Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài tập và thực hành 10. Hệ cơ sở dữ liệu quan hệ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Taeyeon Tiffany
Ngày gửi: 11h:41' 06-12-2016
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 381
Số lượt thích: 0 người
Chương III: HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ

MÔ HÌNH DỮ LIỆU QUAN HỆ
§ 10. CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
NHÓM 1
Tiết 37: MÔ HÌNH DỮ LIỆU QUAN HỆ
§ 10. CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
Việc xây dựng và khai thác một hệ CSDL được tiến hành qua một số bước đó là?
Bước 1: Khảo sát
Tìm hiểu yêu cầu công tác quản lý, xác định dữ liệu cần lưu trữ, phân tích mối liên hệ giữa chúng, phân tích chức năng của hệ thống khai thác thông tin, xác định chức năng của phần cứng, phần mềm có thể khai thác, sử dụng.
Bước 2: Thiết kế
Thiết kế CSDL, lựa chọn hệ QTCSDL để triển khai, Xây dựng hệ thống chương trình ứng dụng
Bước 3: Kiểm thử
Nhập dữ liệu và chạy thử chương trình
Khi xây dựng một CSDL thường có nhiều người tham gia với mức hiểu biết khác nhau về cơ sở dữ liệu.
Người xây dụng CSDL thường trao đổi với nhau về những yếu tố nào?
Tiết 37: MÔ HÌNH DỮ LIỆU QUAN HỆ
§ 10. CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
Những yếu tố của một hệ CSDL?
Cấu trúc dữ liệu;
Các thao tác, phép toán trên dữ liệu;
Các ràng buộc dữ liệu
Các khái niệm dùng để mô tả các yếu tố trên tạo thành mô hình dữ liệu được gọi là ?
Mô hình dữ liệu
Những yếu tố
của một
hệ CSDL?
Cấu trúc
dữ liệu;
Các thao tác,
phép toán
trên dữ liệu;
Các
ràng buộc
dữ liệu
Những yếu tố
trên tạo thành
mô hình
dữ liệu gọi là?
Tiết 37: MÔ HÌNH DỮ LIỆU QUAN HỆ
§ 10. CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
Những yếu tố
của một
hệ CSDL?
Cấu trúc
dữ liệu;
Các thao tác,
phép toán
trên dữ liệu;
Các
ràng buộc
dữ liệu






Chủ thể
Thuộc tính
Cá thể
?
Về mặt cấu trúc
?
Tiết 37: MÔ HÌNH DỮ LIỆU QUAN HỆ
§ 10. CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
Những yếu tố
của một
hệ CSDL?
Cấu trúc
dữ liệu;
Các thao tác,
phép toán
trên dữ liệu;
Các
ràng buộc
dữ liệu






Về mặt thao tác trên dữ liệu:
Một số thao tác trên CSDL đã thực hiện trong chương II?
Cập nhật dữ liệu: thêm, sửa, xoá bản ghi trong 1 bảng;
Sắp xếp, lọc dữ liệu, tìm kiếm, in ấn.
Các phép toán trên dữ liệu thường được thực hiện trên đối tượng nào?
Mẫu hỏi
Báo cáo
Tiết 37: MÔ HÌNH DỮ LIỆU QUAN HỆ
§ 10. CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
Những yếu tố
của một
hệ CSDL?
Cấu trúc
dữ liệu;
Các thao tác,
phép toán
trên dữ liệu;
Các
ràng buộc
dữ liệu






Về mặt các ràng buộc dữ liệu:
Nhận xét về bảng dữ liệu sau đây?
Có 2 bộ giống nhau hoàn toàn nên việc nhập này không được chấp nhận, máy thông báo lỗi:
Cách khắc phục?
Tiết 37: MÔ HÌNH DỮ LIỆU QUAN HỆ
§ 10. CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
Những yếu tố
của một
hệ CSDL?
Cấu trúc
dữ liệu;
Các thao tác,
phép toán
trên dữ liệu;
Các
ràng buộc
dữ liệu






Về mặt các ràng buộc dữ liệu:
Nhận xét về CSDL sau đây khi xác lập mối liên kết?



Dư thừa dữ liệu


Tiết 38: CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
§ 10. CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
a) Khái niệm:
Khái niệm













Có nhiều mô hình khác nhau nhưng CSDL được xâu dựng trên mô hình dữ liệu quan hệ gọi là CSDL quan hệ.
Tiết 38: CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
§ 10. CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
a) Khái niệm:
Khái niệm













Hệ QTCSDL dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ gọi là hệ QTCSDL quan hệ.
Tiết 38: CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
§ 10. CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
a) Khái niệm:

- Khái niệm
- Một số
Thuật ngữ











Tiết 38: CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
§ 10. CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
a) Khái niệm:

- Khái niệm
- Một số
Thuật ngữ











- Mỗi quan hệ có 1 tên phân biệt với tên các quan hệ khác
- Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng
- Mỗi thuộc tính có 1 tên phân biệt, thứ tự các thuộc tính không quan trọng
- Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức hợp
Tiết 38: CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
§ 10. CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
b) Ví dụ:
Khái niệm
Ví dụ












Đây không phải là một quan hệ, vì sao?

Vì có thuộc tính đa trị
Tiết 38: CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
§ 10. CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
b) Ví dụ:
Đây cũng không phải là một quan hệ vì sao?
Vì có thuộc tính phức hợp
Khái niệm
Ví dụ












Tiết 38: CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
§ 10. CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
b) Ví dụ:
Để quản lí việc mượn sách ở thư viện của một trường, thông thưởng thư viện cần quản lí các thông tin sau:
Thông tin về người mượn sách;
Tình hình mượn sách;
Thông tin về các loại sách;
Thông thường để quản lý việc mượn sách ở thư viện của trường học, thư viện cần những thông tin nào???
Khái niệm
Ví dụ












Tiết 38: CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
§ 10. CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
b) Ví dụ:
Khái niệm













Người mượn sách: có những thông tin nào?
?
Số thẻ, họ tên, ngày sinh, lớp.
Tình hình mượn sách: gồm những thông tin nào?
?
?
Số thẻ, Mã số sách, ngày mượn, ngày trả.
Sách: gồm những thông tin nào?
Mã số sách, tên sách, thể loại, tác giả.
Ví dụ
Tiết 38: CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
§ 10. CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
b) Ví dụ:
Thông tin về người mượn sách: Số thẻ, họ tên, ngày sinh, lớp.
Bảng Người Mượn
Thẻ thư viện gồm có các thông tin
Khái niệm
Ví dụ












Tiết 38: CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
§ 10. CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
b) Ví dụ:
Tình hình mượn sách: Số thẻ, mã số sách, ngày mượn, ngày trả.
Bảng Mượn Sách
Thông tin về tình hình mượn sách do thư viện quản lí

Mỗi loại sách có một mã số.
Khái niệm
Ví dụ












Tiết 38: CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
§ 10. CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
b) Ví dụ:
Tình hình mượn sách: Số thẻ, mã số sách, ngày mượn, ngày trả.
Bảng Mượn Sách
Thông tin về tình hình mượn sách do thư viện quản lí

Ngày mượn và ngày trả sách của học sinh.
Khái niệm
Ví dụ












Tiết 38: CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
§ 10. CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
b) Ví dụ:
Thông tin về các loại sách có trong thư viện: Ms sách, tên sách, thể loại, tác giả.
Bảng Sách
Khái niệm
Ví dụ












Thông tin về sách
Tiết 38: CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
§ 10. CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
Bảng Người Mượn
Bảng Sách
Mối quan hệ giữa 3 bảng
3 bảng này có mối quan hệ ràng buộc với nhau như thế nào?
Hãy quan sát 3 bảng này và đưa ra nhận xét?
Liên kết theo số thẻ
Liên kết theo mã số sách
Tiết 39: CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
§ 10. CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
Khái niệm
Ví dụ
Khoá và
liên kết giữa
các bảng










Khoá
Dựa vào các thuộc tính nào để có thể phân biệt các lần mượn sách ?
Bảng mượn sách
?
Dựa vào các thuộc tính Số thẻ, Mã số sách, Ngày mượn để phân biệt các lần mượn sách.
Tiết 39: CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
§ 10. CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
Khái niệm
Ví dụ
Khoá và
liên kết giữa
các bảng










Khoá
Dựa vào thuộc tính nào để có thể phân biết người mượn sách ?
Bảng Người mượn
Dựa vào thuộc tính Số thẻ để phân biệt người mượn sách.
Trong bảng chứa tập thuộc tính vừa đủ để phân biệt các bộ
Tiết 39: CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
§ 10. CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
Khoá
Khoá là thuộc tính Số thẻ
Bảng người mượn
Bảng mượn sách
Khoá gồm các thuộc tính Số thẻ, Mã số sách, Ngày mượn
Tiết 39: CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
§ 10. CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
Khoá chính
Hãy nhận xét về vai trò và dữ liệu của thuộc tính Số thẻ ?
Bảng người mượn
Thu?c tớnh S? th? l khoỏ
Khoá chính là một khoá trong bảng được người dùng chỉ định, giá trị của mọi bộ tại khoá chính không được để trống
Mỗi bảng có ít nhất một khoá
Nên chọn khoá chính là một khoá có ít tính phụ thuộc nhất.
Dữ liệu không được để trống
Thuộc tính Số thẻ được chọn làm khoá chính.
Tiết 39: CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
§ 10. CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
Nhờ mối liên kết theo Số thẻ có thể biết các thông tin của Người mượn cuốn sách có mã số TO-012 vào ngày 5/9/2007.
-NGU?I MU?N: B?ng tham chi?u
Ví d?
- MƯỢN SÁCH: Bảng chính
?
Thông tin của các bảng được kết nối nhờ các mối liên kết dựa trên thuộc tính khoá.
- SỐ THẺ: Thuộc tính liên kết
Tiết 39: CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
§ 10. CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
Khái niệm
Ví dụ
Khoá và
liên kết giữa
các bảng










1. MÔ HÌNH DỮ LIỆU QUAN HỆ:
Cấu trúc dữ liệu dạng bảng.
Có các đặc trưng:
Thao tác trên dữ liệu: cập nhật và khai thác.
Ràng buộc dữ liệu.
2 . CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ:
Là CSDL được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ.
Khoá: một tập thuộc tính gồm một hay một số thuộc tính dùng để phân biệt các bộ trong bảng.
- Hệ QTCSDL quan hệ: là hệ QTCSDL dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ.
Khoá chính: là một khoá được chọn (chỉ định) trong bảng.
Liên kết: để kết nối các thông tin của nhiều bảng dựa trên thuộc tính khoá.
468x90
 
Gửi ý kiến