Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CD - Bài tập Chủ đề 2. Acid - Base - pH - Oxide - Muối

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: https://thethao0481.violet.vn/
Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:19' 12-11-2023
Dung lượng: 614.3 KB
Số lượt tải: 1238
Số lượt thích: 1 người (Cao Thị Thu Hà)
BỘ SÁCH CÁNH DIỀU
GIÁO VIÊN: TRƯƠNG THẾ THẢO

BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 2

BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 2

Acid: HCl, H2SO4
Base: Fe(OH)2, KOH
Kiềm: KOH

BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 2

- Muối: CuSO4 , MgCl2 , Na2CO3
- Oxide base: CaO
- Oxide acid:  SO2
-Tên gọi các muối:
+ CuSO4 : Copper sulfate.
+ MgCl2 : Magnesium chloride.
+ Na2CO3: Sodium Carbonate.

BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 2

a) dung dịch NaOH.
SO2 + 2NaOH →  Na2SO3+ H2O 
NaOH + HCl → NaCl + H2O 
CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4 
b) dung dịch H2SO4 loãng.
CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O
Mg(OH)2 + H2SO4 → MgSO4 + 2H2O

BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 2

a)  HCl + NaOH → NaCl + H2O
b) 2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2↓ + Na2SO4
c) 2KOH + H2SO4 → K2SO4 + 2H2O 
d) Ba(NO3)2 + H2SO4 → BaSO4↓+ 2HNO3

BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 2

a) CuO+H2SO4 → CuSO4+H2O
CuSO4+2NaOH→Cu(OH)2+Na2SO4
b) Mg + 2HCl → MgCl2+ H2
MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2 + 2NaCl. 
c) 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4+ 2H2O
Na2SO4  + Ba(OH)2 → 2NaCl + BaSO4. 
d) K2CO3 + CaCl2 → CaCO3+ 2KCl
CaCO3  + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O 

BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 2

a) Phương trình hoá học của phản ứng xảy ra: Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4↓ + 2NaCl
b)  nNa2SO4  = 0,1 . 0,5 = 0,05 (mol)
Theo PTHH: nBaSO4=nNa2SO4 = 0,05 (mol)
Vậy mBaSO4=  0,05 × (137 + 32 + 16 × 4) = 11,65 (gam).
c) Theo PTHH: nBaCl2=nNa2SO4 = 0,05 (mol)
Đổi 50 mL = 0,05 lít.
- Nồng độ mol của dung dịch BaCl2 là:
CM(BaCl2)=n: V=0,05 : 0,05=1M

BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 2

MgO + 2HCl → MgCl2 + H2O
Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O
MgSO4 + BaCl2 → MgCl2 + BaSO4↓.

BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 2

Cho vào mỗi ống nghiệm một mẩu quỳ tím:
+ Quỳ tím chuyển sang màu xanh → dung dịch NaOH.
+ Quỳ tím chuyển sang màu đỏ → dung dịch HCl.
+ Quỳ tím không chuyển màu → dung dịch NaCl.

BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 2

a) Lượng N cung cấp cho
cây trong thời kì bón thúc
ra hoa là: 0,5.10% = 0,05
(kg)
Lượng N cung cấp cho cây
trong thời kì bón đậu quả,
ra quả là: 0,7.12% = 0,084
(kg)
- Lượng N cung cấp cho cây trong thời kì bón quả lớn, hạn chế rụng quả là:
0,7.12% = 0,084 (kg)
- Lượng N cung cấp cho cây trong thời kì bón thúc quả lớn, tăng dưỡng chất cho
quả là: 0,6.16% = 0,096 (kg)
=> Lượng N đã cung cấp cho cây trong cả bốn thời kì là:
0,05 + 0,084 + 0,084 + 0,096 = 0,314 (kg).

BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 2

b) Nguyên tố dinh dưỡng potassium được bổ sung cho cây nhiều nhất ở thời kì bón
thúc quả lớn, tăng dưỡng chất cho quả.
 
Gửi ý kiến