Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài thực hành 4. Bảng điểm của lớp em

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: bùi thị thảo
Ngày gửi: 20h:44' 29-10-2020
Dung lượng: 889.7 KB
Số lượt tải: 291
Số lượt thích: 0 người
MẢNH GHÉP SÁNG TẠO
A. Tính trung bình cộng
Câu 2: Hàm sum dùng để:
B. Tính tổng
C. Tính giá trị lớn nhất
D. Tính giá trị nhỏ nhất
B. =average(a,b,c…)
A. =sum(a,b,c…)
Câu 3:Cú pháp hàm tính giá trị lớn nhất là:
C. =min(a,b,c…)
D. =max(a,b,c..)
B. Kí tự.
Câu 4: Trong cú pháp =average(a,b,c…) a,b,c là:
A. Kí hiệu
C. Biến
D. Hằng số
TIN HỌC
BÀI THỰC HÀNH 4: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM
1. Mục đích, yêu cầu:
Biết nhập các công thức và hàm vào ô tính
Biết sử dụng các hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN
Bài tập 1:
Khởi động Excel mở bảng tinh DanhSachLopEm
a. Nhập điểm thi các môn tương tự như hình 33 SGK
b. Sử dụng công thức thích hợp tính ĐTB của các bạn
c. Sử dụng công thức thích hợp tính ĐTB của cả lớp
d. Lưu lại với tên BangDiemLopEm
b. Sử dụng công thức thích hợp tính ĐTB của các bạn trong lớp
b. Sử dụng công thức thích hợp tính ĐTB của các bạn
Nếu điểm cả ba môn Toán, Vật lí, Ngữ văn đều là hệ số 1, Em hãy nêu cách để tính điểm của các bạn trong lớp?
ĐTB = (Toán + Vật lí + Ngữ Văn)/3
BÀI THỰC HÀNH 4: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM
Dựa vào hình dưới cho biết công thức để tính điểm của bạn Đinh Vạn Hoàng An?
F3: =(C3+D3+E3)/3
F4: =(C4+D4+E4)/3
Tương tự nêu cách tính điểm TB của bạn Hoài An
BÀI THỰC HÀNH 4: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM
c. Sử dụng công thức thích hợp tính ĐTB của cả lớp trong ô F16
Dựa vào hình minh hoạ nêu cách tính điểm trung bình của cả lớp
F16:=(F3+F4+F5+F6+F7+F8+F9+F10+F11+F12+F13+F14+F15)/13
BÀI THỰC HÀNH 4: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM
d. Lưu bảng tính với tên Bang diem lop em
Để lưu văn bản với tên khác em sử dụng lệnh gì?
BÀI THỰC HÀNH 4: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM
a) Hãy sử dụng hàm thích hợp để tính lại các kết quả đã tính trong bài tập 1 và so sánh với cách tính bằng công thức.
18
Bài 3 (SGK/35) Sử dụng hàm AVERAGE, MIN, MAX
b) Sử dụng hàm AVERAGE để tính điểm trung bình từng môn học của cả lớp trong dòng “Điểm trung bình các môn”
c) Sử dụng hàm MAX, MIN để xác định môn học có điểm trung bình cao nhất, thấp nhất.
19
Bài 3: Sử dụng hàm AVERAGE, MIN, MAX
BÀI THỰC HÀNH 4: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM
a) Hãy sử dụng hàm thích hợp để tính lại các kết quả đã tính trong bài tập 1 và so sánh với cách tính bằng công thức.
20
Bài 3: Sử dụng hàm AVERAGE, MIN, MAX
a. Sử dụng hàm tính lại điểm trung bình đã tính trong bài tập 1. So sánh với cách tính bằng công thức.
BÀI THỰC HÀNH 4: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM
So sánh với cách tính bằng công thức.
21
Bài 3: Sử dụng hàm AVERAGE, MIN, MAX
BÀI THỰC HÀNH 4: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM
22
Bài 3: Sử dụng hàm AVERAGE, MIN, MAX
BÀI THỰC HÀNH 4: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM
- Tính toán bằng công thức và hàm có kết quả giống nhau

a) Sử dụng hàm tính lại điểm trung bình đã tính trong bài tập 1. So sánh với cách tính bằng công thức.
- Sử dụng hàm tính điểm trung bình của bạn thứ nhất (Đinh Vạn Hoàng An):
ô F3 nhập =AVERAGE(C3:E3)
b) Sử dụng hàm AVERAGE để tính điểm trung bình từng môn của cả lớp trong dòng “Điểm trung bình các môn”
23
Bài 3: Sử dụng hàm AVERAGE, MIN, MAX
BÀI THỰC HÀNH 4: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM
24
Bài 3: Sử dụng hàm AVERAGE, MIN, MAX
b) Sử dụng hàm AVERAGE để tính điểm trung bình từng môn của cả lớp trong dòng “Điểm trung bình các môn”
BÀI THỰC HÀNH 4: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM
25
Bài 3: Sử dụng hàm AVERAGE, MIN, MAX
b) Sử dụng hàm AVERAGE để tính điểm trung bình từng môn của cả lớp trong dòng “Điểm trung bình các môn”
BÀI THỰC HÀNH 4: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM

- Hàm tính Điểm TB môn Toán:
ô C16 nhập =AVERAGE(C3:C15)
- Hàm tính Điểm TB môn Vật lí:
ô D16 nhập =AVERAGE(D3:D15)
- Hàm tính Điểm TB môn Ngữ văn:
ô E16 nhập =AVERAGE(E3:E15)

c) Sử dụng hàm MAX, MIN để xác định môn học có điểm trung bình cao nhất, thấp nhất.
26
Bài 3: Sử dụng hàm AVERAGE, MIN, MAX
BÀI THỰC HÀNH 4: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM
27
Bài 3: Sử dụng hàm AVERAGE, MIN, MAX
c) Sử dụng hàm MAX, MIN để xác định môn học có điểm trung bình cao nhất, thấp nhất.
BÀI THỰC HÀNH 4: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM
28
Bài 3: Sử dụng hàm AVERAGE, MIN, MAX
c) Sử dụng hàm MAX, MIN để xác định môn học có điểm trung bình cao nhất, thấp nhất.
BÀI THỰC HÀNH 4: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM

- Hàm xác định môn có điểm trung bình cao nhất:
Ô C17 nhập = max(C16:E16)
Hàm xác định môn có điểm trung bình thấp nhất:
Ô C18 nhập = min(C16:E16)

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài.
Dùng hàm để tính toán cho các bảng tính thực tế tại gia đình em (nếu có điều kiện thực hành).
Chuẩn bị tiết sau thực hành tiếp bài tập 2, 4.
30
Kết thúc
468x90
 
Gửi ý kiến