bai tap chac nghiem chuong 3
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lao Thi Thoa (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:42' 03-11-2008
Dung lượng: 58.7 KB
Số lượt tải: 146
Nguồn:
Người gửi: Lao Thi Thoa (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:42' 03-11-2008
Dung lượng: 58.7 KB
Số lượt tải: 146
Số lượt thích:
0 người
Lop K30 Tin - DHSPHN2 - Xuân Hoà - PHúc Yên - Vĩnh Phúc
Trang bìa
Trang bìa:
SOẠN THẢO VĂN BẢN Chương 3 Bài 1
Câu 1: KHÁI NIỆM SOẠN THẢO VĂN BẢN
Hãy chọn tổ hợp các phương án trả lời thích hợp nhất để điền vào các ô trống trong phát biểu dưới đây:
Hệ soạn thảo văn bản là một phần mềm || Ứng dụng || cho phép thực hiện các || Thao tác || liên quan đến việc tạo văn bản như gõ văn bản, sửa đổi, ||Trình bày || lưu trữ và in văn bản Câu 2: KHÁI NIỆM SOẠN THẢO VĂN BẢN
Trong các lệnh ghi ở bảng chọn File (của phần mềm Word) sau đây lệnh nào cho phép chúng ta ghi nội dung tệp đang soạn thảo vào một tệp có tên mới?
(A) New…;
(B) Save As…;
(C) Save;
(D) Print…
Câu 3: KHÁI NIỆM SOẠN THẢO VĂN BẢN
Khi mở một tệp trên đĩa mềm bởi một hệ soạn thảo văn bản, trên màn hình hiển thị một thông báo và một nội dung không giống các văn bản thông thường. Giả thiết rằng tệp không bị hỏng, vậy khả năng nào dưới đây có thể là nguyên nhân?
(A) Mở một tệp văn bản cấm ghi;
(B) Mở một tệp văn bản do người khác tạo ra;
(C) Mở một tệp văn bản được tạo ra bởi một phần mềm khác;
(D) Mở một tệp văn bản đươc tạo ra từ một máy khác.
Câu 4: KHÁI NIỆM SOẠN THẢO VĂN BẢN
Trong các cách sắp xếp trình tự công việc dưới đây, trình tự nào là hợp lí nhất khi soạn thảo một văn bản?
(A) Chỉnh sửa > trình bày > gõ văn bản > In ấn;
(B) Gõ văn bản > chỉnh sửa > trình bày > in ấn;
(C) Gõ văn bản > trình bày > chỉnh sửa > in ấn
(D) Gõ văn bản > trình bày > in ấn > Chỉnh sửa
Câu 5: KHÁI NIỆM SOẠN THẢO VĂN BẢN
Khi sử dụng hệ soạn thảo văn bản, công việc nào trong các công việc sau đây thường không làm được?
(A) Chỉnh sửa ảnh;
(B) Vẽ biểu đồ;
(C) Tạo bảng;
(D) Soạn thảo nội dung thư điện tử.
Câu 6: KHÁI NIỆM SOẠN THẢO VĂN BẢN
Công việc nào dưới đây không liên quan đến định dạng văn bản?
(A) Thay đổi phông chữ;
(B) Đổi kích thước trang giấy;
(C) Thay đổi khoảng cách giữa các dòng;
(D) Sửa lỗi chính tả.
Câu 7: KHÁI NIỆM SOẠN THẢO VĂN BẢN
Công việc nào dưới đây không liên quan đến việc định dạng trang của một văn bản?
(A) Đặt kích thước lề;
(B) Đổi kích thước trang giấy;
(C) Đặt khoảng cách thụt đầu dòng;
(D) Đặt hướng của giấy.
Câu 8: KHÁI NIỆM SOẠN THẢO VĂN BẢN
Để có thể soạn thảo văn bản tiếng Việt, trên máy tính thông thường cần phải có:
(A) Phần mềm soạn thảo văn bản;
(B) Chương trình hỗ trợ gõ chữ Việt vào bộ phông chữ tiếng Việt;
(C) Chương trình Vietkey;
(D) A và B;
(E) B và C.
Câu 9: KHÁI NIỆM SOẠN THẢO VĂN BẢN
Trong các bộ mã dưới đây, bộ mã nào không hỗ trợ tiếng Việt?
(A) ACSII;
(B) VNI;
(C) TCVN3;
(D) Unicode.
Câu 10: KHÁI NIỆM SOẠN THẢO VĂN BẢN
Trong các bô phông chữ cho hệ điều hành Windows dưới đây, phông chữ nào không dùng mã TCVN3?
(A) Arial;
(B) Vn Time;
(C) VnArial;
(D) A và C.
Bài 2
Câu 1: LÀM QUEN VỚI MICROSOFT WORD
Chọn câu sai trong những câu sau đây:
(A) Tên tệp văn bản trong Word có phần mềm mở rộng ngầm định là DOC;
(B) Để kết thúc phiên làm việc với Word chọn File -> Close;
(C) Để xoá một kí tự có thể dùng phím Backspace hoặc phím Delete;
(D) Để lưu văn bản ta nhấn tổ hợp phím Ctr+S.
Câu 2: LÀM QUEN VỚI MICROSOFT WORD
Chọn những câu đúng trong những các câu sau:
(A) Khi soạn thảo có thể thiết lập chế độ để Word tự động đánh số trang;
(B) Có thể thiết đặt để in số trang ở đầu trang hoặc cuối trang;
(C) Để in ngay toàn bộ văn bản thành nhiều văn bản chỉ cần nhấn nút trên thanh công cụ;
(D) Để có thể in một văn bản thành nhiều bản in chọn lệnh File -> Print… hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl+P...
Câu 3: LÀM QUEN VỚI MICROSOFT WORD
Hãy ghép mỗi phím (tổ hợp phím) với chức năng di chuyển con trỏ văn bản tương ứng trong bảng sau:
1. Sao chép tệp tin
2. Mở tệp tin
3. Cắt tệp tin
4. Dán tệp tin
5. Lưu tệp tin
6. In tệp tin
7. Phục hồi
8. Chọn tất cả
Phím Chức năng Câu 4: LÀM QUEN VỚI MICROSOFT WORD
Để xoá một mục trong danh sách liệt kê dạng số hay kí tự ta thực hiện các bước như sau: Bước 1. Xác định mục cần xoá; Bước 2. Giảm số thứ tự mỗi mục 1 đơn vị từ mục liền kề mục xoá cho đến cuối danh sách; Bước 3. Nhấn phím Delete; Bước 4. Nhấn phím Enter để kết thúc. Các bước thực hiện trên đúng hay sai?
(A) Đúng
(B) Sai
Câu 5: LÀM QUEN VỚI MICROSOFT WORD
Những thao tác nào dưới đây là dùng để xoá một đoạn văn bản
(A) Mở văn bản -> Chọn đoạn văn bản cần xoá -> Chọn Edit trong thanh bảng chọn, rồi chọn Cut
(B) Mở văn bản -> Chọn đoạn văn bản cần xoá -> Nhấn tổ hợp phím Ctrl+X -> Nhấn tổ hợp phím Ctrl+V
(C) Mở văn bản -> Chọn đoạn văn bản cần xoá -> Nhấn phím Delete
(D) Mở văn bản -> Chọn đoạn văn bản cần xóa -> Chọn Edit trong thanh bảng chọn, rồi chọn Clear
Câu 6: LÀM QUEN VỚI MICROSOFT WOR
Hãy chọn những câu sai trong các câu dưới đây:
(A) Các tệp soạn thảo trong Word có đuôi ngầm định là .doc;
(B) Để kết thúc phiên làm việc với Word cách duy nhất là chọn File -> Exit;
(C) Mỗi lần lưu văn bản bằng lệnh File -> Save, người dùng đều phải cung cấp tên tệp văn bản;
(D) Có nhiều cách để mở tệp văn bản trong Word.
Câu 7: LÀM QUEN VỚI MICROSOFT WORD
Hãy ghép mỗi phím (tổ hợp phím) với chức năng di chuyển con trỏ văn bản tương ứng trong bảng sau:
1) Xuống trang màn hình
2) Về đầu dòng
3) Về cuối dòng
4) Về đầu trang trước
5) Lên một trang màn hình
6)Tới đầu trang tiếp theo
7) Về đầu văn bản
8) Về cuối văn bản
Phím Chuyển con trỏ văn bản Bài 3
Câu 1: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
Sau khi thay đổi định dạng một dòng của văn bản thì định dạng trang của văn bản đó
(A) Thay đổi
(B) Không thay đổi
Hãy chọn phương án đúng Câu 2: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
Chọn các câu sai trong những câu sau
(A) Chọn View -> Print Preview để xem văn bản trước khi in
(B) Định dạng danh sách không cho phép dùng kiểu kí tự in hoa A, B, C và kiểu số La Mã I, II,III,…
(C) Việc chèn/xoá một hàng của bảng được thực hiện tương tự như chèn/xoá một trong dòng văn bản
(D) Không có gì để phân biệt khi dùng nút lệnh trên thanh công cụ và khi chọn File -> Print để in văn bản
(E) Có thể thiết đắt chế độ in để in một hoặc vài trang của văn bản
Câu 3: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
Hãy nêu chức năng chính của các nút lệnh trên thanh công cụ định dạng
a
b
c
d
e
Chức năng Nút lệnh Câu 4: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
Hãy nêu chức năng chính của các nút lệnh trên thanh công cụ định dạng
a
b
c
d
e
f
Chức năng Nút lệnh Câu 5: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
Giả sử ta đang mở một văn bản và thanh công cụ định dạng (Formatting) của word không được hiển thị trên màn hình. Cần thực hiện thao tác nào trong các thao tác sau để hiển thị nó?
(A) Chọn Toolbars trong bảng chọn View và chọn Formatting;
(B) Nháy nút phải chuột tại một vùng trống trên thanh công cụ để hiển thị bảng chọn tắt và chọn Formatting;
(C) Mở bảng chọn Windows và chọn Arrange All (sắp xếp tất cả);
(D) Chọn Customize trong bảng chọn Tools, chọn trang Toolbars và chọn Formatting.
Câu 6: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
Khi muốn thay đổi định dạng một đoạn văn bản, trước tiên ta phải:
(A) Chọn toàn bộ văn bản đó;
(B) Chọn một dòng thuộc văn bản đó;
(C) Đưa con trỏ văn bản đến đoạn văn bản đó;
(D) Hoặc (A) hoặc (B) hoặc(C).
Câu 7: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
Để định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh:
(A) File -> Page Setup...;
(B) Edit -> Page Setup...;
(C) File -> Print Setup...;
(D) Format -> Page Setup...;
(E) Cả A, B, C, D đều được.
Bài 4
Câu 1: CÔNG CỤ TRỢ GIÚP SOẠN THẢO VĂN BẢN
Tìm các câu sai trong các câu sau:
(A) Giả sử từ được gõ vào ô Find what là " Tin - học " thì trong văn bản các từ sau đều bị bôi đen " Tin-học ", "TIN - HỌC", "Tin - học";
(B) Chức năng thay thế chỉ cho phép thay một từ bằng một từ khác có cùng số kí tự;
(C) Chức năng thay thế cho phép thay một từ bằng một từ khác không nhất thiết phải có cùng số lượng kí tự.
Câu 2: CÔNG CỤ TRỢ GIÚP SOẠN THẢO VĂN BẢN
Ghép mỗi nút lệnh với một việc trong bảng sau sao cho hợp lí:
(1) Thay thế tự động tất cả các cụm từ tìm thấy bằng cụm từ thay thế.
(2) Vào hộp thoại thiết đặt chế độ tìm kiếm và thay thế
(3) Thiết đặt chế độ tìm kiếm với từ cần tìm là từ nguyên vẹn.
(4) Tìm vị trí xuất hiện tiếp theo của cụm từ đang cần tìm.
Công việc Nút lệnh Câu 3: CÔNG CỤ TRỢ GIÚP SOẠN THẢO VĂN BẢN
Trong các câu sau những câu nào sai?
(A) Không thể tìm vị trí của một từ (hay cụm từ) trong văn bản bằng cách chọn lệnh Edit -> Replace;
(B) Có thể tìm vị trí của một (hay cụm từ) trong văn bản bằng cách: chọn lệnh Edit -> Find;
(C) Không thể tìm kiếm và thay thế một từ (hay cụm từ) tiếng việt (có dấu);
(D) Khi tìm kiếm và thay thế từ (hay cụm từ) trong văn bản, word luôn phân biệt chữ hoa với chữ thường;
Câu 4: CÔNG CỤ TRỢ GIÚP SOẠN THẢO VĂN BẢN
Để tìm cụm từ "Thăng Long" trong đoạn văn bản và thay thế thành "Đông Đô", ta thực hiện:
(A) Lệnh Edit -> Goto...;
(B) Lệnh Edit -> Search;
(C) Lệnh Edit -> Replace...;
(D) Nhân tổ phím Ctrl+H.
Bài 5
Câu 1: TẠO VÀ LÀM QUEN VỚI BẢNG
Chọn câu đúng trong những câu sau
(A) Có thể tạo bảng nhanh chóng bằng cách: chọn lệnh Table -> Insert -> Table…;
(B) Có thể tạo bảng nhanh chóng bằng cách: dùng lệnh Insert Table trên thanh công cụ;
(C) Không thể căn chỉnh kích thước khác nhau cho các hàng khác nhau trong một bảng;
(D) Không thể gộp nhiều ô của một bảng thành một ô;
(E) Văn bản trong một ô của bảng được định dạng như văn bản thông thường;
(F) Chỉ có thể xoá từng hàng hoặc từng cột của một bảng.
Câu 2: TẠO VÀ LÀM QUEN VỚI BẢNG
Tìm các câu không chính xác trong các câu sau
(A) Để xoá một cột trong bảng ta chỉ cần dùng lệnh Delete là đủ;
(B) Với bảng chỉ được chèn thêm một dòng sau dòng được chọn;
(C) Trong bảng chỉ có thể tách một ô thành hai ô;
(D) Trong bảng chỉ có thể tách một ô thành nhiều ô.
Câu 3: TẠO VÀ LÀM QUEN VỚI BẢNG
Hãy chọn phương án sai. Lệnh Format -> Borders and Shading... dùng để
(A) Tạo đường viền và tô màu nền cho đoạn văn bản;
(B) Định dạng văn bản;
(C) Tạo đường viền và tô màu nền cho bảng;
(D) Tạo đường viền và tô màu nền cho kí tự.
Câu 4: TẠO VÀ LÀM QUEN VỚI BẢNG
Hãy ghép mỗi lệnh với chức năng tương ứng:
1. Table -> Merge Cells
2. Table -> Insert
3. Table -> Insert -> Table...
4. Table -> Delete
5. Table -> Formula...
6. Table -> Split Cells...
7. Table -> Sort...
Lệnh Chức năng
Trang bìa
Trang bìa:
SOẠN THẢO VĂN BẢN Chương 3 Bài 1
Câu 1: KHÁI NIỆM SOẠN THẢO VĂN BẢN
Hãy chọn tổ hợp các phương án trả lời thích hợp nhất để điền vào các ô trống trong phát biểu dưới đây:
Hệ soạn thảo văn bản là một phần mềm || Ứng dụng || cho phép thực hiện các || Thao tác || liên quan đến việc tạo văn bản như gõ văn bản, sửa đổi, ||Trình bày || lưu trữ và in văn bản Câu 2: KHÁI NIỆM SOẠN THẢO VĂN BẢN
Trong các lệnh ghi ở bảng chọn File (của phần mềm Word) sau đây lệnh nào cho phép chúng ta ghi nội dung tệp đang soạn thảo vào một tệp có tên mới?
(A) New…;
(B) Save As…;
(C) Save;
(D) Print…
Câu 3: KHÁI NIỆM SOẠN THẢO VĂN BẢN
Khi mở một tệp trên đĩa mềm bởi một hệ soạn thảo văn bản, trên màn hình hiển thị một thông báo và một nội dung không giống các văn bản thông thường. Giả thiết rằng tệp không bị hỏng, vậy khả năng nào dưới đây có thể là nguyên nhân?
(A) Mở một tệp văn bản cấm ghi;
(B) Mở một tệp văn bản do người khác tạo ra;
(C) Mở một tệp văn bản được tạo ra bởi một phần mềm khác;
(D) Mở một tệp văn bản đươc tạo ra từ một máy khác.
Câu 4: KHÁI NIỆM SOẠN THẢO VĂN BẢN
Trong các cách sắp xếp trình tự công việc dưới đây, trình tự nào là hợp lí nhất khi soạn thảo một văn bản?
(A) Chỉnh sửa > trình bày > gõ văn bản > In ấn;
(B) Gõ văn bản > chỉnh sửa > trình bày > in ấn;
(C) Gõ văn bản > trình bày > chỉnh sửa > in ấn
(D) Gõ văn bản > trình bày > in ấn > Chỉnh sửa
Câu 5: KHÁI NIỆM SOẠN THẢO VĂN BẢN
Khi sử dụng hệ soạn thảo văn bản, công việc nào trong các công việc sau đây thường không làm được?
(A) Chỉnh sửa ảnh;
(B) Vẽ biểu đồ;
(C) Tạo bảng;
(D) Soạn thảo nội dung thư điện tử.
Câu 6: KHÁI NIỆM SOẠN THẢO VĂN BẢN
Công việc nào dưới đây không liên quan đến định dạng văn bản?
(A) Thay đổi phông chữ;
(B) Đổi kích thước trang giấy;
(C) Thay đổi khoảng cách giữa các dòng;
(D) Sửa lỗi chính tả.
Câu 7: KHÁI NIỆM SOẠN THẢO VĂN BẢN
Công việc nào dưới đây không liên quan đến việc định dạng trang của một văn bản?
(A) Đặt kích thước lề;
(B) Đổi kích thước trang giấy;
(C) Đặt khoảng cách thụt đầu dòng;
(D) Đặt hướng của giấy.
Câu 8: KHÁI NIỆM SOẠN THẢO VĂN BẢN
Để có thể soạn thảo văn bản tiếng Việt, trên máy tính thông thường cần phải có:
(A) Phần mềm soạn thảo văn bản;
(B) Chương trình hỗ trợ gõ chữ Việt vào bộ phông chữ tiếng Việt;
(C) Chương trình Vietkey;
(D) A và B;
(E) B và C.
Câu 9: KHÁI NIỆM SOẠN THẢO VĂN BẢN
Trong các bộ mã dưới đây, bộ mã nào không hỗ trợ tiếng Việt?
(A) ACSII;
(B) VNI;
(C) TCVN3;
(D) Unicode.
Câu 10: KHÁI NIỆM SOẠN THẢO VĂN BẢN
Trong các bô phông chữ cho hệ điều hành Windows dưới đây, phông chữ nào không dùng mã TCVN3?
(A) Arial;
(B) Vn Time;
(C) VnArial;
(D) A và C.
Bài 2
Câu 1: LÀM QUEN VỚI MICROSOFT WORD
Chọn câu sai trong những câu sau đây:
(A) Tên tệp văn bản trong Word có phần mềm mở rộng ngầm định là DOC;
(B) Để kết thúc phiên làm việc với Word chọn File -> Close;
(C) Để xoá một kí tự có thể dùng phím Backspace hoặc phím Delete;
(D) Để lưu văn bản ta nhấn tổ hợp phím Ctr+S.
Câu 2: LÀM QUEN VỚI MICROSOFT WORD
Chọn những câu đúng trong những các câu sau:
(A) Khi soạn thảo có thể thiết lập chế độ để Word tự động đánh số trang;
(B) Có thể thiết đặt để in số trang ở đầu trang hoặc cuối trang;
(C) Để in ngay toàn bộ văn bản thành nhiều văn bản chỉ cần nhấn nút trên thanh công cụ;
(D) Để có thể in một văn bản thành nhiều bản in chọn lệnh File -> Print… hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl+P...
Câu 3: LÀM QUEN VỚI MICROSOFT WORD
Hãy ghép mỗi phím (tổ hợp phím) với chức năng di chuyển con trỏ văn bản tương ứng trong bảng sau:
1. Sao chép tệp tin
2. Mở tệp tin
3. Cắt tệp tin
4. Dán tệp tin
5. Lưu tệp tin
6. In tệp tin
7. Phục hồi
8. Chọn tất cả
Phím Chức năng Câu 4: LÀM QUEN VỚI MICROSOFT WORD
Để xoá một mục trong danh sách liệt kê dạng số hay kí tự ta thực hiện các bước như sau: Bước 1. Xác định mục cần xoá; Bước 2. Giảm số thứ tự mỗi mục 1 đơn vị từ mục liền kề mục xoá cho đến cuối danh sách; Bước 3. Nhấn phím Delete; Bước 4. Nhấn phím Enter để kết thúc. Các bước thực hiện trên đúng hay sai?
(A) Đúng
(B) Sai
Câu 5: LÀM QUEN VỚI MICROSOFT WORD
Những thao tác nào dưới đây là dùng để xoá một đoạn văn bản
(A) Mở văn bản -> Chọn đoạn văn bản cần xoá -> Chọn Edit trong thanh bảng chọn, rồi chọn Cut
(B) Mở văn bản -> Chọn đoạn văn bản cần xoá -> Nhấn tổ hợp phím Ctrl+X -> Nhấn tổ hợp phím Ctrl+V
(C) Mở văn bản -> Chọn đoạn văn bản cần xoá -> Nhấn phím Delete
(D) Mở văn bản -> Chọn đoạn văn bản cần xóa -> Chọn Edit trong thanh bảng chọn, rồi chọn Clear
Câu 6: LÀM QUEN VỚI MICROSOFT WOR
Hãy chọn những câu sai trong các câu dưới đây:
(A) Các tệp soạn thảo trong Word có đuôi ngầm định là .doc;
(B) Để kết thúc phiên làm việc với Word cách duy nhất là chọn File -> Exit;
(C) Mỗi lần lưu văn bản bằng lệnh File -> Save, người dùng đều phải cung cấp tên tệp văn bản;
(D) Có nhiều cách để mở tệp văn bản trong Word.
Câu 7: LÀM QUEN VỚI MICROSOFT WORD
Hãy ghép mỗi phím (tổ hợp phím) với chức năng di chuyển con trỏ văn bản tương ứng trong bảng sau:
1) Xuống trang màn hình
2) Về đầu dòng
3) Về cuối dòng
4) Về đầu trang trước
5) Lên một trang màn hình
6)Tới đầu trang tiếp theo
7) Về đầu văn bản
8) Về cuối văn bản
Phím Chuyển con trỏ văn bản Bài 3
Câu 1: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
Sau khi thay đổi định dạng một dòng của văn bản thì định dạng trang của văn bản đó
(A) Thay đổi
(B) Không thay đổi
Hãy chọn phương án đúng Câu 2: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
Chọn các câu sai trong những câu sau
(A) Chọn View -> Print Preview để xem văn bản trước khi in
(B) Định dạng danh sách không cho phép dùng kiểu kí tự in hoa A, B, C và kiểu số La Mã I, II,III,…
(C) Việc chèn/xoá một hàng của bảng được thực hiện tương tự như chèn/xoá một trong dòng văn bản
(D) Không có gì để phân biệt khi dùng nút lệnh trên thanh công cụ và khi chọn File -> Print để in văn bản
(E) Có thể thiết đắt chế độ in để in một hoặc vài trang của văn bản
Câu 3: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
Hãy nêu chức năng chính của các nút lệnh trên thanh công cụ định dạng
a
b
c
d
e
Chức năng Nút lệnh Câu 4: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
Hãy nêu chức năng chính của các nút lệnh trên thanh công cụ định dạng
a
b
c
d
e
f
Chức năng Nút lệnh Câu 5: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
Giả sử ta đang mở một văn bản và thanh công cụ định dạng (Formatting) của word không được hiển thị trên màn hình. Cần thực hiện thao tác nào trong các thao tác sau để hiển thị nó?
(A) Chọn Toolbars trong bảng chọn View và chọn Formatting;
(B) Nháy nút phải chuột tại một vùng trống trên thanh công cụ để hiển thị bảng chọn tắt và chọn Formatting;
(C) Mở bảng chọn Windows và chọn Arrange All (sắp xếp tất cả);
(D) Chọn Customize trong bảng chọn Tools, chọn trang Toolbars và chọn Formatting.
Câu 6: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
Khi muốn thay đổi định dạng một đoạn văn bản, trước tiên ta phải:
(A) Chọn toàn bộ văn bản đó;
(B) Chọn một dòng thuộc văn bản đó;
(C) Đưa con trỏ văn bản đến đoạn văn bản đó;
(D) Hoặc (A) hoặc (B) hoặc(C).
Câu 7: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
Để định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh:
(A) File -> Page Setup...;
(B) Edit -> Page Setup...;
(C) File -> Print Setup...;
(D) Format -> Page Setup...;
(E) Cả A, B, C, D đều được.
Bài 4
Câu 1: CÔNG CỤ TRỢ GIÚP SOẠN THẢO VĂN BẢN
Tìm các câu sai trong các câu sau:
(A) Giả sử từ được gõ vào ô Find what là " Tin - học " thì trong văn bản các từ sau đều bị bôi đen " Tin-học ", "TIN - HỌC", "Tin - học";
(B) Chức năng thay thế chỉ cho phép thay một từ bằng một từ khác có cùng số kí tự;
(C) Chức năng thay thế cho phép thay một từ bằng một từ khác không nhất thiết phải có cùng số lượng kí tự.
Câu 2: CÔNG CỤ TRỢ GIÚP SOẠN THẢO VĂN BẢN
Ghép mỗi nút lệnh với một việc trong bảng sau sao cho hợp lí:
(1) Thay thế tự động tất cả các cụm từ tìm thấy bằng cụm từ thay thế.
(2) Vào hộp thoại thiết đặt chế độ tìm kiếm và thay thế
(3) Thiết đặt chế độ tìm kiếm với từ cần tìm là từ nguyên vẹn.
(4) Tìm vị trí xuất hiện tiếp theo của cụm từ đang cần tìm.
Công việc Nút lệnh Câu 3: CÔNG CỤ TRỢ GIÚP SOẠN THẢO VĂN BẢN
Trong các câu sau những câu nào sai?
(A) Không thể tìm vị trí của một từ (hay cụm từ) trong văn bản bằng cách chọn lệnh Edit -> Replace;
(B) Có thể tìm vị trí của một (hay cụm từ) trong văn bản bằng cách: chọn lệnh Edit -> Find;
(C) Không thể tìm kiếm và thay thế một từ (hay cụm từ) tiếng việt (có dấu);
(D) Khi tìm kiếm và thay thế từ (hay cụm từ) trong văn bản, word luôn phân biệt chữ hoa với chữ thường;
Câu 4: CÔNG CỤ TRỢ GIÚP SOẠN THẢO VĂN BẢN
Để tìm cụm từ "Thăng Long" trong đoạn văn bản và thay thế thành "Đông Đô", ta thực hiện:
(A) Lệnh Edit -> Goto...;
(B) Lệnh Edit -> Search;
(C) Lệnh Edit -> Replace...;
(D) Nhân tổ phím Ctrl+H.
Bài 5
Câu 1: TẠO VÀ LÀM QUEN VỚI BẢNG
Chọn câu đúng trong những câu sau
(A) Có thể tạo bảng nhanh chóng bằng cách: chọn lệnh Table -> Insert -> Table…;
(B) Có thể tạo bảng nhanh chóng bằng cách: dùng lệnh Insert Table trên thanh công cụ;
(C) Không thể căn chỉnh kích thước khác nhau cho các hàng khác nhau trong một bảng;
(D) Không thể gộp nhiều ô của một bảng thành một ô;
(E) Văn bản trong một ô của bảng được định dạng như văn bản thông thường;
(F) Chỉ có thể xoá từng hàng hoặc từng cột của một bảng.
Câu 2: TẠO VÀ LÀM QUEN VỚI BẢNG
Tìm các câu không chính xác trong các câu sau
(A) Để xoá một cột trong bảng ta chỉ cần dùng lệnh Delete là đủ;
(B) Với bảng chỉ được chèn thêm một dòng sau dòng được chọn;
(C) Trong bảng chỉ có thể tách một ô thành hai ô;
(D) Trong bảng chỉ có thể tách một ô thành nhiều ô.
Câu 3: TẠO VÀ LÀM QUEN VỚI BẢNG
Hãy chọn phương án sai. Lệnh Format -> Borders and Shading... dùng để
(A) Tạo đường viền và tô màu nền cho đoạn văn bản;
(B) Định dạng văn bản;
(C) Tạo đường viền và tô màu nền cho bảng;
(D) Tạo đường viền và tô màu nền cho kí tự.
Câu 4: TẠO VÀ LÀM QUEN VỚI BẢNG
Hãy ghép mỗi lệnh với chức năng tương ứng:
1. Table -> Merge Cells
2. Table -> Insert
3. Table -> Insert -> Table...
4. Table -> Delete
5. Table -> Formula...
6. Table -> Split Cells...
7. Table -> Sort...
Lệnh Chức năng
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓

Các ý kiến mới nhất