Tiết 15 Bài tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Ngọc Hoa
Ngày gửi: 14h:09' 04-11-2008
Dung lượng: 238.0 KB
Số lượt tải: 57
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Ngọc Hoa
Ngày gửi: 14h:09' 04-11-2008
Dung lượng: 238.0 KB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích:
0 người
Ti?t 15 Bài t?p
(16)
1.Chuyển đổi giữa các hệ đếm
Đổi số trong hệ cơ số 10 sang hệ cơ số 2,16
9
2
4
8
1
2
4
0
2
2
1
2
0
9(10) =
1
0
0
(2)
45
16
2
32
13
16
0
2
0
45(10) =
2
D
-
-
-
2
0
0
-
-
1
1
Bài tập 1
Chuyển đổi từ hệ thập phân sang hệ nhị phân
3810 = ?2
3810 =1001102
Bài tập 2
Chuyển đổi từ hệ thập phân sang hệ nhị phân 10001012 = ?10
10001012 = 6910
Bài tập 2
Xây dựng thuật toán tìm nghiệm của PT bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a?0)
Nhóm 1,3: Tìm Input và Output của bài toán
Nhóm 2.4: Viết thuật thuật toán bằng cách liệt kê các bước
Xác định bài toán
Input: Các số thực a,b,c (a≠0)
Output: Tất cả các số thực x thoả mãn PT ax2 + bx + c = 0 (a≠0)
B7: Kết thúc.
B1: Bắt đầu;
B2: Nhập a, b, c;
B3: Tính ? = b2 - 4ac;
B4: Nếu ? < 0 => PT vô nghiệm => B7;
B5: Nếu ? = 0
=> PT có nghiệm kép x = -b/2a => B7;
B6: Nếu ? > 0
=> PT có hai nghiệm x1, x2 = (-b ? ??)/2a
=> B7;
Thuật toán giải phương trình bậc hai (a ? 0).
Cách 1: Liệt kê các bước
đ
s
Sơ đồ thuật toán giải phương trình bậc hai
2
B1
B2
B3
B4
B5
B6
s
đ
B7
Bài 2: Cho N và dãy số a1, a2, …, aN. Hãy tìm thuật toán cho biết có bao nhiêu số hạng trong dãy có giá trị bằng 0.
Liệt kê:
B1: Nhập N, a1, a2, …, aN
B2: i 0; Dem 0
B3: i i + 1
B4: Nếu i > N thì thông báo giá trị Dem, rồi kết thúc.
Sơ đồ khối
(16)
1.Chuyển đổi giữa các hệ đếm
Đổi số trong hệ cơ số 10 sang hệ cơ số 2,16
9
2
4
8
1
2
4
0
2
2
1
2
0
9(10) =
1
0
0
(2)
45
16
2
32
13
16
0
2
0
45(10) =
2
D
-
-
-
2
0
0
-
-
1
1
Bài tập 1
Chuyển đổi từ hệ thập phân sang hệ nhị phân
3810 = ?2
3810 =1001102
Bài tập 2
Chuyển đổi từ hệ thập phân sang hệ nhị phân 10001012 = ?10
10001012 = 6910
Bài tập 2
Xây dựng thuật toán tìm nghiệm của PT bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a?0)
Nhóm 1,3: Tìm Input và Output của bài toán
Nhóm 2.4: Viết thuật thuật toán bằng cách liệt kê các bước
Xác định bài toán
Input: Các số thực a,b,c (a≠0)
Output: Tất cả các số thực x thoả mãn PT ax2 + bx + c = 0 (a≠0)
B7: Kết thúc.
B1: Bắt đầu;
B2: Nhập a, b, c;
B3: Tính ? = b2 - 4ac;
B4: Nếu ? < 0 => PT vô nghiệm => B7;
B5: Nếu ? = 0
=> PT có nghiệm kép x = -b/2a => B7;
B6: Nếu ? > 0
=> PT có hai nghiệm x1, x2 = (-b ? ??)/2a
=> B7;
Thuật toán giải phương trình bậc hai (a ? 0).
Cách 1: Liệt kê các bước
đ
s
Sơ đồ thuật toán giải phương trình bậc hai
2
B1
B2
B3
B4
B5
B6
s
đ
B7
Bài 2: Cho N và dãy số a1, a2, …, aN. Hãy tìm thuật toán cho biết có bao nhiêu số hạng trong dãy có giá trị bằng 0.
Liệt kê:
B1: Nhập N, a1, a2, …, aN
B2: i 0; Dem 0
B3: i i + 1
B4: Nếu i > N thì thông báo giá trị Dem, rồi kết thúc.
Sơ đồ khối







Thuật toán cho biết có bao nhiêu số hạng trong dãy có giá trị bằng 0.bằng cách liệt ke bị sai
sửa lại
B1: nhập N,a1,a2,...,aN
B2: Dem:=0,i:=0;
B3: i<-i+1;
B4: Nếu i>N thi thông báo giá trị đếm rồi kết thúc;
B5: Nếu ai:=o thì Đem<-Đếm+1 rồi quay lại B3;