Bài 49. Bài tập về chất khí

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: đồng nghiệp
Người gửi: Lê Hồ Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:00' 11-10-2008
Dung lượng: 593.0 KB
Số lượt tải: 384
Nguồn: đồng nghiệp
Người gửi: Lê Hồ Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:00' 11-10-2008
Dung lượng: 593.0 KB
Số lượt tải: 384
Số lượt thích:
0 người
NHIỆT
LIỆT
CHÀO
MỪNG
CÁC
THẦY
CÔ
GIÁO
CHÚC
CÁC
EM
CÓ
BUỔI
HỌC
HIỆU
QUẢ
Ba thông số xác định trạng thái của một
lượng khí là áp suất P,thể tích V và nhiệt
độ T. Trong quá trình biến đổi trạng thái,
ba thông số phụ thuộc lẫn nhau.
T không đổi
P không đổi
V không đổi
Ở nhiệt độ 00C và áp suất 1 atm
Thể tích mol = 22,4 lit
P.V = hằng số
Chú ý:
Đơn vị của T là độ K
T không đổi
P không đổi
Ở nhiệt độ 00C và áp suất 1 atm
Thể tích mol = 22,4 lit
Đơn vị của T là độ K
P.V = hằng số
V không đổi
Bài 1: Một bóng đèn dây tóc chứa khí trơ ở 270C và dưới áp suất 0,64atm. Khi đèn cháy sáng, áp suất khí trong đèn là1,28
atm và không làm vỡ bóng đèn.Tính nhiệt độ khí trong đèn khi cháy sáng. Coi dung tích của bóng đèn không đổi.
Phân tích
Trạng thái1: T1, P1
Trạng thái 2: P2
Coi dung tích không đổi: V=hằng số
Sử
dụng
đinh
Luật
SacLơ
V không đổi
Bài 2: Trong xi lanh của một động cơ đốt trong có 2,2 dm3 hỗn hợp khí dưới áp suất 1at và nhiệt độ 670C. Pít tông nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn 0,36 dm3 và áp suất tăng lên tới 14,2 at.
Tính nhiệt độ của hỗn hợp khí nén.
Phân tích
Trạng thái1: V1, T1, P1
Trạng thái 2: V2, P2
Xác định T2
Sử
dụng
Phương trình trạng thái
T không đổi
P không đổi
Ở nhiệt độ 00C và áp suất 1 atm
Thể tích mol = 22,4 lit
Đơn vị của T là độ K
P.V = hằng số
V không đổi
Phân tích
Để xét lượng khí bị thay đổi
1. Xét m1 ( P1, V1, T1 )
2. Xét m2 ( P2, V2, T2 )
Dùng phương trình Clapêrôn - Menđêlêép
Bài 3: Một bình chứa 4,8 lit khí hiđrô ở 5.105 Pa và 140C. Người ta tăng nhiệt độ của khí lên tới 260C. Vì bình không thật kín nên có một phần khí thoát ra ngoài và áp suất trong bình không thay đổi.Tính khối lượng khí thoát ra ngoài biết khối lượng mol của hiđrô là 2.10-3 kg/mol.
T không đổi
P không đổi
Ở nhiệt độ 00C và áp suất 1 atm
Thể tích mol = 22,4 lit
P.V = hằng số
V không đổi
Đơn vị của T là độ K
Để vẽ đồ thị
Bước 2: dạng đồ thị
Bước 3:Xác định toạ độ các điểm đặc biệt
Bài 4: Vẽ đường biểu diễn quá trình làm nóng đẳng áp 5g khí heli có áp suất
p0 = 105 Pa và nhiêt độ ban đầu T0 = 300K
trên các đồ thị P – V, P – T, V – T.
Trường hợp 1
Trường hợp 3
Trường hợp 2
O
O
31,2 L
T
105
Pa
300 K
31,2 L
300 K
T không đổi
P không đổi
Ở nhiệt độ 00C và áp suất 1 atm
Thể tích mol = 22,4 lit
P.V = hằng số
V không đổi
Đơn vị của T là độ K
Ô
Đ
T
Ê
I
H
G
N
Ă
N
G
N
Ô
Đ
1. Đặc trưng cho mức độ nóng lạnh
2. Năng lượng vật có do chuyển động
3. Qúa trình tuân theo định luật XácLơ
H
C
I
T
G
N
Ă
Đ
4. Qúa trình tuân theo định luật Bôi Lơ – Ma Ri Ôt
T
Ê
I
H
N
G
N
Ă
Đ
5. Đại lượng đặc trưng cho sự tương tác giữa các vật.
C
Ư
L
6.Định luật BôiLơ – MaRiÔt và Xác Lơ áp dụng cho đối tượng nào?
G
N
Ơ
Ư
T
I
L
I
H
K
7. Năng lượng trong chuyển động cơ học gọi là gì?
G
N
Ă
N
Ơ
C
8. Có đơn vị là K.
N
I
V
N
E
K
Ô
Đ
T
Ê
I
H
N
9. Qúa trình tuân theo định luật Gay Luy – Xac.
P
A
G
N
Ă
Đ
TÌM TỪ HÀNG DỌC.
Ô
Đ
T
Ê
I
H
G
N
Ă
N
G
N
Ô
Đ
H
C
I
T
G
N
Ă
Đ
N
T
Ê
I
H
N
G
N
Ă
Đ
C
Ư
L
G
N
Ơ
Ư
T
I
L
I
H
K
N
I
V
N
E
K
Ô
Đ
T
Ê
I
H
N
P
A
G
N
Ă
Đ
G
N
Ă
N
Ơ
C
LIỆT
CHÀO
MỪNG
CÁC
THẦY
CÔ
GIÁO
CHÚC
CÁC
EM
CÓ
BUỔI
HỌC
HIỆU
QUẢ
Ba thông số xác định trạng thái của một
lượng khí là áp suất P,thể tích V và nhiệt
độ T. Trong quá trình biến đổi trạng thái,
ba thông số phụ thuộc lẫn nhau.
T không đổi
P không đổi
V không đổi
Ở nhiệt độ 00C và áp suất 1 atm
Thể tích mol = 22,4 lit
P.V = hằng số
Chú ý:
Đơn vị của T là độ K
T không đổi
P không đổi
Ở nhiệt độ 00C và áp suất 1 atm
Thể tích mol = 22,4 lit
Đơn vị của T là độ K
P.V = hằng số
V không đổi
Bài 1: Một bóng đèn dây tóc chứa khí trơ ở 270C và dưới áp suất 0,64atm. Khi đèn cháy sáng, áp suất khí trong đèn là1,28
atm và không làm vỡ bóng đèn.Tính nhiệt độ khí trong đèn khi cháy sáng. Coi dung tích của bóng đèn không đổi.
Phân tích
Trạng thái1: T1, P1
Trạng thái 2: P2
Coi dung tích không đổi: V=hằng số
Sử
dụng
đinh
Luật
SacLơ
V không đổi
Bài 2: Trong xi lanh của một động cơ đốt trong có 2,2 dm3 hỗn hợp khí dưới áp suất 1at và nhiệt độ 670C. Pít tông nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn 0,36 dm3 và áp suất tăng lên tới 14,2 at.
Tính nhiệt độ của hỗn hợp khí nén.
Phân tích
Trạng thái1: V1, T1, P1
Trạng thái 2: V2, P2
Xác định T2
Sử
dụng
Phương trình trạng thái
T không đổi
P không đổi
Ở nhiệt độ 00C và áp suất 1 atm
Thể tích mol = 22,4 lit
Đơn vị của T là độ K
P.V = hằng số
V không đổi
Phân tích
Để xét lượng khí bị thay đổi
1. Xét m1 ( P1, V1, T1 )
2. Xét m2 ( P2, V2, T2 )
Dùng phương trình Clapêrôn - Menđêlêép
Bài 3: Một bình chứa 4,8 lit khí hiđrô ở 5.105 Pa và 140C. Người ta tăng nhiệt độ của khí lên tới 260C. Vì bình không thật kín nên có một phần khí thoát ra ngoài và áp suất trong bình không thay đổi.Tính khối lượng khí thoát ra ngoài biết khối lượng mol của hiđrô là 2.10-3 kg/mol.
T không đổi
P không đổi
Ở nhiệt độ 00C và áp suất 1 atm
Thể tích mol = 22,4 lit
P.V = hằng số
V không đổi
Đơn vị của T là độ K
Để vẽ đồ thị
Bước 2: dạng đồ thị
Bước 3:Xác định toạ độ các điểm đặc biệt
Bài 4: Vẽ đường biểu diễn quá trình làm nóng đẳng áp 5g khí heli có áp suất
p0 = 105 Pa và nhiêt độ ban đầu T0 = 300K
trên các đồ thị P – V, P – T, V – T.
Trường hợp 1
Trường hợp 3
Trường hợp 2
O
O
31,2 L
T
105
Pa
300 K
31,2 L
300 K
T không đổi
P không đổi
Ở nhiệt độ 00C và áp suất 1 atm
Thể tích mol = 22,4 lit
P.V = hằng số
V không đổi
Đơn vị của T là độ K
Ô
Đ
T
Ê
I
H
G
N
Ă
N
G
N
Ô
Đ
1. Đặc trưng cho mức độ nóng lạnh
2. Năng lượng vật có do chuyển động
3. Qúa trình tuân theo định luật XácLơ
H
C
I
T
G
N
Ă
Đ
4. Qúa trình tuân theo định luật Bôi Lơ – Ma Ri Ôt
T
Ê
I
H
N
G
N
Ă
Đ
5. Đại lượng đặc trưng cho sự tương tác giữa các vật.
C
Ư
L
6.Định luật BôiLơ – MaRiÔt và Xác Lơ áp dụng cho đối tượng nào?
G
N
Ơ
Ư
T
I
L
I
H
K
7. Năng lượng trong chuyển động cơ học gọi là gì?
G
N
Ă
N
Ơ
C
8. Có đơn vị là K.
N
I
V
N
E
K
Ô
Đ
T
Ê
I
H
N
9. Qúa trình tuân theo định luật Gay Luy – Xac.
P
A
G
N
Ă
Đ
TÌM TỪ HÀNG DỌC.
Ô
Đ
T
Ê
I
H
G
N
Ă
N
G
N
Ô
Đ
H
C
I
T
G
N
Ă
Đ
N
T
Ê
I
H
N
G
N
Ă
Đ
C
Ư
L
G
N
Ơ
Ư
T
I
L
I
H
K
N
I
V
N
E
K
Ô
Đ
T
Ê
I
H
N
P
A
G
N
Ă
Đ
G
N
Ă
N
Ơ
C
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất