Bài 45. Hợp chất có oxi của lưu huỳnh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Như Vui
Ngày gửi: 22h:26' 16-04-2009
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 89
Nguồn:
Người gửi: Phạm Như Vui
Ngày gửi: 22h:26' 16-04-2009
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 89
Số lượt thích:
0 người
Bộ môn :Địa lí
Lớp dạy:10A9
Thái bình 2007
Giáo viên:Nguyễn thị Nhường
Giáo viên:
Môn:
Kiểm tra bài cũ
Hãy trình bày phản ứng của Fe với axit sunfuric ? Viết phương trình phản ứng minh hoạ?
I. Lưu huỳnh đioxit
II.Lưu huỳnh trioxit
III. Axit sufuric:
1. Cấu tạo phân tử.
2. Tính chất vật lí.
3. Tính chất hoá học.
4. ứng dụng:
Bài 45: Hợp chất có oxi của lưu huỳnh
Tiết 73: Axit sunfuric. Muối sunfat. Luyện tập
III. Axit sufuric:
4. ứng dụng:
Bài 45: Hợp chất có oxi của lưu huỳnh
Tiết 73: Axit sunfuric. Muối sunfat. Luyện tập
Sơ đồ ứng dụng của H2SO4 trong đời sống và trong sản xuất
III. Axit sufuric:
4. ứng dụng:
Bài 45: Hợp chất có oxi của lưu huỳnh
Tiết 73: Axit sunfuric. Muối sunfat. Luyện tập
5. Sản xuất axit sunfuric:
Nhà máy sản xuất axit sunfuric
Tháp hấp thụ SO3 trong sản xuất axit sunfuric
III. Axit sufuric:
4. ứng dụng:
Bài 45: Hợp chất có oxi của lưu huỳnh
Tiết 73: Axit sunfuric. Muối sunfat. Luyện tập
5. Sản xuất axit sunfuric:
Nêu sơ đồ các phản ứng hoá học xảy ra trong quá trình sản xuất axit sunfuric ? Viết các phương trình phản ứng xảy ra ?
III. Axit sufuric:
4. ứng dụng:
Bài 45: Hợp chất có oxi của lưu huỳnh
Tiết 73: Axit sunfuric. Muối sunfat. Luyện tập
5. Sản xuất axit sunfuric:
Bài 45: Hợp chất có oxi của lưu huỳnh
Tiết 73: Axit sunfuric. Muối sunfat. Luyện tập
5. Sản xuất axit sunfuric:
S + O2
FeS2 + O2
SO2
xt: V2O5
+ O2
SO3
+ H2O
H2SO4
a) Sản xuất SO2:
4FeS2+11O2?2Fe2O3+8SO2 Hoặc: S+O2 ? SO2
b) Sản xuất SO3:
c) Sản xuất H2SO4:
Thực tế dùng H2SO4 98% hấp thụ SO3 được oleum H2SO4.nSO3
H2SO4 + nSO3 ? H2SO4.SO3
SO3+ H2O ? H2SO4
Sau đó dùng lượng nước thích hợp pha loãng oleum, được H2SO4 đặc.
H2SO4.nH2O+ nH2O ? (n+1)H2SO4
III. Axit sufuric:
4. ứng dụng:
Bài 45: Hợp chất có oxi của lưu huỳnh
Tiết 73: Axit sunfuric. Muối sunfat. Luyện tập
5. Sản xuất axit sunfuric:
6. Muối sunfat và nhận biết ion sunfat:
a. Muối sunfat:
III. Axit sufuric:
Bài 45: Hợp chất có oxi của lưu huỳnh
Tiết 73: Axit sunfuric. Muối sunfat. Luyện tập
6. Muối sunfat và nhận biết ion sunfat:
a. Muối sunfat:
Ví dụ: Na2SO4, CuSO4, BaSO4, Al2(SO4)3.
Ví dụ: NaHSO4, KHSO4, Ca(HSO4)2.
Phần lớn muối sunfat đều tan, trừ BaSO4, CaSO4, PbSO4. không tan, có màu trắng.
- Phân loại:
Có hai loại muối sunfat:
- Tính tan:
Ví dụ: Có 5 lọ, mỗi lọ đựng 1 trong các dung dịch sau: H2SO4, HCl, Na2SO4, NaNO3, Ba(OH)2. Có thể phân biệt dung dịch đựng trong mỗi lọ bằng phương pháp hoá học với 1 thuốc thử nào sau đây:
A. Quỳ tím B. CaCO3 C. AgNO3 D. NaOH
III. Axit sufuric:
Bài 45: Hợp chất có oxi của lưu huỳnh
Tiết 73: Axit sunfuric. Muối sunfat. Luyện tập
6. Muối sunfat và nhận biết ion sunfat:
a. Muối sunfat:
b. Nhận biết ion sunfat:
Ví dụ: Có 5 lọ, mỗi lọ đựng 1 trong các dung dịch sau: H2SO4, HCl, Na2SO4, NaNO3, Ba(OH)2. Có thể phân biệt dung dịch đựng trong mỗi lọ bằng phương pháp hoá học với 1 thuốc thử nào sau đây:
A. Quỳ tím B. CaCO3 C. AgNO3 D. NaOH
Bài 45: Hợp chất có oxi của lưu huỳnh
Tiết 73: Axit sunfuric. Muối sunfat. Luyện tập
Bài tập 1:
Có hay không dung dịch khi cho thêm nước vào lại đạt 100%?
Có: Oleum H2SO4.nSO3.
H2SO4.nSO3 + n H2O ? (n+1) H2SO4
Hãy xác định các chất tương ứng với các chữ cái X, A, B, C, D, E, F, G, H. Viết các phương trình phản ứng xảy ra?
(X): O2 (A): S (B): H2O (C): SO2 (D): Cl2
(E): H2SO4 (F): HCl (G): CuSO4 (H): ZnS
?1. Một dạng thù hình của lưu huỳnh.
?2. BaSO3 không tan trong nước nhưng tan được trong loại dd này.
?3. Chất này được tạo thành khi dd H2S để lâu trong không khí.
?4. Đây là tính chất hoá học của hidrosunfua.
?5. Trong trường hợp này H2SO4 không hoà tan được Cu.
?6. SO3 thuộc loại hợp chất này.
?7. Đây là một muối không tan trong nước của axit H2SO4.
?8. Đây là chất khí sinh ra khi cho Fe tác dụng với dd H2SO4 loãng.
?9. Đây là nguyên tố tạo nên hai dạng thù hình oxi, ozon.
?10. Đây là một tính chất của H2SO4 được ứng dụng để làm khô các chất.
Bài tập : Cho hỗn hợp X gồm 0,2 mol mỗi kim loại Mg, Al, Zn vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 0,7 mol một sản phẩm duy nhất
chứa lưu huỳnh. Xác định sản phẩm khử.
A. SO2.
B. S.
C. H2S.
D. SO3
Bài tập SGK 1? 10 (Trang 187)
Lớp dạy:10A9
Thái bình 2007
Giáo viên:Nguyễn thị Nhường
Giáo viên:
Môn:
Kiểm tra bài cũ
Hãy trình bày phản ứng của Fe với axit sunfuric ? Viết phương trình phản ứng minh hoạ?
I. Lưu huỳnh đioxit
II.Lưu huỳnh trioxit
III. Axit sufuric:
1. Cấu tạo phân tử.
2. Tính chất vật lí.
3. Tính chất hoá học.
4. ứng dụng:
Bài 45: Hợp chất có oxi của lưu huỳnh
Tiết 73: Axit sunfuric. Muối sunfat. Luyện tập
III. Axit sufuric:
4. ứng dụng:
Bài 45: Hợp chất có oxi của lưu huỳnh
Tiết 73: Axit sunfuric. Muối sunfat. Luyện tập
Sơ đồ ứng dụng của H2SO4 trong đời sống và trong sản xuất
III. Axit sufuric:
4. ứng dụng:
Bài 45: Hợp chất có oxi của lưu huỳnh
Tiết 73: Axit sunfuric. Muối sunfat. Luyện tập
5. Sản xuất axit sunfuric:
Nhà máy sản xuất axit sunfuric
Tháp hấp thụ SO3 trong sản xuất axit sunfuric
III. Axit sufuric:
4. ứng dụng:
Bài 45: Hợp chất có oxi của lưu huỳnh
Tiết 73: Axit sunfuric. Muối sunfat. Luyện tập
5. Sản xuất axit sunfuric:
Nêu sơ đồ các phản ứng hoá học xảy ra trong quá trình sản xuất axit sunfuric ? Viết các phương trình phản ứng xảy ra ?
III. Axit sufuric:
4. ứng dụng:
Bài 45: Hợp chất có oxi của lưu huỳnh
Tiết 73: Axit sunfuric. Muối sunfat. Luyện tập
5. Sản xuất axit sunfuric:
Bài 45: Hợp chất có oxi của lưu huỳnh
Tiết 73: Axit sunfuric. Muối sunfat. Luyện tập
5. Sản xuất axit sunfuric:
S + O2
FeS2 + O2
SO2
xt: V2O5
+ O2
SO3
+ H2O
H2SO4
a) Sản xuất SO2:
4FeS2+11O2?2Fe2O3+8SO2 Hoặc: S+O2 ? SO2
b) Sản xuất SO3:
c) Sản xuất H2SO4:
Thực tế dùng H2SO4 98% hấp thụ SO3 được oleum H2SO4.nSO3
H2SO4 + nSO3 ? H2SO4.SO3
SO3+ H2O ? H2SO4
Sau đó dùng lượng nước thích hợp pha loãng oleum, được H2SO4 đặc.
H2SO4.nH2O+ nH2O ? (n+1)H2SO4
III. Axit sufuric:
4. ứng dụng:
Bài 45: Hợp chất có oxi của lưu huỳnh
Tiết 73: Axit sunfuric. Muối sunfat. Luyện tập
5. Sản xuất axit sunfuric:
6. Muối sunfat và nhận biết ion sunfat:
a. Muối sunfat:
III. Axit sufuric:
Bài 45: Hợp chất có oxi của lưu huỳnh
Tiết 73: Axit sunfuric. Muối sunfat. Luyện tập
6. Muối sunfat và nhận biết ion sunfat:
a. Muối sunfat:
Ví dụ: Na2SO4, CuSO4, BaSO4, Al2(SO4)3.
Ví dụ: NaHSO4, KHSO4, Ca(HSO4)2.
Phần lớn muối sunfat đều tan, trừ BaSO4, CaSO4, PbSO4. không tan, có màu trắng.
- Phân loại:
Có hai loại muối sunfat:
- Tính tan:
Ví dụ: Có 5 lọ, mỗi lọ đựng 1 trong các dung dịch sau: H2SO4, HCl, Na2SO4, NaNO3, Ba(OH)2. Có thể phân biệt dung dịch đựng trong mỗi lọ bằng phương pháp hoá học với 1 thuốc thử nào sau đây:
A. Quỳ tím B. CaCO3 C. AgNO3 D. NaOH
III. Axit sufuric:
Bài 45: Hợp chất có oxi của lưu huỳnh
Tiết 73: Axit sunfuric. Muối sunfat. Luyện tập
6. Muối sunfat và nhận biết ion sunfat:
a. Muối sunfat:
b. Nhận biết ion sunfat:
Ví dụ: Có 5 lọ, mỗi lọ đựng 1 trong các dung dịch sau: H2SO4, HCl, Na2SO4, NaNO3, Ba(OH)2. Có thể phân biệt dung dịch đựng trong mỗi lọ bằng phương pháp hoá học với 1 thuốc thử nào sau đây:
A. Quỳ tím B. CaCO3 C. AgNO3 D. NaOH
Bài 45: Hợp chất có oxi của lưu huỳnh
Tiết 73: Axit sunfuric. Muối sunfat. Luyện tập
Bài tập 1:
Có hay không dung dịch khi cho thêm nước vào lại đạt 100%?
Có: Oleum H2SO4.nSO3.
H2SO4.nSO3 + n H2O ? (n+1) H2SO4
Hãy xác định các chất tương ứng với các chữ cái X, A, B, C, D, E, F, G, H. Viết các phương trình phản ứng xảy ra?
(X): O2 (A): S (B): H2O (C): SO2 (D): Cl2
(E): H2SO4 (F): HCl (G): CuSO4 (H): ZnS
?1. Một dạng thù hình của lưu huỳnh.
?2. BaSO3 không tan trong nước nhưng tan được trong loại dd này.
?3. Chất này được tạo thành khi dd H2S để lâu trong không khí.
?4. Đây là tính chất hoá học của hidrosunfua.
?5. Trong trường hợp này H2SO4 không hoà tan được Cu.
?6. SO3 thuộc loại hợp chất này.
?7. Đây là một muối không tan trong nước của axit H2SO4.
?8. Đây là chất khí sinh ra khi cho Fe tác dụng với dd H2SO4 loãng.
?9. Đây là nguyên tố tạo nên hai dạng thù hình oxi, ozon.
?10. Đây là một tính chất của H2SO4 được ứng dụng để làm khô các chất.
Bài tập : Cho hỗn hợp X gồm 0,2 mol mỗi kim loại Mg, Al, Zn vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 0,7 mol một sản phẩm duy nhất
chứa lưu huỳnh. Xác định sản phẩm khử.
A. SO2.
B. S.
C. H2S.
D. SO3
Bài tập SGK 1? 10 (Trang 187)
 







Các ý kiến mới nhất