Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài thực hành 2. Làm quen với các kiểu dữ liệu trên trang tính

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tấn Tới
Ngày gửi: 12h:37' 04-10-2021
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 276
Số lượt thích: 0 người
Bài thực hành 2:

LÀM QUEN VỚI CÁC KIỂU DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH
Câu 1: Khi mới mở 1 bảng tính Excel 2010 thường có mấy trang tính trống
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
1. ÔN BÀI CŨ
Câu 2: Trong Excel khi em nhập “ họ và tên” là kiểu dữ liệu gì?
A. số
B. âm thanh
C. kí tự
D. hình ảnh
1. ÔN BÀI CŨ
Câu 3: Trong Excel khi em nhập “ LỚP 7A” là dữ liệu
A. số
B. âm thanh
C. kí tự
D. hình ảnh
1. ÔN BÀI CŨ
Câu 4: Để chọn một khối
A. Chọn một ô: đưa trỏ chuột tới ô đó và nháy chuột
B. Chọn một hàng: nháy chuột tại tên hàng cần chọn
C. Chọn một cột: nháy chuột tại tên cột cần chọn
D. Chọn một khối: kéo thả chuột từ một ô ở gốc đến gốc đối diện
1. ÔN BÀI CŨ
Câu 5: Cách thể hiện khối đúng
A. C12,E7
B. C12/E7
C. C12.E7
D. C12:E7
1. ÔN BÀI CŨ
Câu 6: Dữ liệu số căn thẳng lề nào trong Excel
A. lề phải
B. lề trái
C. lề giữa
D. canh đều 2 lề
1. ÔN BÀI CŨ
Câu 7: Chọn câu đúng thể hiện khối với hình
A.B4:C6
B.B5:C6
C.B3:C5
D.B3:C6
Bài thực hành 2:

LÀM QUEN VỚI CÁC KIỂU DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH
Bài thực hành 2: Làm quen với các kiểu dữ liệu trên trang tính
1. Mục đích, yêu cầu
- Phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần chính của trang tính
Mở và lưu bảng tính
Chọn các đối tượng trên trang tinh
- Phân biệt và nhập các kiểu dữ liệu khác nhau vào ô tính
2. Nội dung
     a) Mở bảng tính:- Để mở mới một bảng tính, em khởi động chương trình bảng tính, mở bảng chọn File và nháy chuột vào lệnh New .
1
2
 Để mở một tệp bảng tính đã có trên máy tính, em mở thư mục lưu tệp và nháy đúp chuột trên biểu tượng của tệp.
b) Lưu bảng tính với một tên khác
   Em có thể lưu bảng tính đang được mở với một tên khác bằng cách sử dụng lệnh File  Save As.
Sau đó thực hiện các bước tương tự File Save(Save as)


1
2
Bài thực hành 2: Làm quen với các kiểu dữ liệu trên trang tính
Bài 1: Tìm hiểu các thành phần chính của trang tính.
Khởi động Excel. Nhận biết các thành phần chính trên trang tính (ô, hàng, cột, hộp tên, thanh công thức).
Nháy chuột để kích hoạt các ô khác nhau và quan sát sự thay đổi nội dung trong hộp tên.
Nhập dữ liệu tùy ý vào các ô và quan sát sự thay đổi nội dung trong hộp tên.
Gõ 5+7 vào 1 ô tùy ý và nhấn phím Enter. Chọn lại ô đó và so sánh nội dung dữ liệu trong ô và trên thanh công thức.
Bài 2: Chọn các đối tượng trên trang tính.
Thực hiện các thao tác chọn một ô, một hàng, một cột và một khối trên trang tính. Quan sát sự thay đổi nội dung của hộp tên trong quá trình chọn.
Giả sử cần chọn cả ba cột A, B và C. Khi đó em cần thực hiện thao tác gì? Hãy thực hiện thao tác đó và nhận xét.
Chọn một đối tượng (một ô, một hàng, một cột hoặc một khối) tuỳ ý. Nhấn giữ phím Ctrl và chọn một đối tượng khác. Hãy cho nhận xét về kết quả nhận được (thao tác này được gọi là chọn đồng thời hai đối tượng không liền kề nhau).
Nháy chuột ở hộp tên và nhập dãy B100 vào hộp tên, cuối cùng nhấn phím Enter. Cho nhận xét về kết quả nhận được. Tương tự, nhập các dãy sau đây vào hộp tên (nhấn phím Enter sau mỗi lần nhập): A:A, A:C, 2:2, 2:4, B2:D6. Quan sát các kết quả nhận được và cho nhận xét.
Bài 3: Thực hành thao tác mở bảng tính
Mở một bảng tính mới.
Mở bảng tính Danh sach lop em đã được lưu trong Bài thực hành 1.
CỦNG CỐ

Câu 1: Khi mới mở 1 bảng tính thường có mấy trang tính trống
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 2: Để kết thúc phiên làm việc với Excel, ta thực hiện:
A. File / Open B. File / Exit
C. File / New D. File / Save
Câu 3: Ô bên trái thanh công thức, hiển thị địa chỉ của ô được chọn gọi là gì?
A. Hàng B. Cột. C. Hộp tên D. Ô
Câu 4: Để lưu bảng tính với một tên khác, vào menu File và chọn:
A. Save As B. Save. C. New D. Open
Câu 5: Để mở một bảng tính mới, vào File và chọn:
A. Save As B. Save. C. New D. Open
CỦNG CỐ
Câu 6: File  New dùng để
A. Mở bảng tính cũ
B. Mở bảng tính có sẵn trên máy tính
C. Mở một bảng tính mới
D. Lưu bảng tính với một tên khác
Câu 7: Tổ hợp phím Ctrl+O dùng để
A. Không mở bảng tính cũ
B. Mở bảng tính có sẵn trên máy tính
C. Mở một bảng tính mới
D. Lưu bảng tính với một tên khác
Câu 9: File  Save As dùng để
A. Mở bảng tính cũ
B. Mở bảng tính có sẵn trên máy tính
C. Mở một bảng tính mới
D. Lưu bảng tính với một tên khác
Câu 10: Khi gõ A100 tại hộp tên sẽ xẩy ra:
A. cột A được kích hoạt
B. hàng 100 được kích hoạt
C. Ô A100 được kích hoạt
D. Ô A100 bình thường
DẶN DÒ
1.XEM LẠI BÀI
2.VIẾT BÀI VÀ LÀM BÀI TẬP TRÊN WEB
3.XEM TRƯỚC BÀI MỚI
 
Gửi ý kiến