế
c. Phản ứng khác
d. Phản ứng phân hủy

16

Bài số 6/SGK trang 119
Hướng dẫn về nhà:
a. Zn,Al,Fe tác dụng với dd axit sunfuric ( H2SO4)
loãng.
Zn

+ H2SO4

ZnSO4

+

2Al + 3H2SO4

Al2(SO4)3 +

Fe

FeSO4

+ H2SO4

+

H2 (1)
3H2

(2)

H2 (3)

17
 
Gửi ý kiến