Tìm kiếm Bài giảng
Bài 14. Bài tập về công suất điện và điện năng sử dụng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thế Dũng
Ngày gửi: 10h:16' 06-10-2019
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 709
Nguồn:
Người gửi: Phan Thế Dũng
Ngày gửi: 10h:16' 06-10-2019
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 709
Số lượt thích:
0 người
GV: PHAN THẾ DŨNG
VẬT LÝ 9
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
ĐẾN DỰ TIẾT HỌC TỐT HÔM NAY
BÀI TẬP VẬT LÝ LỚP 9
C1: Tại sao nói dòng điện có mang năng lượng? Nêu các ví dụ trong thực tế chứng tỏ dòng điện có mang năng lượng?
Trả lời: Dòng điện có mang năng lượng vì nó có khả năng thực hiện công và cung cấp nhiệt lượng
Ví dụ:
Khi có Dòng điện chạy qua: bóng đèn phát sáng, bàn là điện, bếp điện nóng lên, quạt điện quay...
KIỂM TRA BÀI CŨ
C2: Công tiêu thụ của một đoạn mạch được xác định như thế nào? Viết công thức tính công, nêu tên, đơn vị từng đại lượng trong CT ?
Công thức: A= P. t = U. I .t
A: là Công của dòng điện, đơn vị đo là Jun (J)
I: là Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn, đơn vị đo là ampe(A)
U: là Hiệu điện thế giữa 2 đầu dây dẫn, đơn vị đo là Vôn(V)
t: là thời gian dòng điện chạy qua, đơn vị đo là giây (s)
* Trong đó:
Trả lời: Công của dòng điện sản ra trong một đoạn mạch là số đo lượng điện năng mà đoạn mạch đó tiêu thụ để chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Để củng cố và vận dụng được các kiến thức về Công suất- Điện năng, giúp nắm vững và hiểu rõ hơn về các công thức của chúng; Hôm nay chúng ta cùng nhau giải một số bài tập
VỀ CÔNG SUẤT ĐIỆN VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG, trang 40 và 41 SGK.!!!
?
VẬT LÝ 9
BÀI TẬP :
VỀ CÔNG SUẤT ĐIỆN
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
Bài 14
Tiết 14
Bài 14
Tiết 14
I/. BÀI 1:
Tóm tắt
BÀI TẬP: VỀ CÔNG SUẤT
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
Bài giải
a. Điện trở của bóng đèn:
R = = = 645
b. Điện năng tiêu thụ :
A= P. t= 75.4.3600.30 = 32.400.000(J)
A =
Công suất của bóng đèn:
P = U.I = 220.0,341= 75 W
= 9 kwh = 9 số.
Bài 14
Tiết 14
I/. BÀI 1:
BÀI TẬP: VỀ CÔNG SUẤT
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
Đáp số:
P = 75 W
A= 32.400.000(J)
R = 645
A= 9 số
Bài 14
Tiết 14
I/. BÀI 2:
Tóm tắt
BÀI TẬP: VỀ CÔNG SUẤT
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
Bài giải
a/. Số chỉ am pe kế ( I )
I = I = = 0,75 A
U = 9 V
U = 6V
P = 4,5 W
t = 10 ph
a. I = ?
b. R = ?
P = ?
c. A = ?
Bài 14
Tiết 14
I/. BÀI 2:
Tóm tắt
BÀI TẬP: VỀ CÔNG SUẤT
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
Bài giải
R = = 4
P = U .I = 3.0,75 = 2,25W
+ Công suất tiêu thụ điện của biến trở:
b/. + Điện trở của biến trở:
Bài 14
Tiết 14
I/. BÀI 2:
Tóm tắt
BÀI TẬP: VỀ CÔNG SUẤT
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
Bài giải
c/. + Công của dòng điện sinh ra ở biến trở:
A = P .t = 2,25.10.60 = 1.350(J)
A = P .t = P +P =(4,5 + 2,25).10.60 = 4.050 ( J )
+ Công của dòng điện sinh ra ở toàn mạch:
Bài 14
Tiết 14
I/. BÀI 2:
BÀI TẬP: VỀ CÔNG SUẤT
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
Đáp số:
a. I = 0,75 A
b. R= 4 ; P = 2,25 W
c. A =1.350 J ; A= 4.050 J
Bài 14
Tiết 14
I/. BÀI 3:
Tóm tắt
BÀI TẬP: VỀ CÔNG SUẤT
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
Bài giải
a/. Sơ đồ của mạch điện:
R = = 484
U = 220V
P = 100W
U = 220V
P = 1000W
U = 220V
a. Vẽ SĐMĐ
R=?
b. A= ?( J)
A= ?(kwh)
Điện trở của bóng đèn: :
Bài 14
Tiết 14
I/. BÀI 3:
Tóm tắt
BÀI TẬP: VỀ CÔNG SUẤT
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
Bài giải
Điện trở của bàn là
R = = 48,4
Điện trở tương đương toàn mạch :
P
U
R = = 44
R
R
R
R
+
Bài 14
Tiết 14
I/. BÀI 3:
BÀI TẬP: VỀ CÔNG SUẤT
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
Bài giải
b/. Điện năng tiêu thụ:
A = P.t = (P + P ).t =(100+ 1000).3600=
= 1100. 3600 = 3.960.000(J)
A = 1,1 kWh
Đáp số: a. R = 44
b. A= 3.9600.000(J)
A= 1,1 kwh
C1. Trình by cc bu?c gi?i m?t bi t?p v?t l?
C2. Nu l?i cc cơng th?c cĩ lin quan d?n bi gi?i?
Bước 1: Đọc kỹ đề bài
Bước 2: Tóm tắt đề bài
Bước 3: Lập lời giải
Bước 4: Tìm các công thức, các dữ liêu có liên quan
Bước 5: Thay số, tính toán và chú ý đơn vị các đại lượng
A = P.t
R =
P = U.I = U.I.t
CỦNG CỐ
I =
- Xem và làm lại các bài tập đã giải
CHUẨN BỊ:
* Soạn bài 15 :« TH xác định Công suất của các dụng cụ điện ». Mẫu BCTH trang 43 sgk.
* Xem và soạn phần:
+ Nội dung TH.
+ Trả lời các câu hỏi như mẫu báo cáo TH
DẶN DÒ
Xin chân thành cám ơn quý thầy cô giáo cùng các em học sinh
VẬT LÝ 9
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
ĐẾN DỰ TIẾT HỌC TỐT HÔM NAY
BÀI TẬP VẬT LÝ LỚP 9
C1: Tại sao nói dòng điện có mang năng lượng? Nêu các ví dụ trong thực tế chứng tỏ dòng điện có mang năng lượng?
Trả lời: Dòng điện có mang năng lượng vì nó có khả năng thực hiện công và cung cấp nhiệt lượng
Ví dụ:
Khi có Dòng điện chạy qua: bóng đèn phát sáng, bàn là điện, bếp điện nóng lên, quạt điện quay...
KIỂM TRA BÀI CŨ
C2: Công tiêu thụ của một đoạn mạch được xác định như thế nào? Viết công thức tính công, nêu tên, đơn vị từng đại lượng trong CT ?
Công thức: A= P. t = U. I .t
A: là Công của dòng điện, đơn vị đo là Jun (J)
I: là Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn, đơn vị đo là ampe(A)
U: là Hiệu điện thế giữa 2 đầu dây dẫn, đơn vị đo là Vôn(V)
t: là thời gian dòng điện chạy qua, đơn vị đo là giây (s)
* Trong đó:
Trả lời: Công của dòng điện sản ra trong một đoạn mạch là số đo lượng điện năng mà đoạn mạch đó tiêu thụ để chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Để củng cố và vận dụng được các kiến thức về Công suất- Điện năng, giúp nắm vững và hiểu rõ hơn về các công thức của chúng; Hôm nay chúng ta cùng nhau giải một số bài tập
VỀ CÔNG SUẤT ĐIỆN VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG, trang 40 và 41 SGK.!!!
?
VẬT LÝ 9
BÀI TẬP :
VỀ CÔNG SUẤT ĐIỆN
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
Bài 14
Tiết 14
Bài 14
Tiết 14
I/. BÀI 1:
Tóm tắt
BÀI TẬP: VỀ CÔNG SUẤT
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
Bài giải
a. Điện trở của bóng đèn:
R = = = 645
b. Điện năng tiêu thụ :
A= P. t= 75.4.3600.30 = 32.400.000(J)
A =
Công suất của bóng đèn:
P = U.I = 220.0,341= 75 W
= 9 kwh = 9 số.
Bài 14
Tiết 14
I/. BÀI 1:
BÀI TẬP: VỀ CÔNG SUẤT
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
Đáp số:
P = 75 W
A= 32.400.000(J)
R = 645
A= 9 số
Bài 14
Tiết 14
I/. BÀI 2:
Tóm tắt
BÀI TẬP: VỀ CÔNG SUẤT
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
Bài giải
a/. Số chỉ am pe kế ( I )
I = I = = 0,75 A
U = 9 V
U = 6V
P = 4,5 W
t = 10 ph
a. I = ?
b. R = ?
P = ?
c. A = ?
Bài 14
Tiết 14
I/. BÀI 2:
Tóm tắt
BÀI TẬP: VỀ CÔNG SUẤT
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
Bài giải
R = = 4
P = U .I = 3.0,75 = 2,25W
+ Công suất tiêu thụ điện của biến trở:
b/. + Điện trở của biến trở:
Bài 14
Tiết 14
I/. BÀI 2:
Tóm tắt
BÀI TẬP: VỀ CÔNG SUẤT
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
Bài giải
c/. + Công của dòng điện sinh ra ở biến trở:
A = P .t = 2,25.10.60 = 1.350(J)
A = P .t = P +P =(4,5 + 2,25).10.60 = 4.050 ( J )
+ Công của dòng điện sinh ra ở toàn mạch:
Bài 14
Tiết 14
I/. BÀI 2:
BÀI TẬP: VỀ CÔNG SUẤT
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
Đáp số:
a. I = 0,75 A
b. R= 4 ; P = 2,25 W
c. A =1.350 J ; A= 4.050 J
Bài 14
Tiết 14
I/. BÀI 3:
Tóm tắt
BÀI TẬP: VỀ CÔNG SUẤT
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
Bài giải
a/. Sơ đồ của mạch điện:
R = = 484
U = 220V
P = 100W
U = 220V
P = 1000W
U = 220V
a. Vẽ SĐMĐ
R=?
b. A= ?( J)
A= ?(kwh)
Điện trở của bóng đèn: :
Bài 14
Tiết 14
I/. BÀI 3:
Tóm tắt
BÀI TẬP: VỀ CÔNG SUẤT
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
Bài giải
Điện trở của bàn là
R = = 48,4
Điện trở tương đương toàn mạch :
P
U
R = = 44
R
R
R
R
+
Bài 14
Tiết 14
I/. BÀI 3:
BÀI TẬP: VỀ CÔNG SUẤT
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
Bài giải
b/. Điện năng tiêu thụ:
A = P.t = (P + P ).t =(100+ 1000).3600=
= 1100. 3600 = 3.960.000(J)
A = 1,1 kWh
Đáp số: a. R = 44
b. A= 3.9600.000(J)
A= 1,1 kwh
C1. Trình by cc bu?c gi?i m?t bi t?p v?t l?
C2. Nu l?i cc cơng th?c cĩ lin quan d?n bi gi?i?
Bước 1: Đọc kỹ đề bài
Bước 2: Tóm tắt đề bài
Bước 3: Lập lời giải
Bước 4: Tìm các công thức, các dữ liêu có liên quan
Bước 5: Thay số, tính toán và chú ý đơn vị các đại lượng
A = P.t
R =
P = U.I = U.I.t
CỦNG CỐ
I =
- Xem và làm lại các bài tập đã giải
CHUẨN BỊ:
* Soạn bài 15 :« TH xác định Công suất của các dụng cụ điện ». Mẫu BCTH trang 43 sgk.
* Xem và soạn phần:
+ Nội dung TH.
+ Trả lời các câu hỏi như mẫu báo cáo TH
DẶN DÒ
Xin chân thành cám ơn quý thầy cô giáo cùng các em học sinh
 









Các ý kiến mới nhất