Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 38. Bài luyện tập 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Man Thi Ha
Ngày gửi: 09h:33' 29-03-2013
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 604
Số lượt thích: 0 người

GV: MAN THÞ Hµ

TRƯỜNG THCS MÔ Së
Chào mừng quý thầy cô về dự giờ thăm lớp
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ.
II. BÀI TẬP.
I- KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1/ Thành phần và tính chất hoá học của nước:
NỘI DUNG BÀI HỌC
a) Thành phần định tính của nước:
- Nước do nguyên tố H và O tạo nên
- Tỉ lệ khối lượng giữa H và O là:
1 : 8
-TØ lÖ thÓ tÝch lµ 2 phÇn hi®r« vµ 1 phÇn «xi.

b) Tính chất hóa học của nước.
Nước + một số kim loại → bazơ + khí hidro.
Nước + một số oxit bazơ → bazơ.
Nước + nhiều oxit axit → axit.
b) Hoạt động nhóm: Hãy viết phương trình hóa học xảy ra giữa nước với:
- K, Ca .
- Na2O, CaO
- P2O5, SO3
- Đọc tên sản phẩm tạo thành. Từ đó rút ra tính chất hóa học của nước.
Phương trình hóa học xảy ra:
2 H2O + 2 K  2KOH + H2
2H2O + Ca  Ca(OH)2 + H2
H2O + Na2O  2NaOH
H2O + CaO  Ca(OH)2
3H2O + P2O5  2H3PO4
H2O + SO2  H2SO3
Tiết 57: Bài 38: BI LUY?N T?P 7
I - KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1/ Thành phần và tính chất hoá học của nước:
2/ Axit , Ba zơ , Muối:
Trả lời câu hỏi:
- Axit là gì?
- Công thức hóa học của axit?
- Phân loại và tên gọi axit?
a/ Axit :
Trả lời
- Phân tử axit gồm một hay nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axit.
- Công thức hóa học: HxA
- Axit gồm 2 loại:axit cã «xi,axit kh«ng cã «xi.
+ Axit không có oxi: Tên axit =
axit + tên phi kim + hidric
+ Axit có ít oxi: Tên axit = axit + tên phi kim + ơ
+ Axit có nhiều oxi : Tên axit = axit + tên phi kim + ic
b/ Bazơ :
c/ Muối:
Trả lời câu hỏi:
- Bazơ là gì?
- Công thức hóa học của bazơ?
- Phân loại bazơ?
- Tên gọi bazơ?
Trả lời
- Phân tử bazơ gồm một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hidroxit(-OH).
- Công thức hóa học: M(OH)n
- Bazơ gồm 2 loại:
+ Bazơ tan trong nước (kiềm):
+ Bazơ không tan:
- Tên gọi: Tên bazơ = tên kim loại ( thêm hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị ) + hidroxit
Trả lời câu hỏi:
- Muối là gì?
- Công thức hóa học của muối?
- Phân loại muối?
- Tên gọi ?
Trả lời
- Phân tử muối gồm một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit.
- Công thức hóa học: MxAy
- Muối gồm 2 loại:
+ Muối trung hòa:
+ Muối axit :
+ Tên gọi: Tên muối = Tên kim loại ( thêm hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị ) + tên gốc axit.


Bài 38: BÀI LUYỆN TẬP 7

Bài tập 1( thaá luËn nhãm 3 phót)

Hãy phân loại và đọc tên các chất có CTHH sau:



NaOH, Ba(OH)2, H2CO3, K2HPO4 , Fe2(SO4)3
Bazo
Natri hidroxit
Bazo
Bari hidroxit
Axit
Axit cacbonic
Muối
Kali hidro photphat
Muối
Sắt (III) sunfat
* Bài tập 2 ( Bài tập nhận biết ):
Có 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch không màu sau: NaOH , NaCl , H2SO4 . Hãy trình bày cách nhận biết ba dung dịch trên?
Hướng dẫn:
Dựa vào sự đổi màu của quỳ tím hãy nhận biết ba dung dịch trên?
Giải:
- Đánh số thứ tự vào mỗi lọ
- Lấy mỗi lọ một giọt nhỏ vào quỳ tím:
+ Chất nào làm quỳ tím thành đỏ là H2SO4.
+ Chất nào làm quỳ tím thành xanh là NaOH.
+ Chất còn lại không làm đổi màu quỳ tím là NaCl
* Bài tập 3: ( BT 4 SGK/ 132).
Cho biết khối lượng mol của một oxit kim loại là 160 gam, thành phần về khối lượng của kim loại trong oxit là 70%. Lập công thức ho¸ häc cña oxit. Gọi tên oxit đó?
Giải: Gọi CT của oxit: R2On
( n là hóa trị của R)
- Khối lượng của kim loại trong 1 mol oxit là:

- Khối lương của oxi trong 1mol oxit là:
mO = 160 - 112 = 48(g)
- Ta có: R . 2 = 112
 R = 112 : 2 = 56  R là kim loại sắt
16 . n = 48  n = 48 : 16 = 3
Vậy CTHH của oxit là : Fe2O3
đó là sắt (III) oxit

I - KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
II - LUYỆN TẬP:
HƯỚNG DẪN:
- Gọi công thức chung của oxit.
- Tính khối lượng của kim loại có trong 160g oxit.
- Tính khối lượng của oxi có trong 1 mol oxit.
Từ khối lượng của kim loại và oxi ta suy ra tên kim loại và hóa trị của nó.
- Viết công thức của oxit
- Gọi tên oxit.

mR = 160 . = 112 (g)
Bài 38: BÀI LUYỆN TẬP 7
* Bài tập 4.
Cho 4,6g Natri tác dụng với nước.
a/ Viết phương trình phản ứng xảy ra?
b/ Tính thể tích khí hiđro thu được ở đktc?
c/ Tính khối lượng bazơ tạo thành?

I - KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
II - LUYỆN TẬP:
Bài 38: BÀI LUYỆN TẬP 7
Hướng dẫn giải
a/ Phương trình hóa học(3§)
2Na + 2H2O  2NaOH + H2
2mol 2mol 2mol 1mol
0,2mol -> 0,2mol 0,1mol
Số mol Natri:
nNa = 4,6 : 23 = 0,2mol
b/ Thể tích khí H2(3§)
VH2 = 0,1 x 22,4 = 2,24l
c/ Khối lượng bazơ tạo thành(3§)
m NaOH = 0,2 x 40 = 8g
Bài tập 5 SGK/ 132
Nhôm tác dụng với axit sunfuric theo phương trình phản ứng sau:
Al2O3+3H2SO4  Al2(SO4)3 +3H2O
Tính khối lượng muối nhôm sunfat được tạo thành nếu đã sử dụng 58,8g axit sunfuric nguyên chất tác dụng với 61,2g nhôm oxit. Sau phản ứng chất nào còn dư, khối lượng bao nhiêu?
CÂU 1
Dung dịch KOH làm quỳ tím chuyển thành màu gì ?
CÂU 4
CÂU 3
CÂU 2
Trò chơi
ĐỐ VUI ĐỂ HỌC
Nước tinh khiết(nước cất) là đơn chất hay hợp chất ?
H2O là công thức của nước hay nước đá ?
Cã mÊy lo¹i axit?Lµ nh÷ng lo¹i nµo?
Màu xanh
Cã 2 lo¹i axit lµ axit cã «xi vµ axit kh«ng cã «xi
Hợp chất
Cả hai
1. Cho 6,2g Na2O phản ứng với nước. Khối lượng NaOH thu được là bao nhiêu gam?
1
2
3
4
5
6
7
8
9
8 gam
2. Phản ứng của kim loại với nước gọi là phản ứng gì?
Thế
Đây là một hiện tượng đang được chú ý hiện nay.
3. Những kim loại nào tác dụng với nước ở điều kiện thường?
Na, K, Ca, Ba
5. Dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ?
Axit
4. Dãy các chất: NaHCO3, KHPO4, Ca(HCO3)2 thuộc loại muối nào?
Muối axit
6. Nước được tạo bởi những nguyên tố nào?
Hiđro và Oxi
7. Dung dịch bazơ làm đổi màu giấy quỳ tím thành màu gì?
Màu Xanh
8. Trong công nghiệp khí H2 được điều chế bằng cách nào?
Điện phân nước
9. ….. là hợp chất mà phân tử có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit.
Bazơ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Về nhà chuẩn bị:
- Ôn lại các kiến thức đã học.
- Xem trước nội dung bài thực hành 6:
+ Tìm hiểu dụng cụ, hóa chất dùng thí nghiệm.
+ Cách tiến hành thí nghiệm.
+ Dự đoán hiện tượng quan sát được.
- Làm bài tập: BT 1,3,5 SGK/132
BT 38.16, 38.17 SBT/48.
Bài học kết thúc
CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM
3
Nhôm sunfat
2
3
Kali hiđroxit
Axit sufurơ
Axit sufuric
Axit nitric
Natri clorua
2
2
Natri hiđroxit
2
Bazơ
axit
Muối
a) Na2O + H2O ? NaOH

K2O + H2O ? KOH

b) SO2 + H2O ? H2SO3

SO3 + H2O ? H2SO4

N2O5 + H2O ? HNO3

c) NaOH + HCl ? NaCl + H2O

Al(OH)3 + H2SO4 ? Al2(SO4)3 + H2O

Bài tập 6:
Hãy lập phương trình hóa học của những phản ứng có sơ đồ sau đây:
Oxit bazơ tác dụng với nước tạo ra bazơ
Oxit axit tác dụng với nước tạo ra axit.
 
Gửi ý kiến