Bài 42. Ozon và hiđro peoxit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Như Vui
Ngày gửi: 22h:28' 16-04-2009
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 51
Nguồn:
Người gửi: Phạm Như Vui
Ngày gửi: 22h:28' 16-04-2009
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích:
0 người
1
Chào mừng các thầy cô đã đến truờng thpt nguyễn trãi
Bộ môn :Địa lí
Lớp dạy:10A9
Thái bình 2007
Giáo viên:Nguyễn thị Nhường
Trần Thị Thu
Hoá học
10A4
2
Kiểm tra bài cũ
Câu 1:
Nêu tính chất hoá học đặc trưng của oxi ?
3
Mg, Al, S, CH4, FeO, SO2.
4
I. Ozon (O3):
Oxi (O2) và Ozon (O3) là hai dạng thù hình của nguyên tố Oxi.
1. Cấu tạo phân tử Ozon:
Hãy viết công thức cấu tạo của ozon? Nhận xét về các liên kết trong phân tử ozon?
2. Tính chất của ozon:
a. Tính chất vật lí:
? Nêu tính chất vật lí của ozon?
5
I. Ozon (O3)
Oxi (O2) và Ozon (O3) là hai dạng thù hình của nguyên tố Oxi.
1. Cấu tạo phân tử Ozon:
2. Tính chất của ozon:
Tính chất vật lí:
Tính chất hoá học:
6
I. Ozon (O3)
Oxi (O2) và Ozon (O3) là hai dạng thù hình của nguyên tố Oxi.
1. Cấu tạo phân tử Ozon:
2. Tính chất của ozon:
a. Tính chất vật lí:
b.Tính chất hoá học:
? Nhận xét về độ bền của các liên kết trong phân tử O3 dự đoán khả năng phân huỷ của O3.
Vậy: O3 ? O2 + O
Hãy so sánh tính chất hoá học đặc trưng của O3 và O2?
Tính chất hoá học của O3 và O2:
+ Giống nhau: Đều có tính oxi hoá
+ Khác nhau: O3 có tính oxi hoá mạnh hơn O2.
7
I. Ozon (O3)
1. Cấu tạo phân tử Ozon:
2. Tính chất của ozon:
a. Tính chất vật lí:
b.Tính chất hoá học:
8
I. Ozon (O3)
1. Cấu tạo phân tử Ozon:
2. Tính chất của ozon:
a. Tính chất vật lí:
b.Tính chất hoá học:
KL: Tính oxi hoá của ozon rất mạnh và mạnh hơn oxi.
9
I. Ozon (O3)
1. Cấu tạo phân tử Ozon:
2. Tính chất của ozon:
a. Tính chất vật lí:
b.Tính chất hoá học:
KL: Tính oxi hoá của ozon rất mạnh và mạnh hơn oxi.
* Sự tạo thành ozon:
Dựa vào sgk và hiểu biết của em, hãy cho biết: Ozon được hình thành như thế nào?
- Trên thực tế dùng máy phóng điện để điều chế ozon.
10
Máy điều chế ozon
11
I. Ozon (O3)
1. Cấu tạo phân tử Ozon:
2. Tính chất của ozon:
a. Tính chất vật lí:
b.Tính chất hoá học:
KL: Tính oxi hoá của ozon rất mạnh và mạnh hơn oxi.
* Sự tạo thành ozon:
- Có nhiều ứng dụng trong đời sống.
12
13
I. Ozon (O3)
1. Cấu tạo phân tử Ozon:
2. Tính chất của ozon:
a. Tính chất vật lí:
b.Tính chất hoá học:
KL: Tính oxi hoá của ozon rất mạnh và mạnh hơn oxi.
* Sự tạo thành ozon:
- Có nhiều ứng dụng trong đời sống.
14
Khói mù bao phủ thành phố Los Angeles (Hoa Kì)
15
I. Ozon (O3)
1. Cấu tạo phân tử Ozon:
2. Tính chất của ozon:
a. Tính chất vật lí:
b.Tính chất hoá học:
KL: Tính oxi hoá của ozon rất mạnh và mạnh hơn oxi.
* Sự tạo thành ozon:
- Có nhiều ứng dụng trong đời sống.
16
17
18
- Nguyên nhân: do 1 s? ch?t nhu CFC (CFCl2, CFCl3 , .có tên chung là freon) ; các oxit c?a nitơ (NO,NO2 , .)
19
20
- Nguyên nhân: do 1 s? ch?t nhu CFC (CFCl2, CFCl3 , .có tên chung là freon) ; các oxit c?a nitơ (NO,NO2 , .)
- Gi?i pháp:
+ H?n ch? và có bi?n pháp x? lý khí th?i, c?m s?n xu?t CFC.
+ Dua O3 nhân t?o lên khí quy?n bù d?p l? th?ng t?ng ozon
21
I. Ozon (O3)
II. Hidropeoxit (H2O2):
1. Cấu tạo phân từ H2O2:
Hãy viết công thức cấu tạo của H2O2?
Hãy nhận xét về các liên kết trong phân tử H2O2? Tính số oxi hoá của các nguyên tử trong phân tử?
22
I. Ozon (O3)
II. Hidropeoxit (H2O2):
1. Cấu tạo phân tử H2O2:
23
I. Ozon (O3)
II. Hidropeoxit (H2O2):
1. Cấu tạo phân tử H2O2:
Nhận xét về số oxi hoá của oxi trong H2O2? Dự đoán tính chất hoá học của H2O2?
2. Tính chất của hidropeoxit:
- Hidropeoxit là chất lỏng không màu nặng hơn nước (D= 1,5g/cm3), tan nhiều trong nước.
b. Tính chất hoá học:
a. Tính chất vật lí:
24
I. Ozon (O3)
II. Hidropeoxit (H2O2):
1. Cấu tạo phân tử H2O2:
2. Tính chất của hidropeoxit:
a. Tính chất vật lí:
b. Tính chất hoá học:
25
I. Ozon (O3)
II. Hidropeoxit (H2O2):
1. Cấu tạo phân tử H2O2:
2. Tính chất của hidropeoxit:
a. Tính chất vật lí:
b. Tính chất hoá học:
Kết luận:
- H2O2 là hợp chất kém bền.
- H2O2 vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử .
26
I. Ozon (O3)
27
Bài Tập
Vận dụng các tính chất hoá học đã học, hãy nhận biết:
Hai lọ chứa dd H2O2 và H2O.
Hai bình chứa khí O3 và O2.
28
Đáp án
a) Nhận biết H2O2 và H2O
29
Đáp án
b) Nhận biết O3 và O2
30
Bài Tập
Hiđro peoxit có thể tham gia những phản ứng hoá học:
H2O2 + 2KI ? I2 + 2KOH
H2O2 + Ag2O ? 2Ag + H2O + O2
Tính chất của H2O2 được diễn tả đúng nhất là:
Hiđro peoxit chỉ có tính oxi hoá.
Hiđro peoxit chỉ có tính khử.
Hiđro peoxit không có tính oxi hoá, không có tính khử.
Hiđro peoxit vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.
D. Hiđro peoxit vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.
31
Bài Tập
? Hỗn hợp khí A gồm có O2 và O3, tỉ khối của hỗn hợp A đối với H2 là 19,2. Thành phần phần trăm về số mol của O2 và O3 trong hỗn hợp A lần lượt là:
60%; 40%
40%; 60%
72,72%; 27,28%
27,28%; 72,72%
60%; 40%
32
Xin chân thành cảm ơn các thầy cô và các em!
Chào mừng các thầy cô đã đến truờng thpt nguyễn trãi
Bộ môn :Địa lí
Lớp dạy:10A9
Thái bình 2007
Giáo viên:Nguyễn thị Nhường
Trần Thị Thu
Hoá học
10A4
2
Kiểm tra bài cũ
Câu 1:
Nêu tính chất hoá học đặc trưng của oxi ?
3
Mg, Al, S, CH4, FeO, SO2.
4
I. Ozon (O3):
Oxi (O2) và Ozon (O3) là hai dạng thù hình của nguyên tố Oxi.
1. Cấu tạo phân tử Ozon:
Hãy viết công thức cấu tạo của ozon? Nhận xét về các liên kết trong phân tử ozon?
2. Tính chất của ozon:
a. Tính chất vật lí:
? Nêu tính chất vật lí của ozon?
5
I. Ozon (O3)
Oxi (O2) và Ozon (O3) là hai dạng thù hình của nguyên tố Oxi.
1. Cấu tạo phân tử Ozon:
2. Tính chất của ozon:
Tính chất vật lí:
Tính chất hoá học:
6
I. Ozon (O3)
Oxi (O2) và Ozon (O3) là hai dạng thù hình của nguyên tố Oxi.
1. Cấu tạo phân tử Ozon:
2. Tính chất của ozon:
a. Tính chất vật lí:
b.Tính chất hoá học:
? Nhận xét về độ bền của các liên kết trong phân tử O3 dự đoán khả năng phân huỷ của O3.
Vậy: O3 ? O2 + O
Hãy so sánh tính chất hoá học đặc trưng của O3 và O2?
Tính chất hoá học của O3 và O2:
+ Giống nhau: Đều có tính oxi hoá
+ Khác nhau: O3 có tính oxi hoá mạnh hơn O2.
7
I. Ozon (O3)
1. Cấu tạo phân tử Ozon:
2. Tính chất của ozon:
a. Tính chất vật lí:
b.Tính chất hoá học:
8
I. Ozon (O3)
1. Cấu tạo phân tử Ozon:
2. Tính chất của ozon:
a. Tính chất vật lí:
b.Tính chất hoá học:
KL: Tính oxi hoá của ozon rất mạnh và mạnh hơn oxi.
9
I. Ozon (O3)
1. Cấu tạo phân tử Ozon:
2. Tính chất của ozon:
a. Tính chất vật lí:
b.Tính chất hoá học:
KL: Tính oxi hoá của ozon rất mạnh và mạnh hơn oxi.
* Sự tạo thành ozon:
Dựa vào sgk và hiểu biết của em, hãy cho biết: Ozon được hình thành như thế nào?
- Trên thực tế dùng máy phóng điện để điều chế ozon.
10
Máy điều chế ozon
11
I. Ozon (O3)
1. Cấu tạo phân tử Ozon:
2. Tính chất của ozon:
a. Tính chất vật lí:
b.Tính chất hoá học:
KL: Tính oxi hoá của ozon rất mạnh và mạnh hơn oxi.
* Sự tạo thành ozon:
- Có nhiều ứng dụng trong đời sống.
12
13
I. Ozon (O3)
1. Cấu tạo phân tử Ozon:
2. Tính chất của ozon:
a. Tính chất vật lí:
b.Tính chất hoá học:
KL: Tính oxi hoá của ozon rất mạnh và mạnh hơn oxi.
* Sự tạo thành ozon:
- Có nhiều ứng dụng trong đời sống.
14
Khói mù bao phủ thành phố Los Angeles (Hoa Kì)
15
I. Ozon (O3)
1. Cấu tạo phân tử Ozon:
2. Tính chất của ozon:
a. Tính chất vật lí:
b.Tính chất hoá học:
KL: Tính oxi hoá của ozon rất mạnh và mạnh hơn oxi.
* Sự tạo thành ozon:
- Có nhiều ứng dụng trong đời sống.
16
17
18
- Nguyên nhân: do 1 s? ch?t nhu CFC (CFCl2, CFCl3 , .có tên chung là freon) ; các oxit c?a nitơ (NO,NO2 , .)
19
20
- Nguyên nhân: do 1 s? ch?t nhu CFC (CFCl2, CFCl3 , .có tên chung là freon) ; các oxit c?a nitơ (NO,NO2 , .)
- Gi?i pháp:
+ H?n ch? và có bi?n pháp x? lý khí th?i, c?m s?n xu?t CFC.
+ Dua O3 nhân t?o lên khí quy?n bù d?p l? th?ng t?ng ozon
21
I. Ozon (O3)
II. Hidropeoxit (H2O2):
1. Cấu tạo phân từ H2O2:
Hãy viết công thức cấu tạo của H2O2?
Hãy nhận xét về các liên kết trong phân tử H2O2? Tính số oxi hoá của các nguyên tử trong phân tử?
22
I. Ozon (O3)
II. Hidropeoxit (H2O2):
1. Cấu tạo phân tử H2O2:
23
I. Ozon (O3)
II. Hidropeoxit (H2O2):
1. Cấu tạo phân tử H2O2:
Nhận xét về số oxi hoá của oxi trong H2O2? Dự đoán tính chất hoá học của H2O2?
2. Tính chất của hidropeoxit:
- Hidropeoxit là chất lỏng không màu nặng hơn nước (D= 1,5g/cm3), tan nhiều trong nước.
b. Tính chất hoá học:
a. Tính chất vật lí:
24
I. Ozon (O3)
II. Hidropeoxit (H2O2):
1. Cấu tạo phân tử H2O2:
2. Tính chất của hidropeoxit:
a. Tính chất vật lí:
b. Tính chất hoá học:
25
I. Ozon (O3)
II. Hidropeoxit (H2O2):
1. Cấu tạo phân tử H2O2:
2. Tính chất của hidropeoxit:
a. Tính chất vật lí:
b. Tính chất hoá học:
Kết luận:
- H2O2 là hợp chất kém bền.
- H2O2 vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử .
26
I. Ozon (O3)
27
Bài Tập
Vận dụng các tính chất hoá học đã học, hãy nhận biết:
Hai lọ chứa dd H2O2 và H2O.
Hai bình chứa khí O3 và O2.
28
Đáp án
a) Nhận biết H2O2 và H2O
29
Đáp án
b) Nhận biết O3 và O2
30
Bài Tập
Hiđro peoxit có thể tham gia những phản ứng hoá học:
H2O2 + 2KI ? I2 + 2KOH
H2O2 + Ag2O ? 2Ag + H2O + O2
Tính chất của H2O2 được diễn tả đúng nhất là:
Hiđro peoxit chỉ có tính oxi hoá.
Hiđro peoxit chỉ có tính khử.
Hiđro peoxit không có tính oxi hoá, không có tính khử.
Hiđro peoxit vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.
D. Hiđro peoxit vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.
31
Bài Tập
? Hỗn hợp khí A gồm có O2 và O3, tỉ khối của hỗn hợp A đối với H2 là 19,2. Thành phần phần trăm về số mol của O2 và O3 trong hỗn hợp A lần lượt là:
60%; 40%
40%; 60%
72,72%; 27,28%
27,28%; 72,72%
60%; 40%
32
Xin chân thành cảm ơn các thầy cô và các em!
 







Các ý kiến mới nhất