Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 17. Bài tập vận dụng định luật Jun - Len-xơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hải
Ngày gửi: 15h:33' 28-11-2021
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 631
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐẾN VỚI
TIẾT HỌC VẬT LÝ LỚP 9A5
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 1
Chọn phương án đúng: trong các công thức sau, đâu là công thức tính nhiệt lượng cần cung cấp cho nước:
A. Q = c.(t02 - t01)
B. Q = m.(t02 - t01)
D. Q = m.c. t01
C. Q = m.c.(t02 - t01)
C
Hic! Sai Rồi
Giỏi quá! Bạn nhận được 10 điểm và 2 cây viết.
Hic! Sai Rồi
Hic! Sai Rồi
(Nhiệt lượng có ích)
Qi = m.c.(t02 - t01)
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 2
Chọn phương án đúng: trong các công thức sau, đâu là công thức tính nhiệt lượng tỏa ra ở các dụng cụ điện trong thời gian t:
A. Q = U.I.R.t
B. Q = U2.R.t
D. Q = I2.R.t
C. Q = I.R.t
Qtp = I2.R.t
D
Hic! Sai Rồi
Hic! Sai Rồi
Hic! Sai Rồi
(Nhiệt lượng toàn phần)
Giỏi quá! Bạn nhận được 10 điểm + 1 cuốn vở + 2 cây kẹo.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 3
Chọn phương án đúng: trong các công thức sau, đâu là công thức tính hiệu suất của các dụng cụ dùng điện:
A.
B.
D.
C.
B
Hic! Sai Rồi
Hic! Sai Rồi
Hic! Sai Rồi
Giỏi quá! Bạn nhận được 10 điểm và 2 cây viết.
BÀI TẬP VẬN DỤNG
ĐỊNH LUẬT JUN – LEN-XƠ
(tiết 1)
Tiết 19: Bài 17:
I. Các Bước Cơ Bản Giải Bài Tập Vật Lý
Bước 1: Tìm hiểu đề bài.
Bước 2: Dùng kí hiệu vật lí để tóm tắt đề bài (đại lượng nào đã biết, đại lượng nào cần tìm).
TIẾT 19: BÀI 17: BÀI TẬP VẬN DỤNG
ĐỊNH LUẬT JUN – LEN – XƠ (tiết 1)
Bước 4:Kiểm tra và xác nhận kết quả.
Bước 3: Xác lập mối liên hệ cơ bản giữa các dữ liệu xuất phát và cái phải tìm. Lựa chọn cách giải phù hợp.
Bài 1. Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở R = 80Ω và cường độ dòng điện qua bếp khi đó là I = 2,5A.
a) Tính nhiệt lượng mà bếp toả ra trong 1s.
b) Dùng bếp điện trên để đun sôi 1,5l nước có nhiệt độ ban đầu là 250C thì thời gian đun nước là 20 phút. Coi rằng nhiệt lượng để đun nước là có ích, tính hiệu suất của bếp. Cho biết nhiệt dung riêng của nước là
c = 4200J/kg.K
c) Mỗi ngày sử dụng bếp điện này 3 giờ. Tính tiền phải trả cho việc sử dụng bếp điện đó trong 30 ngày, nếu giá 1 kW.h là 2000 đồng.
BÀI 17: BÀI TẬP VẬN DỤNG
ĐỊNH LUẬT JUN – LEN – XƠ
R= 80 Ω
I = 2,5A
a/ t =1s
b/V=1,5l
t01= 250C
t02=1000C
t1= 20phút
c = 4200J/kg.K
c/ t2= 3.30
T1=700 đồng/1kWh
a) Q=? (J)
b) H=? ( %)
c) T = ? (Đồng)
Tóm tắt:
=> m=1,5kg
= 1200s
= 90h
Hướng dẫn:
a) Tính Q =?
Q = I2.R.t
b) Tính H =? %
- Tính Qi= m.c.(t02- t01)
- Tính Qtp = I2.R.t1
A = I2.R. t2 (kWh)
- Tính tiền điện phải trả: T
- Tính Điện năng bếp tiêu thụ
c) Tính T =?
BÀI 17: BÀI TẬP VẬN DỤNG
ĐỊNH LUẬT JUN – LEN – XƠ
.100%
R= 80 Ω
I = 2,5A
a) t =1s
b)V=1,5l=> m=1,5kg
t01= 250C
t02=1000C
t1= 20phút = 1200s
c = 4200J/kg.K
c) t2= 3.30= 90h
T1=2000đồng/1kWh
a) Q=? (J)
b) H=? ( %)
Tóm tắt:
=>
c) T = ? (đồng)

R= 80
I = 2,5A
t =1s
V=1,5l=>m=1,5kg
t01= 250C
t02=1000C
t1= 20phút =1200s
c = 4200J/kg.K
t2= 3.30= 90h
T1=2000đồng/1kWh
Giải
a) Nhiệt lượng mà bếp toả ra trong 1s là:
Q = I2.R.t = 2,52.80.1 = 500 (J)
b) Nhiệt lượng bếp cung cấp để đun sôi 1,5kg nước từ 250C là:
Qi=m.c.(t02 – t01) = 1,5.4200.(100 – 25) =472500(J)
Nhiệt lượng mà bếp toả ra là:
Qtp = I2.R.t1= 2,52.80.1200 = 600000 (J)
Vậy hiệu suất của bếp là:

c) Điện năng mà bếp tiêu thụ trong 30 ngày là:
A = I2.R.t2 = 2,52.80.90 = 45000(W.h) = 45(kW.h)
Tiền điện phải trả khi đó là:
T= 45.2000 =90000 (đồng).
Đáp số: a) Q=500J; b) H= 78,75%; c) T = 90000(đồng).
a) Q=? (J)
b) H=? ( %)
c) T = ? (đồng)
Tóm tắt:
Bài 1.
.100%
.100%
=78,75%
Bài 2. Một ấm điện có ghi 220V-1000W được sử dụng với hiệu điện thế 220V để đun sôi 2l nước từ nhiệt độ ban đầu 200C. Hiệu suất của bếp là 90%, trong đó nhiệt lượng cung cấp để làm đun sôi nước được coi là có ích.
a) Tính nhiệt lượng cần cung cấp để đun sôi lượng nước trên, biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K.
b) Tính nhiệt lượng mà ấm điện đã toả ra khi đó.
c) Tính thời gian đun sôi lượng nước trên.
BÀI 17: BÀI TẬP VẬN DỤNG
ĐỊNH LUẬT JUN – LEN – XƠ
Tóm tắt:
U=Uđm=220V
P = 1000W
V = 2l
t01 = 200C
t02 = 1000C
H = 90%
c) t = ? (s)
a) Qci =? (J)
b) Qtp=? (J)
=> m = 2kg
c = 4200J/kg.K
Hướng dẫn:
a) Tính Qi =?
Qi = m.c.(t02 - t01)
b) Tính Qtp =?
c) Tính t = ?
=> Qtp= P .t =>
BÀI 17: BÀI TẬP VẬN DỤNG
ĐỊNH LUẬT JUN – LEN - XƠ
.100%
.100%
Bài 2.
Tóm tắt:
U=Uđm=220V
P = 1000W
V = 2l => m = 2kg
t01 = 200C
t02 = 1000C;
H = 90%
c) t = ? (s)
a) Qi =? (J)
b) Qtp=? (J)
c = 4200J/kg.K
Ta có: Q=A= P .t
Ta có:
Giải
a) Nhiệt lượng cần cung cấp để nước sôi là:
Qi= m.c.(t02 – t01) = 2.4200.(100 - 20) = 672000 (J)
b) Nhiệt lượng mà ấm toả ra khi đó là:
Ta có:


=>
c) Thời gian đun sôi lượng nước đã cho là:

=>Qtp= P .t =>
Đáp số:
a) Qi= 672000J ; b) Q = 746666,67J ; c) t= 746,67s
BÀI 17: BÀI TẬP VẬN DỤNG
ĐỊNH LUẬT JUN – LEN - XƠ
Tóm tắt:
U=Uđm=220V
P = 1000W
V = 2l
=> m = 2kg
c = 4200J/kg.K
t01 = 200C
t02 = 1000C
H = 90%
c) t = ? (s)
a) Qi =? (J)
b) Qtp=? (J)
746666,67(J)
= 746,67 (s)
Ta có: Q=A= P.t
Bài 2.
Củng Cố
Bài 17:
Bài Tập Vận Dụng Định Luật Jun – Len-xơ (tiết 1)
Nhiệt lượng cần cung cấp cho nước:
(nhiệt lượng có ích)
Nhiệt lượng tỏa ra của các dụng cụ điện:
( nhiệt lượng toàn phần)
Công thức tính hiệu suất:
Qi = m.c.(t02 - t01)
Qtp = I2.R.t
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
* Học thuộc các công thức liên quan đến bài tập về định luật Jun - Len-Xơ.
* Xem lại những bài tập đã giải.
* Bài tập về nhà: 16-17.5, 16-17.6/SBT.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
* Học thuộc các công thức liên quan đến bài tập về định luật Jun - Len-Xơ.
* Xem lại những bài tập đã giải.
* Chuẩn bị bài 3 / trang 48/ SGK.
* Bài tập về nhà: 16-17.5, 16-17.6/ SBT.
CHÂN THÀNH CẢM ƠN
QÚY THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
 
Gửi ý kiến