Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tiết 23 bài tập Tin học 8 hay

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hoàng Minh
Ngày gửi: 16h:31' 03-11-2014
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 901
Số lượt thích: 0 người
Giáo viên: LÊ HOÀNG MINH
TRƯỜNG THCS PHÚ TÚC
TIN HỌC 8
1
KIỂM TRA BÀI CŨ
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng
Câu 1: Quy trình giải bài toán trên máy tính gồm mấy bước?
D. Bốn bước
A. Một bước
B. Hai bước
C. Ba bước
SAI
SAI
SAI
ĐÚNG
2
Các bước đó là gì?
KIỂM TRA BÀI CŨ
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng
Câu 2: Xác định bài toán là xác định điều gì?
D. Xác định các câu lệnh để giải bài toán
A. Xác định đề bài toán và thông tin đã cho
B. Xác định thông tin đã cho và thông tin cần tìm
C. Xác định đề bài toán và thông tin cần tìm
SAI
SAI
SAI
ĐÚNG
3
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 3: Xác định Input và Output của bài toán sau:
Xác định số học sinh đạt điểm 10 (kiểm tra 1 tiết) môn tin học của lớp 8/4
Input:
Output:
Điểm kiểm tra 1 tiết môn tin học của tất cả học sinh lớp 8/4
Số học sinh đạt điểm 10
4
KIỂM TRA BÀI CŨ
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng
Câu 4: Mô tả thuật toán là gì?
D. Liệt kê các thông tin của bài toán
A. Liệt kê tất cả các bước cần thiết để giải bài toán
B. Liệt kê tất cả các lệnh cần viết trong chương trình
C. Viết chương trình bằng một ngôn ngữ lập trình thích hợp
SAI
SAI
SAI
ĐÚNG
5
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 5: Quan sát thuật toán sau và cho biết giá trị của x và y sau khi kết thúc thuật toán
Input: Hai biến x và y có giá trị là a và b
Output: Hai biến x và y có giá trị là ... ...và ... ...
Bước 1: z  x;
Bước 2: x  y;
Bước 3: y  z;
a
b
?
?
Đề bài:
Thuật toán hoán đổi giá trị của hai biến x và y
6
Dạng 1: Kiểm tra thuật toán
Bài 1: Cho x và y là hai biến số. Hãy cho biết kết quả của việc thực hiện thuật toán sau:


Bước 1: x  x + y
Bước 2: y  x - y
Bước 3: x  x – y
Thuật toán gì?
Thuật toán hoán đổi giá trị của hai biến x và y
Tuần 12. Tiết 23. BÀI TẬP
Dạng 1: Kiểm tra thuật toán
7
Bài 1:
Dạng 2: Mô tả thuật toán
x  x + y
y  x – y
x  x – y
Bài toán “hoán đổi giá trị của hai biến x và y”
Tuần 12. Tiết 23. BÀI TẬP
Bước 1: z  x;
Bước 2: x  y;
Bước 3: y  z;
Thuật toán 1
Thuật toán 2
Dạng 1: Kiểm tra thuật toán
Dạng 1: Kiểm tra thuật toán
8
Bài 1:
Dạng 2: Mô tả thuật toán
Tuần 12. Tiết 23. BÀI TẬP
Dạng 2: Mô tả thuật toán
Dạng 2: Mô tả thuật toán
Bài 2: Cho hai biến x và y. Hãy mô tả thuật toán đổi giá trị của hai biến nói trên (nếu cần) để x và y theo thứ tự có giá trị không giảm.
15
20
Đúng
15 ; 20
100
51
Sai
51 ; 100
Kết thúc
Kết thúc
Dạng 1: Kiểm tra thuật toán
Bài 1:
Bài 2:
9
Đúng
(bằng hoặc tăng)
1.
2.
3.
4.
5.
Input ?
Output ?
Tuần 12. Tiết 23. BÀI TẬP
Bước 1: Nếu x≤y thì chuyển đến bước 5
Bước 2: x  x+y
Bước 3: y  x-y
Bước 4: x  x-y
Bước 5: Thông báo x, y và kết thúc
Dạng 2: Mô tả thuật toán
Dạng 2: Mô tả thuật toán
Dạng 1: Kiểm tra thuật toán
Bài 1:
Bài 2:
Bài 2:
10
Input: Hai biến x và y có giá trị là a và b
Output: Hai biến x và y có giá trị không giảm (bằng hoặc tăng)
Tuần 12. Tiết 23. BÀI TẬP
11
Ví dụ: Hãy cho biết bộ ba số a, b, c nào sau đây có thể là độ dài 3 cạnh của tam giác?
1) a=5; b=3; c= 4
2) a=3; b=4; c= 7
3) a=6; b=3; c= 2
4) a=1; b=5; c= 2
Đ
5
3
4
Đ
6
3
2
3
4
7
Đ
Đ
S
S
a, b, c là độ dài ba cạnh tam giác
a, b, c không là độ dài ba cạnh tam giác
a, b, c không là độ dài ba cạnh tam giác
a, b, c không là độ dài ba cạnh tam giác
1
5
2
Đ
S
Đ
Tuần 12. Tiết 23. BÀI TẬP
12
Đ
5
3
4
Đ
6
3
2
3
4
7
Đ
Đ
S
S
a, b, c là độ dài ba cạnh tam giác
a, b, c không là độ dài ba cạnh tam giác
a, b, c không là độ dài ba cạnh tam giác
a, b, c không là độ dài ba cạnh tam giác
1
5
2
Đ
S
Đ
Ba số dương a; b; c là độ dài ba cạnh của tam giác khi và chỉ khi a+b>c và b+c>a và c+a>b
Khi nào ba số dương a; b; c là độ dài ba cạnh của tam giác?
Tuần 12. Tiết 23. BÀI TẬP
13
Đ
5
3
4
Đ
6
3
2
3
4
7
Đ
Đ
S
S
a, b, c là độ dài ba cạnh tam giác
a, b, c không là độ dài ba cạnh tam giác
a, b, c không là độ dài ba cạnh tam giác
a, b, c không là độ dài ba cạnh tam giác
1
5
2
Đ
S
Đ
Ba số dương a; b; c không là độ dài ba cạnh của tam giác khi và chỉ khi a+b≤c hoặc b+c≤a hoặc c+a≤b
a+b≤c
a+c≤b
b+c≤a
a+b>c
a+c>b
b+c>a
S
S
S
S
Đ
Đ
S
Đ
S
Khi nào ba số dương a; b; c không là độ dài ba cạnh của tam giác?
Tuần 12. Tiết 23. BÀI TẬP
Dạng 2: Mô tả thuật toán
Dạng 2: Mô tả thuật toán
Dạng 1: Kiểm tra thuật toán
Bài 1:
Bài 2:
Bài 3: Cho trước ba số dương a, b, c. Hãy mô tả thuật toán cho biết ba số đó có thể là độ dài ba cạnh của tam giác hay không?
Bài 3:
14
Input: Ba số a>0; b>0; c>0
Output: Thông báo: “ba số a, b, c có thể là độ dài ba cạnh của tam giác” hoặc “ba số a, b, c không là độ dài ba cạnh của tam giác”
Input và Output của bài toán là gì?
Tuần 12. Tiết 23. BÀI TẬP
Dạng 2: Mô tả thuật toán
Dạng 2: Mô tả thuật toán
Dạng 1: Kiểm tra thuật toán
Bài 1:
Bài 2:
Bài 3:
Bài 3:
15
Input: Ba số a>0; b>0; c>0
Output: Thông báo: “ba số a, b, c có thể là độ dài ba cạnh của tam giác” hoặc “ba số a, b, c không là độ dài ba cạnh của tam giác”

Bước 1: Nếu a+b ≤ c thì chuyển đến bước 5
Bước 2: Nếu b+c ≤ a thì chuyển đến bước 5
Bước 3: Nếu a+c ≤ b thì chuyển đến bước 5
Bước 4: Thông báo: “ba số a, b, c có thể là độ dài ba cạnh của tam giác” và chuyển đến bước 6
Bước 5: Thông báo“ba số a, b, c không là độ dài ba cạnh của tam giác”
Bước 6: Kết thúc
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Xem lại các ví dụ về thuật toán đã học
Làm các bài tập 5, 6 SGK tr45
Bài 5 dựa vào ví dụ 3 SGK tr41
Bài 6 dựa vào ví dụ 6 SGK tr43
16
C
R
E
R
Câu 1: Từ khoá dùng để khai báo tên chương trình là.
A
H
I
C
C
N
P
R
O
G
Câu 1
Đáp án
A
D
Câu 2
Đáp án
S
Câu 3
Đáp án
O
S
Câu 4
Đáp án
R
Câu 5
Đáp án
F
L
Câu 6
Đáp án
Đây là "Ngôn ngữ lập trình"
Gợi ý
^_^
R
A
M
L
N
T
E
Câu 2: Lệnh tạm ngừng chương trình cho đến khi
người dùng nhấn phím Enter là:
Câu 3: Câu lệnh dùng để xoá màn hình là:
Câu 4: Đây là từ khóa để khai báo hằng:
Câu 5: Phạm vi giá trị của kiểu dữ liệu này là một kí tự trong bảng chữ cái. Đó là kiểu dữ liệu gì?
Câu 6 : Điền từ thích hợp vào dấu .
Muốn mở cửa sổ mới để soạn thảo chương trình trong pascal ta vào bảng chọn .. rồi chon NEW.
17
L
R
C
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
 
Gửi ý kiến