Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương II. §2. Hàm số lũy thừa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Anh Tuấn
Người gửi: Vũ Thị Xuân Hương
Ngày gửi: 17h:47' 21-04-2010
Dung lượng: 280.3 KB
Số lượt tải: 275
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO
VỀ DỰ GIỜ THAO GIẢNG
GV giảng dạy: Nguyễn Anh Tuấn
Môn: Toán giải tích
Lớp 12¹
Ngày 10/11/2008.
BÀI TẬP
( Hàm số luỹ thừa )_2tiết
Kiểm tra bài cũ:
1. Nhắc lại các trường hợp tìm tập xác định của hàm số luỹ thừa ?
2. Áp dụng tìm tập xác định của các hàm số sau:
1.Tập xác định của hàm số
trường hợp của số mũ α, cụ thể:
- Với α nguyên dương, tập xác định là R.
- Với α nguyên âm hoặc bằng 0, tập xác định là R{0}.
Với α không nguyên, tập xác định là (0; +∞).
Trả lời:
2. Tìm tập xác định:
Hs
có số mũ -5 là số nguyên âm
nên ta có điều kiện:
Vậy TXĐ là R{2} .
x – 2 ≠ 0 hay
x ≠ 2.
tuỳ vào
3. Bài tập: Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a)
b)
Giải:
a) Hs
có số mũ là số
không nguyên.
Nên ta có điều kiện:
Vậy TXĐ là: (- ∞ ; 1)
1- x > 0 hay
x < 1.
b) Hs
có số mũ là số
Nên ta có điều kiện:
Vậy TXĐ là: R{±1}
nguyên âm
a) Hs
có số mũ là số
không nguyên.
Nên ta có điều kiện:
Vậy TXĐ là: (- ∞ ; 1)
1- x > 0 hay
x < 1.
b) Hs
có số mũ là số
Nên ta có điều kiện:
Vậy TXĐ là: R{±1}
nguyên âm
Xem lại bài giải
a) Hm s?
4. Nhắc lại:
có đạo hàm là
gì?
b) Hàm số hợp
có đạo hàm là
gì?


5. Bài tập 2, tính đạo hàm của các hàm số sau:
Nhóm 1:
Nhóm 2:
Nhóm 3:
Nhóm 4:
a)
b)
c)
d)















Nhóm 1. a)
Nhóm 2. b)
Nhóm 3. c)
Nhóm 4. d)
6. Nh?c l?i: Khảo sát hàm số luỹ thừa y = x?
y = x?, ? > 0
y = x?, ? < 0
1. Tập khảo sát: (0 ; +?)
1. Tập khảo sát: (0 ; +?)
2. Sự biến thiên:
2. Sự biến thiên:
y` = ?x? - 1
> 0 ?x >0
y` = ?x? - 1
< 0 ?x >0
Giới hạn đặc biệt:
Tiệm cận: không có
Giới hạn đặc biệt:
Tiệm cận: có hai tiệm cận: Ox là TCN và Oy là TCĐ của đồ thị
3. Bảng biến thiên
+
0
+?
3. Bảng biến thiên
-
+ ?
0
4. Đồ thị của hàm số trên khoảng (0 ; +?)
1
1
? > 1
? = 1
0 < ? < 1
? = 0
? < 0
Đồ thị của hàm số luỹ thừa y = x? luôn đi qua điểm (1; 1)
Bài tập 3: Kh¶o s¸t sù biÕn thiªn vµ vÏ ®å thÞ cña hµm sè
Giải:
1. TXĐ:
R{0}
2. Sự biến thiên:
- Chiều biến thiên:
trên các khoảng (- ?; 0) và (0; + ?)
- Ti?m c?n:
Đå thÞ cã tiÖm cËn ®øng lµ trục Oy.
y` < 0 trên R{0} nên hàm số
nghịch biến
Tiệm cận ngang là tr?c Ox
- Bảng biến thiên :
x
y`
- ?
y
0
-
-
- ?
+ ?
0
+?
0
3. Đồ thị:
Hàm số đã cho là lẻ nên đồ thị đối xứng qua gốc toạ độ
1
1
-1
-1
(1; 1) , (-1; -1).
Đồ thị hàm số đi qua các điểm
Bài tập 4. So sánh các số sau với số 1.
a)
Giải:
Dựa vào tính chất đồng biến của hàm số
a)
Suy ra:
>
Vậy
> 1
b)
<
Vậy
< 1
b)
Bài tập 5. So sánh các cặp số sau với sau:
a)
b)
Giải:
Dựa vào tính chất đồng biến của hàm số
a)
Suy ra:
Do 3,1 < 4,3 và số mũ 7,2 > 0 nên



c)
<
b)
Tương tự:
<
và 2,3 > 0, nên
<
c)
Tương tự:
>
Trắc nghiệm:
Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào mỗi câu sau:
Tập xác định của hàm số

S
là R{0}
2) Tập xác định của hàm số

là R{3}
Đ
3) Tập xác định của hàm số

Đ
là (5; +∞)
1) Hàm số
đồng biến trên (9; +∞)
Trắc nghiệm:
Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào mỗi câu sau:
S
2) Đồ thị của hàm số
luôn đi qua điểm
có toạ độ là (1; 1)
Đ
3)
>
S
Trắc nghiệm:
Chọn một đáp án đúng:
1) Hàm số
có đạo hàm là:
A)
B)
C)
D)
Trắc nghiệm:
Chọn một đáp án đúng:
2)
A)
B)
C)
D)
1.Tập xác định của hàm số
trường hợp của số mũ α, cụ thể:
- Với α nguyên dương, tập xác định là R.
- Với α nguyên âm hoặc bằng 0, tập xác định là R{0}.
Với α không nguyên, tập xác định là (0; +∞).
Trả lời:
2. Tập xác định:
Hs
có số mũ -5 là số nguyên âm
nên ta có điều kiện:
Vậy TXĐ là R{2} .
x – 2 ≠ 0 hay
x ≠ 2.
tuỳ vào
a) Hm s?
4. Nhắc lại:
có đạo hàm là
gì?
b) Hàm số hợp
có đạo hàm là
gì?


Khảo sát hàm số luỹ thừa y = x?
Bảng tóm tắt các tính chất của hàm số luỹ thừa y = x? trên khoảng (0; + ?)

y` = ? x? -1
y` = ? x? -1
Hàm số luôn đồng biến
Hàm số luôn nghịch biến
Không có
TC.N là trục Ox
TC.Đ là trục Oy
Đồ thị luôn đi qua điểm (1; 1)
BUỔI HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓