Tìm kiếm Bài giảng
Bài 39. Bài tiết nước tiểu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường THCS Lê Thanh
Ngày gửi: 22h:01' 25-07-2023
Dung lượng: 22.5 MB
Số lượt tải: 143
Nguồn:
Người gửi: Trường THCS Lê Thanh
Ngày gửi: 22h:01' 25-07-2023
Dung lượng: 22.5 MB
Số lượt tải: 143
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
- 1/ Bài tiết là gì? Nêu vai trò của bài tiết?
- 2/ Hệ bài tiết nước tiểu gồm các cơ quan nào?
Trả lời
- 1/ Bài tiết là quá trình lọc và thải ra môi trường ngoài các chất cặn
bã do hoạt động trao đổi chất của tế bào tạo ra và từ các chất dư
thừa.
- Vai trò + Giúp cơ thể thải các chát cặn bã do hoạt động trao đổi chất
của tế bào tạo ra và từ các chất dư thừa.
– + Đảm bảo tính ổn định của môi trường trong cơ thể
- 2/ Hệ bài tiết nước tiểu gồm các cơ quan: Thận, Ống dẫn nước
tiểu, Bóng đái, Ống đái.
2
Tiết 41. CHỦ ĐỀ: BÀI TIẾT (TT)
BÀI 39: BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
I/ Tạo thành nước tiểu:
II/ Thải nước tiểu:
Bài 39. BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
I./ Tạo thành nước tiểu
Sự tạo thành nước
- Sự tạo thành nước tiểu diễn ra tiểu
ở cácdiễn
đơn vị
năng của thận.
rachức
ở đâu?
Cấu tạo một đơn vị chức năng của thận
Bài 39. BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
I/ Tạo thành nước tiểu
Mao mạch quanh ống thận
Ống thận
LỌC MÁU
- Màng lọc là vách mao mạch với
các lỗ nhỏ 30- 40 A0
- Sự chênh lệch áp suất tạo ra lực
đẩy các chất qua lỗ lọc.
HẤP THỤ LẠI
BÀI TIẾT TIẾP
- Có sử dụng năng lượng ATP
- Có sử dụng năng lượng
ATP
- Các chất được bài tiết tiếp:
- Các chất được hấp thụ lại:
+ Chất dinh dưỡng
+ Nước
- Các tế bào máu và protein lớn
+ Các ion Na+, Cl- ...
hơn lỗ lọc nên vẫn ở lại trong
máu.
+ Các chất cặn bã: axit uric,
creatin…
+ Các chất thuốc
+ ion thừa: H+, K+…
Thảo luận nhóm
1. Sự tạo thành nước tiểu gồm những quá trình nào? Chúng diễn ra ở đâu? Kết quả?
Các quá trình hình thành nước tiểu
Vị trí
Kết quả
2. Thành phần nước tiểu đầu khác với máu ở chỗ nào?
Thành phần nước tiểu đầu
Máu
3. Nước tiểu chính thức khác với nước tiểu đầu ở chỗ nào?
Đặc điểm
Nồng độ các chất hoà tan
Chất độc, chất cặn bã
Chất dinh dưỡng
Nước tiểu đầu
Nước tiểu chính thức
ĐÁP ÁN
1. Sự tạo thành nước tiểu gồm những quá trình nào? Chúng diễn ra ở đâu? Kết quả?
Các quá trình hình thành
nước tiểu
Lọc máu
Hấp thụ lại
Bài tiết tiếp
Vị trí
Kết quả
Cầu thận
Ống thận
Tạo nước tiểu đầu
Tạo nước tiểu chính thức
2. Thành phần nước tiểu đầu khác với máu ở chỗ nào?
Thành phần nước tiểu đầu
Không có các tế bào máu và protein
Máu
Có các tế bào máu và protein
3. Nước tiểu chính thức khác với nước tiểu đầu ở chỗ nào?
Đặc điểm
Nước tiểu đầu
Nước tiểu chính thức
Nồng độ các chất hoà tan
Loãng
Chất độc, chất cặn bã
Có ít
Có nhiều
Chất dinh dưỡng
Có nhiều
Gần như không
Đậm đặc
Bài 39. BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
I/ Tạo thành nước tiểu
Mao mạch quanh ống thận
Ống thận
LỌC MÁU
- Màng lọc là vách mao mạch với
các lỗ nhỏ 30- 40 A0
- Sự chênh lệch áp suất tạo ra lực
đẩy các chất qua lỗ lọc.
HẤP THỤ LẠI
BÀI TIẾT TIẾP
- Có sử dụng năng
- Có sử dụng năng lượng ATP
lượng ATP
Các chất được hấp - Các chất được bài tiết tiếp:
thụ lại:
+ Các chất cặn bã: axit uric, creatin…
+ Chất dinh dưỡng
-
- Các tế bào máu và protein lớn + Nước
hơn lỗ lọc nên vẫn ở lại trong + Các ion Na+, Cl- ...
máu.
+ Các chất thuốc
+ ion thừa: H+, K+…
Bài 39. BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
I./ Tạo thành nước tiểu
Nước tiểu được tạo thành ở các đơn vị chức năng của
thận. Gồm:
- Quá trình lọc máu ở cầu thận để tạo thành nước tiểu
đầu.
- Quá trình hấp thụ lại các chất cần thiết.
- Quá trình bài tiết tiếp các chất độc và chất không
cần thiết ở ống thận để tạo nên nước tiểu chính thức
và ổn định một số thành phần của máu.
Bệnh nhân viêm cầu thận, suy thận
Bệnh nhân chạy thân nhân tạo
Bài 39. BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
I/ Tạo thành nước tiểu:
II/ Thải nước tiểu:
Bài 39. BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
I./ Tạo thành nước tiểu
II./ Thải nước tiểu
Nước tiểu chính thức
Bể thận
Bểthận
Bể
thận
Ống dẫn nước tiểu
Ống dẫn
Ống
nướcdẫn
tiểu
nước tiểu
Bóng đái
Ống đái
Thải ra ngoài
Ống
Bóngđái
đái
Ống dẫn
Bóng
đái
nước tiểu
Bài 39. BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
I. Tạo thành nước tiểu
II/ Thải nước tiểu
Nước tiểu chính thức đổ vào
bể thận, qua ống dẫn nước
tiểu xuống tích trữ ở bóng
đái, rồi được thải ra ngoài
nhờ hoạt động của cơ vòng
ống đái, cơ bóng đái và cơ
bụng.
Bể
thận
Ống dẫn
nước tiểu
Bài 39. BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
I./ Tạo thành nước tiểu
II./ Thải nước tiểu
Giải thích tại sao trẻ nhỏ thường
tiểu dầm, còn người già khó điều
khiển phản xạ đi tiểu?
+ Ở trẻ nhỏ, do hệ thần
kinh chưa phát triển.
+ Ở người già, sự co cơ
vân ở ống đái không tốt.
Bể
thận
Ống dẫn
nước tiểu
Hiện tượng gì sẽ
xảy ra nếu màng
lọc bị tổn thương?
Khi màng lọc bị tổn thương làm cho quá trình lọc
máu bị ngưng trệ hoặc cho prôtêin và các tế bào
máu lọt qua màng, gây ra hiện tượng tiểu ra máu,
…
H Ệ B
GIẢI Ô CHỮ
C
1
T
H
Ố
N
G
T
H
Ậ
R
Ô
T
Ê
I
N
B
Ó
N
G
Đ
Á
I
T
Ế
B
À
O
M
Á
U
Ả
I
N
Ư
Ớ
C
T
I
4
6
T
H
Ế T
1
U
P
5
I T I
Ầ
2
3
À
Ậ N
2
N
3
4
5
Ể
U
6
Câu
Quá
trình
hấp
thụ
lạikhông
và
tiết
tiếp
được
được
diễn
ra
Câu
Câu
3:
5:
Chất
Thành
nào
phần
trong
nào
máu
có
trong
máu
lọt
qua
màmàng
không
cóxảy
của
trong
cầuquá
nước
Câu
6:Bộ
Nước
tiểu
chính
thức
saubài
khi
được
tạo
ralọc
sẽ
ra
Câu
1:2:
phận
nào
của
thận
đảm
nhận
Câu
4: Nước
tiểu
chính
thức
được
dự chức
trữ ởnăng
đâu ?lọc
7ômáu ? 7ô
ởthận
đâu?
7ô ?tiếp
tiểu
trong
đầu
quá
8ô theo
trình? lọc
trình
nào
12ômáu ? 7ô
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài, trả lời câu hỏi SGK.
- Đọc mục “Em có biết”
- Soạn tiếp Chủ đề: BÀI TIẾT.
Bài 40. Vệ sinh hệ bài tiết nước
tiểu. Chú ý:
* Tìm hiểu các tác nhân gây hại
cho hệ bài tiết nước tiểu.
* Các thói quen khoa học để bảo
vệ hệ bài tiết nước tiểu.
- 1/ Bài tiết là gì? Nêu vai trò của bài tiết?
- 2/ Hệ bài tiết nước tiểu gồm các cơ quan nào?
Trả lời
- 1/ Bài tiết là quá trình lọc và thải ra môi trường ngoài các chất cặn
bã do hoạt động trao đổi chất của tế bào tạo ra và từ các chất dư
thừa.
- Vai trò + Giúp cơ thể thải các chát cặn bã do hoạt động trao đổi chất
của tế bào tạo ra và từ các chất dư thừa.
– + Đảm bảo tính ổn định của môi trường trong cơ thể
- 2/ Hệ bài tiết nước tiểu gồm các cơ quan: Thận, Ống dẫn nước
tiểu, Bóng đái, Ống đái.
2
Tiết 41. CHỦ ĐỀ: BÀI TIẾT (TT)
BÀI 39: BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
I/ Tạo thành nước tiểu:
II/ Thải nước tiểu:
Bài 39. BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
I./ Tạo thành nước tiểu
Sự tạo thành nước
- Sự tạo thành nước tiểu diễn ra tiểu
ở cácdiễn
đơn vị
năng của thận.
rachức
ở đâu?
Cấu tạo một đơn vị chức năng của thận
Bài 39. BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
I/ Tạo thành nước tiểu
Mao mạch quanh ống thận
Ống thận
LỌC MÁU
- Màng lọc là vách mao mạch với
các lỗ nhỏ 30- 40 A0
- Sự chênh lệch áp suất tạo ra lực
đẩy các chất qua lỗ lọc.
HẤP THỤ LẠI
BÀI TIẾT TIẾP
- Có sử dụng năng lượng ATP
- Có sử dụng năng lượng
ATP
- Các chất được bài tiết tiếp:
- Các chất được hấp thụ lại:
+ Chất dinh dưỡng
+ Nước
- Các tế bào máu và protein lớn
+ Các ion Na+, Cl- ...
hơn lỗ lọc nên vẫn ở lại trong
máu.
+ Các chất cặn bã: axit uric,
creatin…
+ Các chất thuốc
+ ion thừa: H+, K+…
Thảo luận nhóm
1. Sự tạo thành nước tiểu gồm những quá trình nào? Chúng diễn ra ở đâu? Kết quả?
Các quá trình hình thành nước tiểu
Vị trí
Kết quả
2. Thành phần nước tiểu đầu khác với máu ở chỗ nào?
Thành phần nước tiểu đầu
Máu
3. Nước tiểu chính thức khác với nước tiểu đầu ở chỗ nào?
Đặc điểm
Nồng độ các chất hoà tan
Chất độc, chất cặn bã
Chất dinh dưỡng
Nước tiểu đầu
Nước tiểu chính thức
ĐÁP ÁN
1. Sự tạo thành nước tiểu gồm những quá trình nào? Chúng diễn ra ở đâu? Kết quả?
Các quá trình hình thành
nước tiểu
Lọc máu
Hấp thụ lại
Bài tiết tiếp
Vị trí
Kết quả
Cầu thận
Ống thận
Tạo nước tiểu đầu
Tạo nước tiểu chính thức
2. Thành phần nước tiểu đầu khác với máu ở chỗ nào?
Thành phần nước tiểu đầu
Không có các tế bào máu và protein
Máu
Có các tế bào máu và protein
3. Nước tiểu chính thức khác với nước tiểu đầu ở chỗ nào?
Đặc điểm
Nước tiểu đầu
Nước tiểu chính thức
Nồng độ các chất hoà tan
Loãng
Chất độc, chất cặn bã
Có ít
Có nhiều
Chất dinh dưỡng
Có nhiều
Gần như không
Đậm đặc
Bài 39. BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
I/ Tạo thành nước tiểu
Mao mạch quanh ống thận
Ống thận
LỌC MÁU
- Màng lọc là vách mao mạch với
các lỗ nhỏ 30- 40 A0
- Sự chênh lệch áp suất tạo ra lực
đẩy các chất qua lỗ lọc.
HẤP THỤ LẠI
BÀI TIẾT TIẾP
- Có sử dụng năng
- Có sử dụng năng lượng ATP
lượng ATP
Các chất được hấp - Các chất được bài tiết tiếp:
thụ lại:
+ Các chất cặn bã: axit uric, creatin…
+ Chất dinh dưỡng
-
- Các tế bào máu và protein lớn + Nước
hơn lỗ lọc nên vẫn ở lại trong + Các ion Na+, Cl- ...
máu.
+ Các chất thuốc
+ ion thừa: H+, K+…
Bài 39. BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
I./ Tạo thành nước tiểu
Nước tiểu được tạo thành ở các đơn vị chức năng của
thận. Gồm:
- Quá trình lọc máu ở cầu thận để tạo thành nước tiểu
đầu.
- Quá trình hấp thụ lại các chất cần thiết.
- Quá trình bài tiết tiếp các chất độc và chất không
cần thiết ở ống thận để tạo nên nước tiểu chính thức
và ổn định một số thành phần của máu.
Bệnh nhân viêm cầu thận, suy thận
Bệnh nhân chạy thân nhân tạo
Bài 39. BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
I/ Tạo thành nước tiểu:
II/ Thải nước tiểu:
Bài 39. BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
I./ Tạo thành nước tiểu
II./ Thải nước tiểu
Nước tiểu chính thức
Bể thận
Bểthận
Bể
thận
Ống dẫn nước tiểu
Ống dẫn
Ống
nướcdẫn
tiểu
nước tiểu
Bóng đái
Ống đái
Thải ra ngoài
Ống
Bóngđái
đái
Ống dẫn
Bóng
đái
nước tiểu
Bài 39. BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
I. Tạo thành nước tiểu
II/ Thải nước tiểu
Nước tiểu chính thức đổ vào
bể thận, qua ống dẫn nước
tiểu xuống tích trữ ở bóng
đái, rồi được thải ra ngoài
nhờ hoạt động của cơ vòng
ống đái, cơ bóng đái và cơ
bụng.
Bể
thận
Ống dẫn
nước tiểu
Bài 39. BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
I./ Tạo thành nước tiểu
II./ Thải nước tiểu
Giải thích tại sao trẻ nhỏ thường
tiểu dầm, còn người già khó điều
khiển phản xạ đi tiểu?
+ Ở trẻ nhỏ, do hệ thần
kinh chưa phát triển.
+ Ở người già, sự co cơ
vân ở ống đái không tốt.
Bể
thận
Ống dẫn
nước tiểu
Hiện tượng gì sẽ
xảy ra nếu màng
lọc bị tổn thương?
Khi màng lọc bị tổn thương làm cho quá trình lọc
máu bị ngưng trệ hoặc cho prôtêin và các tế bào
máu lọt qua màng, gây ra hiện tượng tiểu ra máu,
…
H Ệ B
GIẢI Ô CHỮ
C
1
T
H
Ố
N
G
T
H
Ậ
R
Ô
T
Ê
I
N
B
Ó
N
G
Đ
Á
I
T
Ế
B
À
O
M
Á
U
Ả
I
N
Ư
Ớ
C
T
I
4
6
T
H
Ế T
1
U
P
5
I T I
Ầ
2
3
À
Ậ N
2
N
3
4
5
Ể
U
6
Câu
Quá
trình
hấp
thụ
lạikhông
và
tiết
tiếp
được
được
diễn
ra
Câu
Câu
3:
5:
Chất
Thành
nào
phần
trong
nào
máu
có
trong
máu
lọt
qua
màmàng
không
cóxảy
của
trong
cầuquá
nước
Câu
6:Bộ
Nước
tiểu
chính
thức
saubài
khi
được
tạo
ralọc
sẽ
ra
Câu
1:2:
phận
nào
của
thận
đảm
nhận
Câu
4: Nước
tiểu
chính
thức
được
dự chức
trữ ởnăng
đâu ?lọc
7ômáu ? 7ô
ởthận
đâu?
7ô ?tiếp
tiểu
trong
đầu
quá
8ô theo
trình? lọc
trình
nào
12ômáu ? 7ô
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài, trả lời câu hỏi SGK.
- Đọc mục “Em có biết”
- Soạn tiếp Chủ đề: BÀI TIẾT.
Bài 40. Vệ sinh hệ bài tiết nước
tiểu. Chú ý:
* Tìm hiểu các tác nhân gây hại
cho hệ bài tiết nước tiểu.
* Các thói quen khoa học để bảo
vệ hệ bài tiết nước tiểu.
 









Các ý kiến mới nhất