Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 38. Bài luyện tập 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Quỳnh
Ngày gửi: 22h:55' 09-04-2008
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 273
Số lượt thích: 0 người
Tác giả: Phạm Văn Quỳnh
Địa chỉ: Nghĩa lộ - Yên Bái
I. Kiến thức cần nhớ
Chọn các từ, cụm từ, số, thích hợp để điền vào chỗ trống.
1. Nước là ......... tạo bởi .... nguyên tố là hiđro và .....
Hợp chất
hai
oxi
Trong đó: tỷ lệ số nguyên tử H và O là: .. : .. tỷ lệ theo khối lượng H và O là: .. : ..
2
1
1
8
e. H2O và Ba
g. NaOH và HCl
h. S và O2
i. H2 và Fe2O3
a. H2 và O2
b. O2 và Cu
c. SO3 và H2O
d. K2O và H2O
2H2 + O2 ? 2H2O
O2 + 2Cu ? 2CuO
SO3 + H2O ? H2SO4
K2O + H2O ? 2KOH
H2O + Ba ? Ba(OH)2
NaOH + HCl ? NaCl + H2O
S + O2 ? SO2
3H2 + Fe2O3 ? 2Fe + 3H2O
Viết phương trình phản ứng cho từng cặp chất
?1- Phản ứng thuộc tính chất hoá học của H2 .....
?2- Phản ứng thuộc tính chất hoá học của O2 .....
?3- Phản ứng thuộc tính chất hoá học của H2O .....
a, i
a, b, h
c, d, e
Nước có những tính chất hoá học nào? Cho biết loại sản phẩm hoá học tương ứng.
I. Kiến thức cần nhớ
1. Nước là ......... tạo bởi .... nguyên tố là hiđro và .....
Hợp chất
hai
oxi
Trong đó: tỷ lệ số nguyên tử H và O là: .. : .. tỷ lệ theo khối lượng H và O là: .. : ..
2
1
1
8
2. Tính chất hoá học của nước.
a. Tác dụng với một số kim loại ? bazơ (tan) + H2
b. Tác dụng với một số oxit bazơ ? bazơ (tan)
c. Tác dụng với oxit axit ? axit
Hoàn thành các kiến thức vào bảng tổng quát sau.
3. Các hợp chất. Axit, Bazơ, Muối
Dựa vào thành phần phân tử, tên gọi của axit, bazơ, muối
Em hãy cho biết.
?1. Điểm giống giữa Bazơ và muối


?2. Điểm giống giữa Axit và muối

?3. Từ các nội dung trên hãy chọn chất thích hợp để hoàn thành vào chỗ trống.
Muối là hợp chất trung gian giữa Axit và Bazơ
...
...
- Đều có nguyên tử kim loại
- Tên kim loại ( HT với kl nhiều hoá trị)
- Đều có gốc axit
- Cùng tên gốc axit
.....
...........
.....
.....
.....
.....
.....
........
.....
.....
II. Bài tập
........
.....
1. Chọn các chất, tên gọi thích hợp để điền vào chỗ trống.
2. Nhôm oxit tác dụng được với axit sunfuric theo phương trình phản ứng như sau:
Al2O3 + 3H2SO4 ---> Al2(SO4)3 + 3H2O
Tính khối lượng muối nhôm sunfat được tạo thành nếu đã sử dụng 44,1 gam H2SO4 nguyên chất tác dụng với 30.6 gam Al2O3. Sau phản ứng, chất nào còn dư? Khối lượng dư của chất đó là bao nhiêu.
Hướng dẫn
nAl2O3 = ?
nH2SO4 = ?
Bước 1. Từ dữ kiện bài, xác định số mol từng chất
Bước 2. Dựa vào phương trình lập tỉ lệ số mol chất ? Chất dư.
Bước 3. Xác định số mol chất cần tìm theo số mol chất phản ứng hết ? Đại lượng cần tìm
Lượng dư = lượng ban đầu - lượng đã phản ứng
nAl2(SO4)3 = ?
nChất dư = ?
Giải
Theo đầu bài: nAl2O3 = 30,6/102 = 0,3mol
nH2SO4 = 44,1/98 = 0,45 mol
Al2O3 + 3H2SO4 ---> Al2(SO4)3 + 3H2O
Theo phương trình có tỉ lệ
=
=
>
Al2O3 dư, H2SO4 phản ứng hết.
Theo phương trình nAl2(SO4)3 = nAl2O3(pư) = (1/3)nH2SO4 =(1/3).0,45 = 0,15 mol
mAl2(SO4)3 = 0,15.342 = 51.3 gam
mAl2O3 (dư) = (0,3 - 0,15).102 = 15,3 gam
Bài 3. Bài 4/SGK/130
Hướng dẫn
Bước 1. Đặt công thức phân tử:
Bước 2. Xác định khối lượng kim loại trong một mol oxit
Bước 3. Xác định khối lượng oxi trong một mol oxit
Bước 4. Từ khối lượng oxi ? số nguyên tử oxi, từ B2 biện luận x, kim loại.
AxBy có M = ?
mO = y. 16 = M - mA
Dặn dò
ôn tập kiến thức cơ bản trong chương thông qua nội dung bài luyện tập
Làm lại các bài tập bằng cách khác
Làm bài tập còn lại ở cuối bài và các bài tập 38.6, 38.8, 38.12-38.15 (SBT)
Chuẩn bị báo cáo thực hành theo mẫu
The end
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓