Bai tap trac nghiem

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SGK
Người gửi: Nguyễn Ngọc Hợi (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:43' 01-01-2008
Dung lượng: 80.0 KB
Số lượt tải: 27
Nguồn: SGK
Người gửi: Nguyễn Ngọc Hợi (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:43' 01-01-2008
Dung lượng: 80.0 KB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích:
0 người
Quản lý cửa hàng bán vật liệu xây dựng
1.Phân tích yêu cầu
Yêu cầu : xây dựng cơ sở dữ liệu để quản lý một cửa hàng bán vật liệu xây dựng cùng với các phiên giao dịch.
Input 1 : cho một vật liệu xây dựng nào đó
Output 1 : Cho biết vật liệu đó có trong cửa hàng hay không, nhà sản xuất là ai và vật liệu đó đã đạt được những tiêu chuẩn gì về mặt kiểm định chất lượng.
Input 2 : Cho vào một hóa đơn
Output 2 : Biết được nội dung của phiên giao dịch trong hóa đơn đó : người bán, người mua, mua cái gì số lượng bao nhiêu và ngày tháng giao dịch….
2.Các thực thể cần thiết
VẬT LIỆU XÂY DỰNG
NHÂN VIÊN
KHÁCH HÀNG
HÓA ĐƠN
NHÀ SẢN XUẤT
TIÊU CHUẨN KIỂM ĐỊNH
3.Mối quan hệ giữa các thực thể
VẬT LIỆU XÂY DỰNG – NHÀ SẢN XUẤT
Một loại VẬT LIỆU XÂY DỰNG phải được cung cấp bởi một NHÀ SẢN XUẤT nào đó
Một NHÀ SẢN XUẤT có thể sẽ sản xuất nhiều loại VẬT LIỆU XÂY DỰNG
VẬT LIỆU XÂY DỰNG
Mã vật liệu
Tên vật liệu
NHÀ SẢN XUẤT
Mã nhà sản xuất
Tên nhà sản xuất
Cung cấp
VẬT LIỆU XÂY DỰNG – NHÀ SẢN XUẤT (N:1)
Một loại VẬT LIỆU XÂY DỰNG phải được cung cấp bởi một NHÀ SẢN XUẤT nào đó
Một NHÀ SẢN XUẤT có thể sẽ sản xuất nhiều loại VẬT LIỆU XÂY DỰNG
3.Mối quan hệ giữa các thực thể
VẬT LIỆU XÂY DỰNG – TIÊU CHUẨN KIỂM ĐỊNH (N:1)
Một loại VẬT LIỆU XÂY DỰNG phải được thỏa mãn bởi một TIÊU CHUẨN KIỂM ĐỊNH nào đó
Một TIÊU CHUẨN KIỂM ĐỊNH có thể sẽ có nhiều loại VẬT LIỆU XÂY DỰNG cùng thỏa mãn
VẬT LIỆU XÂY DỰNG
Mã vật liệu
Tên vật liệu
TIÊU CHUẨN KIỂM ĐỊNH
Mã tiêu chuẩn
Tên tiêu chuẩn
Thỏa mãn
3.Mối quan hệ giữa các thực thể
VẬT LIỆU XÂY DỰNG – HÓA ĐƠN (N-1)
Một VẬT LIỆU XÂY DỰNG có thể được mua bởi một HÓA ĐƠN
Một HÓA ĐƠN có thể sẽ mua nhiều loại VẬT LIỆU XÂY DỰNG
VẬT LIỆU XÂY DỰNG
Mã vật liệu
Tên vật liệu
HÓA ĐƠN
Mã hóa đơn
Ngày giao dịch
mua
3.Mối quan hệ giữa các thực thể
VẬT LIỆU XÂY DỰNG –NHÂN VIÊN (N:1)
Một VẬT LIỆU XÂY DỰNG phải được quản lý bởi một NHÂN VIÊN nào đó
Một NHÂN VIÊN có thể sẽ quản lý nhiều loại VẬT LIỆU XÂY DỰNG
VẬT LIỆU XÂY DỰNG
Mã vật liệu
Tên vật liệu
NHÂN VIÊN
Mã nhân viên
Tên nhân viên
Quản lý
3.Mối quan hệ giữa các thực thể
HÓA ĐƠN - NHÂN VIÊN(N:1)
Một HÓA ĐƠN phải được viết bởi một NHÂN VIÊN nào đó
Một NHÂN VIÊN có thể sẽ phải viết nhiều HÓA ĐƠN
HÓA ĐƠN
Mã hóa đơn
Ngày giao dịch
NHÂN VIÊN
Mã nhân viên
Tên nhân viên
Viết
3.Mối quan hệ giữa các thực thể
HÓA ĐƠN – KHÁC HÀNG(N:1)
Một HÓA ĐƠN phải được sở hữu bởi một KHÁCH HÀNG nào đó
Một KHÁCH HÀNG có thể sẽ phải sở hữu nhiều HÓA ĐƠN
HÓA ĐƠN
Mã hóa đơn
Ngày giao dịch
KHÁCH HÀNG
Mã khách hàng
Tên khách hàng
Sở hữu
Sơ đồ quan hệ giữa các thực thể
VẬT LIỆU XÂY DỰNG
Mã vật liệu
Tên vật liệu
NHÂN VIÊN
Mã nhân viên
Tên nhân viên
HÓA ĐƠN
Mã hóa đơn
Ngày giao dịch
KHÁCH HÀNG
Mã khách hàng
Tên khách hàng
NHÀ SẢN XUẤT
Mã nhà sản xuất
Tên nhà sản xuất
TIÊU CHUẨN KIỂM ĐỊNH
Mã tiêu chuẩn
Tên tiêu chuẩn
Viết
Thỏa
mãn
mua
Sở
Hữu
Cung cấp
Quản
lý
1
N
1
1
1
1
N
N
N
N
N
1
4.Chuyển sơ đồ quan hệ ra các bảng
VẬT LIỆU XÂY DỰNG
Mã vật liệu
Tên vật liệu
Mã nhà sản xuất
Mã tiêu chuẩn kiểm định
Mã nhân viên quản lý
NHÂN VIÊN
Mã nhân viên
Tên nhân viên
HÓA ĐƠN
Mã hóa đơn
Ngày giao dịch
Mã người bán
Mã khách hàng
KHÁCH HÀNG
Mã khách hàng
Tên khách hàng
NHÀ SẢN XUẤT
Mã nhà sản xuất
Tên nhà sản xuất
TIÊU CHUẨN KIỂM ĐỊNH
Mã tiêu chuẩn
Tên tiêu chuẩn
5.Dùng SQL tạo lập cơ sở dữ liệu
CREAT TABLE VATLIEUXAYDUNG
(
MaVL NUMBER PRIMARY KEY NOT NULL,
MaNSX NUMBER PRIMARY KEY NOT NULL,
MaNVQL NUMBER PRIMARY KEY NOT NULL,
MaKIEMDINH NUMBER PRIMARY KEY NOT NULL,
TenVATLIEU CHAR(30),
);
VẬT LIỆU XÂY DỰNG
Mã vật liệu
Tên vật liệu
Mã nhà sản xuất
Mã tiêu chuẩn kiểm định
Mã nhân viên quản lý
5.Dùng SQL tạo lập cơ sở dữ liệu
CREAT TABLE HOA_DON
(
Ma_HD NUMBER PRIMARY KEY NOT NULL,
Ma_NguoiBan NUMBER PRIMARY KEY NOT NULL,
Ma_NguoiMua NUMBER PRIMARY KEY NOT NULL,
NgayGiaoDich CHAR(40),
);
HÓA ĐƠN
Mã hóa đơn
Ngày giao dịch
Mã người bán
Mã khách hàng
5.Dùng SQL tạo lập cơ sở dữ liệu
CREAT TABLE NHAN_VIEN
(
Ma_NHAN_VIEN NUMBER PRIMARY KEY NOT NULL,
Ten_NHAN_VIEN CHAR(30),
);
CREAT TABLE KHACH_HANG
(
Ma_KH NUMBER PRIMARY KEY NOT NULL,
TenKH CHAR(30),
);
NHÂN VIÊN
Mã nhân viên
Tên nhân viên
KHÁCH HÀNG
Mã khách hàng
Tên khách hàng
5.Dùng SQL tạo lập cơ sở dữ liệu
CREAT TABLE NHA_SX(
MaNSX NUMBER PRIMARY KEY NOT NULL,
TenNSX CHAR(40),
);
CREAT TABLE TIEU_CHUAN_KD(
Ma_TCKD NUMBER PRIMARY KEY NOT NULL,
Ten_TCKD CHAR(40),
);
NHÀ SẢN XUẤT
Mã nhà sản xuất
Tên nhà sản xuất
TIÊU CHUẨN KIỂM ĐỊNH
Mã tiêu chuẩn
Tên tiêu chuẩn
1.Phân tích yêu cầu
Yêu cầu : xây dựng cơ sở dữ liệu để quản lý một cửa hàng bán vật liệu xây dựng cùng với các phiên giao dịch.
Input 1 : cho một vật liệu xây dựng nào đó
Output 1 : Cho biết vật liệu đó có trong cửa hàng hay không, nhà sản xuất là ai và vật liệu đó đã đạt được những tiêu chuẩn gì về mặt kiểm định chất lượng.
Input 2 : Cho vào một hóa đơn
Output 2 : Biết được nội dung của phiên giao dịch trong hóa đơn đó : người bán, người mua, mua cái gì số lượng bao nhiêu và ngày tháng giao dịch….
2.Các thực thể cần thiết
VẬT LIỆU XÂY DỰNG
NHÂN VIÊN
KHÁCH HÀNG
HÓA ĐƠN
NHÀ SẢN XUẤT
TIÊU CHUẨN KIỂM ĐỊNH
3.Mối quan hệ giữa các thực thể
VẬT LIỆU XÂY DỰNG – NHÀ SẢN XUẤT
Một loại VẬT LIỆU XÂY DỰNG phải được cung cấp bởi một NHÀ SẢN XUẤT nào đó
Một NHÀ SẢN XUẤT có thể sẽ sản xuất nhiều loại VẬT LIỆU XÂY DỰNG
VẬT LIỆU XÂY DỰNG
Mã vật liệu
Tên vật liệu
NHÀ SẢN XUẤT
Mã nhà sản xuất
Tên nhà sản xuất
Cung cấp
VẬT LIỆU XÂY DỰNG – NHÀ SẢN XUẤT (N:1)
Một loại VẬT LIỆU XÂY DỰNG phải được cung cấp bởi một NHÀ SẢN XUẤT nào đó
Một NHÀ SẢN XUẤT có thể sẽ sản xuất nhiều loại VẬT LIỆU XÂY DỰNG
3.Mối quan hệ giữa các thực thể
VẬT LIỆU XÂY DỰNG – TIÊU CHUẨN KIỂM ĐỊNH (N:1)
Một loại VẬT LIỆU XÂY DỰNG phải được thỏa mãn bởi một TIÊU CHUẨN KIỂM ĐỊNH nào đó
Một TIÊU CHUẨN KIỂM ĐỊNH có thể sẽ có nhiều loại VẬT LIỆU XÂY DỰNG cùng thỏa mãn
VẬT LIỆU XÂY DỰNG
Mã vật liệu
Tên vật liệu
TIÊU CHUẨN KIỂM ĐỊNH
Mã tiêu chuẩn
Tên tiêu chuẩn
Thỏa mãn
3.Mối quan hệ giữa các thực thể
VẬT LIỆU XÂY DỰNG – HÓA ĐƠN (N-1)
Một VẬT LIỆU XÂY DỰNG có thể được mua bởi một HÓA ĐƠN
Một HÓA ĐƠN có thể sẽ mua nhiều loại VẬT LIỆU XÂY DỰNG
VẬT LIỆU XÂY DỰNG
Mã vật liệu
Tên vật liệu
HÓA ĐƠN
Mã hóa đơn
Ngày giao dịch
mua
3.Mối quan hệ giữa các thực thể
VẬT LIỆU XÂY DỰNG –NHÂN VIÊN (N:1)
Một VẬT LIỆU XÂY DỰNG phải được quản lý bởi một NHÂN VIÊN nào đó
Một NHÂN VIÊN có thể sẽ quản lý nhiều loại VẬT LIỆU XÂY DỰNG
VẬT LIỆU XÂY DỰNG
Mã vật liệu
Tên vật liệu
NHÂN VIÊN
Mã nhân viên
Tên nhân viên
Quản lý
3.Mối quan hệ giữa các thực thể
HÓA ĐƠN - NHÂN VIÊN(N:1)
Một HÓA ĐƠN phải được viết bởi một NHÂN VIÊN nào đó
Một NHÂN VIÊN có thể sẽ phải viết nhiều HÓA ĐƠN
HÓA ĐƠN
Mã hóa đơn
Ngày giao dịch
NHÂN VIÊN
Mã nhân viên
Tên nhân viên
Viết
3.Mối quan hệ giữa các thực thể
HÓA ĐƠN – KHÁC HÀNG(N:1)
Một HÓA ĐƠN phải được sở hữu bởi một KHÁCH HÀNG nào đó
Một KHÁCH HÀNG có thể sẽ phải sở hữu nhiều HÓA ĐƠN
HÓA ĐƠN
Mã hóa đơn
Ngày giao dịch
KHÁCH HÀNG
Mã khách hàng
Tên khách hàng
Sở hữu
Sơ đồ quan hệ giữa các thực thể
VẬT LIỆU XÂY DỰNG
Mã vật liệu
Tên vật liệu
NHÂN VIÊN
Mã nhân viên
Tên nhân viên
HÓA ĐƠN
Mã hóa đơn
Ngày giao dịch
KHÁCH HÀNG
Mã khách hàng
Tên khách hàng
NHÀ SẢN XUẤT
Mã nhà sản xuất
Tên nhà sản xuất
TIÊU CHUẨN KIỂM ĐỊNH
Mã tiêu chuẩn
Tên tiêu chuẩn
Viết
Thỏa
mãn
mua
Sở
Hữu
Cung cấp
Quản
lý
1
N
1
1
1
1
N
N
N
N
N
1
4.Chuyển sơ đồ quan hệ ra các bảng
VẬT LIỆU XÂY DỰNG
Mã vật liệu
Tên vật liệu
Mã nhà sản xuất
Mã tiêu chuẩn kiểm định
Mã nhân viên quản lý
NHÂN VIÊN
Mã nhân viên
Tên nhân viên
HÓA ĐƠN
Mã hóa đơn
Ngày giao dịch
Mã người bán
Mã khách hàng
KHÁCH HÀNG
Mã khách hàng
Tên khách hàng
NHÀ SẢN XUẤT
Mã nhà sản xuất
Tên nhà sản xuất
TIÊU CHUẨN KIỂM ĐỊNH
Mã tiêu chuẩn
Tên tiêu chuẩn
5.Dùng SQL tạo lập cơ sở dữ liệu
CREAT TABLE VATLIEUXAYDUNG
(
MaVL NUMBER PRIMARY KEY NOT NULL,
MaNSX NUMBER PRIMARY KEY NOT NULL,
MaNVQL NUMBER PRIMARY KEY NOT NULL,
MaKIEMDINH NUMBER PRIMARY KEY NOT NULL,
TenVATLIEU CHAR(30),
);
VẬT LIỆU XÂY DỰNG
Mã vật liệu
Tên vật liệu
Mã nhà sản xuất
Mã tiêu chuẩn kiểm định
Mã nhân viên quản lý
5.Dùng SQL tạo lập cơ sở dữ liệu
CREAT TABLE HOA_DON
(
Ma_HD NUMBER PRIMARY KEY NOT NULL,
Ma_NguoiBan NUMBER PRIMARY KEY NOT NULL,
Ma_NguoiMua NUMBER PRIMARY KEY NOT NULL,
NgayGiaoDich CHAR(40),
);
HÓA ĐƠN
Mã hóa đơn
Ngày giao dịch
Mã người bán
Mã khách hàng
5.Dùng SQL tạo lập cơ sở dữ liệu
CREAT TABLE NHAN_VIEN
(
Ma_NHAN_VIEN NUMBER PRIMARY KEY NOT NULL,
Ten_NHAN_VIEN CHAR(30),
);
CREAT TABLE KHACH_HANG
(
Ma_KH NUMBER PRIMARY KEY NOT NULL,
TenKH CHAR(30),
);
NHÂN VIÊN
Mã nhân viên
Tên nhân viên
KHÁCH HÀNG
Mã khách hàng
Tên khách hàng
5.Dùng SQL tạo lập cơ sở dữ liệu
CREAT TABLE NHA_SX(
MaNSX NUMBER PRIMARY KEY NOT NULL,
TenNSX CHAR(40),
);
CREAT TABLE TIEU_CHUAN_KD(
Ma_TCKD NUMBER PRIMARY KEY NOT NULL,
Ten_TCKD CHAR(40),
);
NHÀ SẢN XUẤT
Mã nhà sản xuất
Tên nhà sản xuất
TIÊU CHUẨN KIỂM ĐỊNH
Mã tiêu chuẩn
Tên tiêu chuẩn
 







Các ý kiến mới nhất