tiet 15 bai tap tin hoc 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Đức Thuận
Ngày gửi: 07h:38' 17-10-2012
Dung lượng: 141.0 KB
Số lượt tải: 64
Nguồn:
Người gửi: Đào Đức Thuận
Ngày gửi: 07h:38' 17-10-2012
Dung lượng: 141.0 KB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích:
0 người
Tiết 15
I. Kiến thức cần nhớ
1) Xác định bài toán
- Input: Các thông tin đã có
- Output: Các thông tin cần tìm từ Input.
2) Diễn tả thuật toán
Có hai cách:
- Cách 1: Sử dụng phương pháp liệt kê các bước
- Cách 2: Sử dụng sơ đồ khối:
Thể hiện thao tác so sánh
Thể hiện các phép toán
Thể hiện thao tác nhập, xuất dữ liệu
Quy định trình tự các thao tác cần thực hiện
Tiết 15
II. Bài tập
I) Kiến thức cần nhớ
1. Xác định bài toán
- Input: Các thông tin đã có
- Output: Các thông tin cần tìm từ Input.
2. Diễn tả thuật toán
Có hai cách:
- Cách 1: Sử dụng phương pháp liệt kê các bước
- Cách 2: Sử dụng sơ đồ khối:
Tiết 15
Bài 1. Hãy xác định các bài toán sau:
a/ Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật khi biết chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó.
b/ Tìm số lớn nhất của hai số a, b
Đáp án
b/
Input: a, b
Output: Max của a và b
a/
Input: Chiều dài, chiều rộng
Output: Chu vi, diện tích
Bài 3
I) Kiến thức cần nhớ
1. Xác định bài toán
- Input: Các thông tin đã có
- Output: Các thông tin cần tìm từ Input.
2. Diễn tả thuật toán
Có hai cách:
- Cách 1: Sử dụng phương pháp liệt kê các bước
- Cách 2: Sử dụng sơ đồ khối:
Tiết 15
Bài 2. Dãy thao tác sau:
Bước 1. Xóa bảng;
Bước 2. Vẽ đường tròn;
Bước 3. Quay lại bước 1.
Có phải là thuật toán không? Tại sao?
Trả lời:
- Dãy các việc nêu trên không phải là một thuật toán.
Vì: tuy số bước mô tả là hữu hạn nhưng việc thực hiện là vô hạn.
Bài 3
I) Kiến thức cần nhớ
1. Xác định bài toán
- Input: Các thông tin đã có
- Output: Các thông tin cần tìm từ Input.
2. Diễn tả thuật toán
Có hai cách:
- Cách 1: Sử dụng phương pháp liệt kê các bước
- Cách 2: Sử dụng sơ đồ khối:
Tiết 15
Vẽ đường tròn
Xóa bảng
I) Kiến thức cần nhớ
1. Xác định bài toán
- Input: Các thông tin đã có
- Output: Các thông tin cần tìm từ Input.
2. Diễn tả thuật toán
Có hai cách:
- Cách 1: Sử dụng phương pháp liệt kê các bước
- Cách 2: Sử dụng sơ đồ khối:
Tiết 15
Bài 3. Tìm nghiệm của phương trình bậc hai tổng quát
ax2 +bx+c=0 (a≠0)
Đáp án
- Xác định bài toán:
Input: a,b,c
Output: nghiệm của PT
- Thuật toán:
Bài 2
I) Kiến thức cần nhớ
1. Xác định bài toán
- Input: Các thông tin đã có
- Output: Các thông tin cần tìm từ Input.
2. Diễn tả thuật toán
Có hai cách:
- Cách 1: Sử dụng phương pháp liệt kê các bước
- Cách 2: Sử dụng sơ đồ khối:
Thể hiện thao tác so sánh
Thể hiện các phép toán
Thể hiện thao tác nhập, xuất dữ liệu
Quy định trình tự các thao tác cần thực hiện
Tiết 15
Nhập a, b, c;
Δ b2- 4ac;
Δ <0
Δ =0
thông báo vô nghiệm
rồi kết thúc;
S
Đ
S
nghiệm kép x= -b/2a
rồi kết thúc;
Đ
rồi kết thúc.;
Bài 2
I) Kiến thức cần nhớ
1. Xác định bài toán
- Input: Các thông tin đã có
- Output: Các thông tin cần tìm từ Input.
2. Diễn tả thuật toán
Có hai cách:
- Cách 1: Sử dụng phương pháp liệt kê các bước
- Cách 2: Sử dụng sơ đồ khối:
Tiết 15
Bài 4. Cho N và dãy số a1,…,aN. Hãy cho biết có bao nhiêu số hạng trong dãy có giá trị bằng 0.
Đáp án
- Xác định bài toán:
Input: N và dãy a1,…,aN
Output: Số lượng số 0 có trong dãy.
- Thuật toán:
Giả sử có dãy:
Dãy số 6 0 8 1 0 2
i chạy từ 1 2 3 4 5 6 7
Dem 0 1 1 1 2 2
I) Kiến thức cần nhớ
1. Xác định bài toán
- Input: Các thông tin đã có
- Output: Các thông tin cần tìm từ Input.
2. Diễn tả thuật toán
Có hai cách:
- Cách 1: Sử dụng phương pháp liệt kê các bước
- Cách 2: Sử dụng sơ đồ khối:
Thể hiện thao tác so sánh
Thể hiện các phép toán
Thể hiện thao tác nhập, xuất dữ liệu
Quy định trình tự các thao tác cần thực hiện
Tiết 15
Nhập N và
dãy a1,…,aN;
Dem 0, i 0;
ai =0
i>N
Dem Dem+1
i i+1
Đưa ra Dem
rồi kết thúc
Đ
S
Đ
S
Tiết 15
Các bước tìm thuật toán giải 1 bài toán?
B1: xác định bài toán;
B2: Suy nghĩ tìm hướng giải quyết (ý tướng);
B3: Sử dụng cách liệt kê hoặc sơ đồ khối để mô tả thuật toán.
BTVN: Xem lại các thuật toán đã học và đọc trước bài 5 “ngôn ngữ lập trình” chuẩn bị cho tiết học sau.
I. Kiến thức cần nhớ
1) Xác định bài toán
- Input: Các thông tin đã có
- Output: Các thông tin cần tìm từ Input.
2) Diễn tả thuật toán
Có hai cách:
- Cách 1: Sử dụng phương pháp liệt kê các bước
- Cách 2: Sử dụng sơ đồ khối:
Thể hiện thao tác so sánh
Thể hiện các phép toán
Thể hiện thao tác nhập, xuất dữ liệu
Quy định trình tự các thao tác cần thực hiện
Tiết 15
II. Bài tập
I) Kiến thức cần nhớ
1. Xác định bài toán
- Input: Các thông tin đã có
- Output: Các thông tin cần tìm từ Input.
2. Diễn tả thuật toán
Có hai cách:
- Cách 1: Sử dụng phương pháp liệt kê các bước
- Cách 2: Sử dụng sơ đồ khối:
Tiết 15
Bài 1. Hãy xác định các bài toán sau:
a/ Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật khi biết chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó.
b/ Tìm số lớn nhất của hai số a, b
Đáp án
b/
Input: a, b
Output: Max của a và b
a/
Input: Chiều dài, chiều rộng
Output: Chu vi, diện tích
Bài 3
I) Kiến thức cần nhớ
1. Xác định bài toán
- Input: Các thông tin đã có
- Output: Các thông tin cần tìm từ Input.
2. Diễn tả thuật toán
Có hai cách:
- Cách 1: Sử dụng phương pháp liệt kê các bước
- Cách 2: Sử dụng sơ đồ khối:
Tiết 15
Bài 2. Dãy thao tác sau:
Bước 1. Xóa bảng;
Bước 2. Vẽ đường tròn;
Bước 3. Quay lại bước 1.
Có phải là thuật toán không? Tại sao?
Trả lời:
- Dãy các việc nêu trên không phải là một thuật toán.
Vì: tuy số bước mô tả là hữu hạn nhưng việc thực hiện là vô hạn.
Bài 3
I) Kiến thức cần nhớ
1. Xác định bài toán
- Input: Các thông tin đã có
- Output: Các thông tin cần tìm từ Input.
2. Diễn tả thuật toán
Có hai cách:
- Cách 1: Sử dụng phương pháp liệt kê các bước
- Cách 2: Sử dụng sơ đồ khối:
Tiết 15
Vẽ đường tròn
Xóa bảng
I) Kiến thức cần nhớ
1. Xác định bài toán
- Input: Các thông tin đã có
- Output: Các thông tin cần tìm từ Input.
2. Diễn tả thuật toán
Có hai cách:
- Cách 1: Sử dụng phương pháp liệt kê các bước
- Cách 2: Sử dụng sơ đồ khối:
Tiết 15
Bài 3. Tìm nghiệm của phương trình bậc hai tổng quát
ax2 +bx+c=0 (a≠0)
Đáp án
- Xác định bài toán:
Input: a,b,c
Output: nghiệm của PT
- Thuật toán:
Bài 2
I) Kiến thức cần nhớ
1. Xác định bài toán
- Input: Các thông tin đã có
- Output: Các thông tin cần tìm từ Input.
2. Diễn tả thuật toán
Có hai cách:
- Cách 1: Sử dụng phương pháp liệt kê các bước
- Cách 2: Sử dụng sơ đồ khối:
Thể hiện thao tác so sánh
Thể hiện các phép toán
Thể hiện thao tác nhập, xuất dữ liệu
Quy định trình tự các thao tác cần thực hiện
Tiết 15
Nhập a, b, c;
Δ b2- 4ac;
Δ <0
Δ =0
thông báo vô nghiệm
rồi kết thúc;
S
Đ
S
nghiệm kép x= -b/2a
rồi kết thúc;
Đ
rồi kết thúc.;
Bài 2
I) Kiến thức cần nhớ
1. Xác định bài toán
- Input: Các thông tin đã có
- Output: Các thông tin cần tìm từ Input.
2. Diễn tả thuật toán
Có hai cách:
- Cách 1: Sử dụng phương pháp liệt kê các bước
- Cách 2: Sử dụng sơ đồ khối:
Tiết 15
Bài 4. Cho N và dãy số a1,…,aN. Hãy cho biết có bao nhiêu số hạng trong dãy có giá trị bằng 0.
Đáp án
- Xác định bài toán:
Input: N và dãy a1,…,aN
Output: Số lượng số 0 có trong dãy.
- Thuật toán:
Giả sử có dãy:
Dãy số 6 0 8 1 0 2
i chạy từ 1 2 3 4 5 6 7
Dem 0 1 1 1 2 2
I) Kiến thức cần nhớ
1. Xác định bài toán
- Input: Các thông tin đã có
- Output: Các thông tin cần tìm từ Input.
2. Diễn tả thuật toán
Có hai cách:
- Cách 1: Sử dụng phương pháp liệt kê các bước
- Cách 2: Sử dụng sơ đồ khối:
Thể hiện thao tác so sánh
Thể hiện các phép toán
Thể hiện thao tác nhập, xuất dữ liệu
Quy định trình tự các thao tác cần thực hiện
Tiết 15
Nhập N và
dãy a1,…,aN;
Dem 0, i 0;
ai =0
i>N
Dem Dem+1
i i+1
Đưa ra Dem
rồi kết thúc
Đ
S
Đ
S
Tiết 15
Các bước tìm thuật toán giải 1 bài toán?
B1: xác định bài toán;
B2: Suy nghĩ tìm hướng giải quyết (ý tướng);
B3: Sử dụng cách liệt kê hoặc sơ đồ khối để mô tả thuật toán.
BTVN: Xem lại các thuật toán đã học và đọc trước bài 5 “ngôn ngữ lập trình” chuẩn bị cho tiết học sau.
 







Các ý kiến mới nhất