BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 1+2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Nga
Ngày gửi: 10h:27' 30-01-2023
Dung lượng: 117.4 KB
Số lượt tải: 420
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Nga
Ngày gửi: 10h:27' 30-01-2023
Dung lượng: 117.4 KB
Số lượt tải: 420
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP
CHỦ ĐỀ 1 + 2
Bài 1
Những phát biểu sau nói về đặc điểm của các hạt cấu tạo nên
nguyên tử. Với mỗi phát biểu hãy điền tên hạt phù hợp vào ô trống.
Phát biểu
Loại
hạt
?
(1) Hạt mang điện tích dương
(2) Hạt được tìm thấy cùng với proton trong ?
hạt nhân
(3) Hạt có thể xuất hiện với số lượng khác nhau trong
các nguyên tử của cùng một nguyên tố
?
(4) Hạt có trong lớp vỏ xung quanh hạt nhân
(5) Hạt mang điện tích âm
(6) Hạt có khối lượng rất nhỏ, có thể bỏ qua khi tính
khối lương nguyên tử
?
?
?
Phát biểu
(1) Hạt mang điện tích dương
(2) Hạt được tìm thấy cùng với proton trong
hạt nhân
Loại hạt
Proton
Neutron
(3) Hạt có thể xuất hiện với số lượng khác nhau trong các Neutron
nguyên tử của cùng một nguyên tố
(4) Hạt có trong lớp vỏ xung quanh hạt nhân
Electron
(5) Hạt mang điện tích âm
Electron
(6) Hạt có khối lượng rất nhỏ, có thể bỏ qua khi tính khối Electron
lương nguyên tử
(7) Hạt không mang điện tích
Neutron
Bài 2
Điền thông tin thích hợp vào chỗ trống trong mỗi
câu sau :
a) Hạt nhân của nguyên tử được cấu tạo bởi các
hạt ...(?)...
b) Một nguyên tử có 17 proton trong hạt nhân, số
electron chuyển động quanh hạt nhân là ...(?)...
c) Một nguyên tử có 10 electron, số proton trong
hạt nhân của nguyên tử đó là ...(?)...
d) Khối lượng nguyên tử của nguyên tố X bằng 19
amu, số electron của nguyên tử đó là 9. Số
neutron của nguyên tử X là ...(?)...
e) Một nguyên tử có 3 proton, 4 neutron và 3
a) Hạt nhân của nguyên tử được cấu tạo bởi các
hạt proton và neutron
b) Một nguyên tử có 17 proton trong hạt nhân, số
electron chuyển động quanh hạt nhân là 17
c) Một nguyên tử có 10 electron, số proton trong
hạt nhân của nguyên tử đó là 10.
d) Khối lượng nguyên tử của nguyên tố X bằng
19 amu, số electron của nguyên tử đó là 9. Số
neutron của nguyên tử X là 10
e) Một nguyên tử có 3 proton, 4 neutron và 3
electron. Khối lượng của nguyên tử đó là 7amu
Bài 3
Viết kí hiệu hóa học của các
nguyên tố sau:
hydrogen, helium, carbon,
nito, oxygen, natri
Tên
Kí hiệu
nguyên
hóa học
tố
Hydrogen
H
Helium
He
Carbon
C
Nito
N
Oxygen
O
Natri
Na
Bài 4
•Mô hình sắp xếp electron trong
nguyên tử của một nguyên tố X
như sau:
•a) Trong nguyên tử X có bao
nhiêu electron và được sắp xếp
thành mấy lớp ?
•b) Hãy cho biết tên nguyên tố X
•c) Gọi tên một nguyên tố khác
mà nguyên tử của nó có cùng số
lớp electron với nguyên tố X
a) Trong nguyên tử X có 10 electron
và được sắp xếp thành 2 lớp
electron.
b) Ta có nguyên tử X có điên tích hạt
nhân là +10
=> Nằm ô thứ 10 trong bảng tuần
hoàn
Tên nguyên tố X là: Neon
c) Ta có nguyên tố Neon có 2 lớp
eletron
Bài 5
Hoàn thành những thông tin còn thiếu trong bảng sau
Nguyên tử của nguyên tố
Khối
Tên
Kí hiệu
Số
Số
lượng
nguyên
hóa
Số
neutro electro nguyên
tố
học
proton
n
n
tử
(amu)
?
?
?
10
9
?
Sulfur
?
?
?
16
32
?
?
12
?
?
24
?
?
1
?
?
2
?
?
?
?
11
23
:
Nguyên tử của nguyên tố
Tên
Kí hiệu
nguyên tố hóa học
Khối
Số
Số
Số
lượng
electro
proton neutron
nguyên
n
tử (amu)
Fluorinr
F
9
10
9
19
Sulfur
S
16
16
16
32
Magnesium
Mg
12
12
12
24
Hydrogen
H
1
1
1
2
Sodium
Na
11
12
11
23
Bài 6
Số proton và số neutron
của hai nguyên tử X và
Y được cho trong bảng
sau:
•a) Tính khối lượng của
nguyên tử X và nguyên
tử Y
•b) Nguyên tử X và
nguyên tử Y có thuộc
cùng một nguyên tố hóa
học không? Vì sao?
Nguyên tử
X
Y
Số proton
6
6
Số neutron
6
8
Xét nguyên tử X có 6 proton và 6 neutron
=> Khối lượng nguyên tử X = 6 + 6 = 12 amu
- Xét nguyên tử Y có 6 proton và 8 neutron
=> Khối lượng nguyên tử Y = 6 + 8 = 14 amu
b) Nguyên tử X và nguyên tử Y đều có 6
proton trong hạt nhân
=> Nguyên tử X và nguyên tử Y đều thuộc 1
nguyên tố hóa học
Bài 7
Cho các nguyên tố sau: Ca, S, Na, Mg, F, Ne.
Sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học:
a) Hãy sắp xếp các nguyên tố trên theo chiều
tăng dần điện tích hạt nhân
b) Cho biết mỗi nguyên tố trong dãy trên là kim
loại, phi kim hay khí hiếm
a) Các nguyên tố theo chiều
tăng dần điện tích hạt nhân: F,
Ne, Na, Mg, S, Ca
b) F, S: là phi kim
Na, Mg, Ca: là kim loại
Ne: là khí hiếm
Câu 8
Dựa vào bảng tuần hoàn, hãy cho biết một số thông tin
của các nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là 12,
15, 18. Điền các thông tin theo mẫu bảng sau:
Số
Tên
hiệu
nguyên
nguy
tố
ên tử
Kí
Khối
hiệu lượng
Chu kì Nhóm
hóa nguyê
học
n tử
Kim
loại,
phi
kim
hay
khí
hiếm
12
Magnesiu
Mg
m
24
3
IIA
Kim
loại
15
Phosphor
P
us
31
3
VA
Phi kim
18
Argon
Ar
40
3
VIIIA
Khí
Câu 9
Biết nguyên tử của nguyên tố M
có 3 lớp electron và có 2
electron ở lớp ngoài cùng. Hãy
xác định vị trí của M trong bảng
tuần hoàn (ô, chu kì, nhóm) và
cho biết M là kim loại, phi kim
hay khí hiếm.
- Nguyên tử M có 2 electron ở lớp ngoài
cùng ⇒ M nằm ở nhóm IIA
- Nguyên tử M có 3 lớp electron
⇒ M nằm ở chu kì 3
⇒ M thuộc ô số 12, nằm ở nhóm IIA, chu
kì 3
- Ô số 12 màu xanh
⇒ Nguyên tử M là kim loại
CHỦ ĐỀ 1 + 2
Bài 1
Những phát biểu sau nói về đặc điểm của các hạt cấu tạo nên
nguyên tử. Với mỗi phát biểu hãy điền tên hạt phù hợp vào ô trống.
Phát biểu
Loại
hạt
?
(1) Hạt mang điện tích dương
(2) Hạt được tìm thấy cùng với proton trong ?
hạt nhân
(3) Hạt có thể xuất hiện với số lượng khác nhau trong
các nguyên tử của cùng một nguyên tố
?
(4) Hạt có trong lớp vỏ xung quanh hạt nhân
(5) Hạt mang điện tích âm
(6) Hạt có khối lượng rất nhỏ, có thể bỏ qua khi tính
khối lương nguyên tử
?
?
?
Phát biểu
(1) Hạt mang điện tích dương
(2) Hạt được tìm thấy cùng với proton trong
hạt nhân
Loại hạt
Proton
Neutron
(3) Hạt có thể xuất hiện với số lượng khác nhau trong các Neutron
nguyên tử của cùng một nguyên tố
(4) Hạt có trong lớp vỏ xung quanh hạt nhân
Electron
(5) Hạt mang điện tích âm
Electron
(6) Hạt có khối lượng rất nhỏ, có thể bỏ qua khi tính khối Electron
lương nguyên tử
(7) Hạt không mang điện tích
Neutron
Bài 2
Điền thông tin thích hợp vào chỗ trống trong mỗi
câu sau :
a) Hạt nhân của nguyên tử được cấu tạo bởi các
hạt ...(?)...
b) Một nguyên tử có 17 proton trong hạt nhân, số
electron chuyển động quanh hạt nhân là ...(?)...
c) Một nguyên tử có 10 electron, số proton trong
hạt nhân của nguyên tử đó là ...(?)...
d) Khối lượng nguyên tử của nguyên tố X bằng 19
amu, số electron của nguyên tử đó là 9. Số
neutron của nguyên tử X là ...(?)...
e) Một nguyên tử có 3 proton, 4 neutron và 3
a) Hạt nhân của nguyên tử được cấu tạo bởi các
hạt proton và neutron
b) Một nguyên tử có 17 proton trong hạt nhân, số
electron chuyển động quanh hạt nhân là 17
c) Một nguyên tử có 10 electron, số proton trong
hạt nhân của nguyên tử đó là 10.
d) Khối lượng nguyên tử của nguyên tố X bằng
19 amu, số electron của nguyên tử đó là 9. Số
neutron của nguyên tử X là 10
e) Một nguyên tử có 3 proton, 4 neutron và 3
electron. Khối lượng của nguyên tử đó là 7amu
Bài 3
Viết kí hiệu hóa học của các
nguyên tố sau:
hydrogen, helium, carbon,
nito, oxygen, natri
Tên
Kí hiệu
nguyên
hóa học
tố
Hydrogen
H
Helium
He
Carbon
C
Nito
N
Oxygen
O
Natri
Na
Bài 4
•Mô hình sắp xếp electron trong
nguyên tử của một nguyên tố X
như sau:
•a) Trong nguyên tử X có bao
nhiêu electron và được sắp xếp
thành mấy lớp ?
•b) Hãy cho biết tên nguyên tố X
•c) Gọi tên một nguyên tố khác
mà nguyên tử của nó có cùng số
lớp electron với nguyên tố X
a) Trong nguyên tử X có 10 electron
và được sắp xếp thành 2 lớp
electron.
b) Ta có nguyên tử X có điên tích hạt
nhân là +10
=> Nằm ô thứ 10 trong bảng tuần
hoàn
Tên nguyên tố X là: Neon
c) Ta có nguyên tố Neon có 2 lớp
eletron
Bài 5
Hoàn thành những thông tin còn thiếu trong bảng sau
Nguyên tử của nguyên tố
Khối
Tên
Kí hiệu
Số
Số
lượng
nguyên
hóa
Số
neutro electro nguyên
tố
học
proton
n
n
tử
(amu)
?
?
?
10
9
?
Sulfur
?
?
?
16
32
?
?
12
?
?
24
?
?
1
?
?
2
?
?
?
?
11
23
:
Nguyên tử của nguyên tố
Tên
Kí hiệu
nguyên tố hóa học
Khối
Số
Số
Số
lượng
electro
proton neutron
nguyên
n
tử (amu)
Fluorinr
F
9
10
9
19
Sulfur
S
16
16
16
32
Magnesium
Mg
12
12
12
24
Hydrogen
H
1
1
1
2
Sodium
Na
11
12
11
23
Bài 6
Số proton và số neutron
của hai nguyên tử X và
Y được cho trong bảng
sau:
•a) Tính khối lượng của
nguyên tử X và nguyên
tử Y
•b) Nguyên tử X và
nguyên tử Y có thuộc
cùng một nguyên tố hóa
học không? Vì sao?
Nguyên tử
X
Y
Số proton
6
6
Số neutron
6
8
Xét nguyên tử X có 6 proton và 6 neutron
=> Khối lượng nguyên tử X = 6 + 6 = 12 amu
- Xét nguyên tử Y có 6 proton và 8 neutron
=> Khối lượng nguyên tử Y = 6 + 8 = 14 amu
b) Nguyên tử X và nguyên tử Y đều có 6
proton trong hạt nhân
=> Nguyên tử X và nguyên tử Y đều thuộc 1
nguyên tố hóa học
Bài 7
Cho các nguyên tố sau: Ca, S, Na, Mg, F, Ne.
Sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học:
a) Hãy sắp xếp các nguyên tố trên theo chiều
tăng dần điện tích hạt nhân
b) Cho biết mỗi nguyên tố trong dãy trên là kim
loại, phi kim hay khí hiếm
a) Các nguyên tố theo chiều
tăng dần điện tích hạt nhân: F,
Ne, Na, Mg, S, Ca
b) F, S: là phi kim
Na, Mg, Ca: là kim loại
Ne: là khí hiếm
Câu 8
Dựa vào bảng tuần hoàn, hãy cho biết một số thông tin
của các nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là 12,
15, 18. Điền các thông tin theo mẫu bảng sau:
Số
Tên
hiệu
nguyên
nguy
tố
ên tử
Kí
Khối
hiệu lượng
Chu kì Nhóm
hóa nguyê
học
n tử
Kim
loại,
phi
kim
hay
khí
hiếm
12
Magnesiu
Mg
m
24
3
IIA
Kim
loại
15
Phosphor
P
us
31
3
VA
Phi kim
18
Argon
Ar
40
3
VIIIA
Khí
Câu 9
Biết nguyên tử của nguyên tố M
có 3 lớp electron và có 2
electron ở lớp ngoài cùng. Hãy
xác định vị trí của M trong bảng
tuần hoàn (ô, chu kì, nhóm) và
cho biết M là kim loại, phi kim
hay khí hiếm.
- Nguyên tử M có 2 electron ở lớp ngoài
cùng ⇒ M nằm ở nhóm IIA
- Nguyên tử M có 3 lớp electron
⇒ M nằm ở chu kì 3
⇒ M thuộc ô số 12, nằm ở nhóm IIA, chu
kì 3
- Ô số 12 màu xanh
⇒ Nguyên tử M là kim loại
 







Các ý kiến mới nhất