Bài 38. Bài tiết và cấu tạo hệ bài tiết nước tiểu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Thuý Ngà
Ngày gửi: 21h:11' 25-01-2022
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 335
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Thuý Ngà
Ngày gửi: 21h:11' 25-01-2022
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 335
Số lượt thích:
0 người
2
1
CO2
Nước tiểu
3
Phân
4
Mồ hôi
Điền chú thích cho hình bên.
Sản phẩm là của quá trình bài tiết?
Bài tiết có vai trò gì đối với cơ thể?
KHỞI ĐỘNG
Hệ bài tiết gồm những cơ quan nào?
Quá trình bài tiết được thực hiện ra sao?
CHỦ ĐỀ: BÀI TIẾT
Tiết 37 - 38
I. BÀI TIẾT VÀ CẤU TẠO HỆ BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
II. BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
I. BÀI TIẾT VÀ CẤU TẠO HỆ BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
1. Các sản phẩm thải cần được bài tiết phát sinh từ đâu?
2. Các sản phẩm thải chủ yếu của cơ thể ? Việc bài tiết chúng do các cơ quan nào đảm nhiệm?
3. Bài tiết đóng vai trò quan trọng như thế nào đối với cơ thể sống?
CHỦ ĐỀ: BÀI TIẾT
1. Bài tiết
Nhiệm vụ: Trả lời các câu hỏi sau
CÁC CHẤT CẦN THIẾT CHO TẾ BÀO
TRAO ĐỔI CHẤT CỦA TẾ BÀO
CHẤT CẶN BÃ & DƯ THỪA
CÁC CHẤT THẢI KHÁC HÒA TAN TRONG MÁU
CO2
PHỔI
THẬN
DA
MÔI TRƯỜNG NGOÀI
HOẠT ĐỘNG BÀI TIẾT
HÔ HẤP
BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
THOÁT MỒ HÔI
90%
10%
I. BÀI TIẾT VÀ CẤU TẠO HỆ BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
CHỦ ĐỀ: BÀI TIẾT
1. Bài tiết
- Bài tiết là một hoạt động của cơ thể thải loại chất cặn bã và các chất độc hại do hoạt động trao đổi chất của tế bào thải ra.
- Vai trò của bài tiết:
+ Giúp cơ thể thải các chất cặn bã do hoạt động trao đổi chất của tế bào tạo ra, và các chất dư thừa.
+ Đảm bảo tính ổn định của môi trường trong.
- Các cơ quan bài tiết như:
+ Phổi bài tiết CO2.
+ Da bài tiết mồ hôi.
+ Thận bài tiết nước tiểu.
-
Thận trái
Th?n
ph?i
Ống dẫn
nước tiểu
Bóng đái
Ống đái
Sơ đồ hệ bài tiết nước tiểu
- Hoàn thành chú thích cho hệ bài tiết nước tiểu
I. BÀI TIẾT VÀ CẤU TẠO HỆ BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
CHỦ ĐỀ: BÀI TIẾT
2. Cấu tạo hệ bài tiết nước tiểu
Cấu tạo của thận
Cấu tạo một đơn vị chức năng của thận
THẬN PHẢI
(khoảng 1 triệu đơn vị chức năng)
THẬN TRÁI
(khoảng 1 triệu đơn vị chức năng)
MỖI ĐƠN VỊ CHỨC NĂNG
MỖI ĐƠN VỊ CHỨC NĂNG
CẦU THẬN
(búi mao mạch)
CẦU THẬN
(búi mao mạch)
NANG CẦU THẬN
NANG CẦU THẬN
ỐNG THẬN
ỐNG THẬN
BÓNG ĐÁI
ỐNG ĐÁI
ỐNG DẪN NƯỚC TIỂU
CÁC THÀNH PHẦN CẤU TẠO CỦA HỆ BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
1. Bài tiết
2. Cấu tạo hệ bài tiết nước tiểu
- Hệ bài tiết nước tiểu gồm: thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái và ống đái.
- Thận gồm phần vỏ, phần tủy với các đơn vị chức năng của thận cùng các ống góp, bể thận.
- Mỗi quả thận có khoảng 1 triệu đơn vị chức năng để lọc máu và hình thành nước tiểu. Mỗi đơn vị chức năng gồm: cầu thận, nang cầu thận và ống thận.
I. BÀI TIẾT VÀ CẤU TẠO HỆ BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
CHỦ ĐỀ: BÀI TIẾT
CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG NHẤT
1. Hệ bài tiết nước tiểu gồm các cơ quan:
a. Thận, cầu thận, bóng đái.
b. Thận, ống thận, bóng đái.
c. Thận, bóng đái, ống đái.
d. Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái
2. Cơ quan quan trọng nhất của hệ bài tiết nước tiểu là:
a. Thận.
b. Ống dẫn nước tiểu.
c. Bóng đái.
d. Ống đái.
3. Cấu tạo của thận gồm:
a. Phần vỏ, phần tủy, bể thận, ống dẫn nước tiểu.
b. Phần vỏ, phần tủy, bể thận.
c. Phần vỏ, phần tủy với các đơn vị chức năng, bể thận.
d. Phần vỏ và phần tủy với các đơn vị chức năng của thận cùng các ống góp, bể thận.
4. Mỗi đơn vị chức năng của thận gồm:
a. Cầu thận, nang cầu thận.
b. Nang cầu thận, ống thận.
c. Cầu thận, ống thận.
d. Cầu thận, nang cầu thận, ống thận.
VẬN DỤNG
Trò chơI: D? VUI
KHỞI ĐỘNG
Câu 1: Là từ có 5 chữ cái:
“Xuất thân từ tận tế bào,
Theo máu đến phổi rồi vào không trung.
Tên tôi ai cũng hình dung,
Ta cùng các bạn đì đùng vỗ tay?”
Khí Các bonic
Câu 2: Là từ có 4 chữ cái:
“Hai ta như thể sinh đôi,
Một cao một thấp nhưng ngồi hai phương.
Thân hình như hạt đậu tương,
Tên gì đố biết tôi nhường quà ngay?”
THẬN
Câu 3: Là từ có 13 chữ cái:
“Tên gì ai biết nói nhanh,
Hai phần vỏ tủy hợp thành tôi đây.
Chúng tôi xum họp vui vầy,
Tụm nhau hằng triệu lắp đầy thận kia?”
ĐƠN VỊ CHỨC NĂNG
Câu 4: Là từ có 7 chữ cái:
“Thân tôi như búi chỉ tròn,
Đầu đuôi co lại gọn trong nang cầu.
Tôi tên ai biết nói mau,
Ta và các bạn cùng nhau khen mừng?”
CẦU THẬN
Là từ có 8 chữ cái:
“Tôi từ bể thận vẫy chào,
Đi qua niệu đạo rồi vào bàng quang.
Mang theo chất thải bất an,
Đố ai ai biết nhận ngàn lời khen?”
NƯỚC TIỂU
II. BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
Sự tạo thành nước tiểu gồm những quá trình nào?
Các quá trình đó diễn ra ở đâu?
Việc lọc máu ở cầu thận diễn ra theo cơ chế nào?
Quá trình hấp thụ lại và bài tiết tiếp được diễn ra như thế nào?
5. Nước tiểu đầu khác nước tiểu chính thức ở điểm nào?
CHỦ ĐỀ: BÀI TIẾT
1. Sự tạo thành nước tiểu
Nhiệm vụ: Trả lời các câu hỏi sau
Cấu tạo một đơn vị chức năng của thận
- Sự tạo thành nước tiểu diễn ra ở các đơn vị chức năng của thận.
CHỦ ĐỀ: BÀI TIẾT
CHỦ ĐỀ: BÀI TIẾT
Quá trình lọc máu ở cầu thận: tạo ra nước tiểu đầu trong nang cầu thận.
Quá trình hấp thụ lại ở ống thận: nước và các chất cần thiết (chất dinh dưỡng, các ion cần cho cơ thể...) được hấp thụ lại.
Quá trình bài tiết tiếp ở ống thận: bài tiết tiếp các chất không cần thiết, có hại ở ống thận (axit uric, ion thừa…) tạo thành nước tiểu chính thức và duy trì ổn định nồng độ các chất trong máu.
CHỦ ĐỀ: BÀI TIẾT
Sự khác biệt của thành phần nước tiểu đầu và máu
Nước tiểu chính thức khác với nước tiểu đầu
Các quá trình hình thành nước tiểu
Lọc máu
Tạo nước tiểu đầu
Hấp thụ lại
Cầu thận
Bài tiết tiếp
Ống thận
Tạo nước tiểu chính thức
Không có các tế bào máu và protein
Có các tế bào máu và protein
Loãng
Đậm đặc
Có nhiều
Có ít
Có nhiều
Gần như không
II. BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
CHỦ ĐỀ: BÀI TIẾT
1. Sự tạo thành nước tiểu
Sự hình thành nước tiểu diễn ra ở các đơn vị chức năng của thận gồm 3 quá trình:
+ Quá trình lọc máu ở cầu thận: tạo ra nước tiểu đầu trong nang cầu thận.
+ Quá trình hấp thụ lại ở ống thận: nước và các chất cần thiết (chất dinh dưỡng, các ion cần cho cơ thể...) được hấp thụ lại.
+ Quá trình bài tiết tiếp ở ống thận: bài tiết tiếp các chất không cần thiết, có hại ở ống thận (axit uric, ion thừa…) tạo thành nước tiểu chính thức và duy trì ổn định nồng độ các chất trong máu.
Nước tiểu chính thức
Bể thận
Ống dẫn nước tiểu
Bóng đái
Ống đái
Thải ra ngoài
Bể thận
Ống dẫn nước tiểu
Ống dẫn nước tiểu
Bóng đái
Bóng đái
Ống đái
CHỦ ĐỀ: BÀI TIẾT
2. Thải nước tiểu
CHỦ ĐỀ: BÀI TIẾT (TT)
III Tạo thành nước tiểu
IV/ Thải nước tiểu
Nước tiểu chính thức đổ vào bể thận, qua ống dẫn nước tiểu xuống tích trữ ở bóng đái, rồi được thải ra ngoài nhờ hoạt động của cơ vòng ống đái, cơ bóng đái và cơ bụng.
CHỦ ĐỀ: BÀI TIẾT (TT)
III/ Tạo thành nước tiểu
IV/ Thải nước tiểu
Giải thích tại sao trẻ nhỏ thường tiểu dầm, còn người già khó điều khiển phản xạ đi tiểu?
+ Ở trẻ nhỏ, do hệ thần kinh chưa phát triển.
+ Ở người già, sự co cơ vân ở ống đái không tốt.
II. BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
CHỦ ĐỀ: BÀI TIẾT
2. Thải nước tiểu
- Mỗi ngày có khoảng 1,5 lít nước tiểu chính thức được tạo thành đổ vào bể thận, qua ống dẫn nước tiểu xuống tích trữ ở bóng đái.
- Khi nước tiểu trong bóng đái lên tới 200 ml sẽ làm xuất hiện cảm giác buồn tiểu, nước tiểu được thải ra ngoài nhờ hoạt động của cơ vòng bóng đái, cơ bóng đái và cơ bụng.
Bệnh nhân viêm cầu thận, suy thận
Bệnh nhân chạy thân nhân tạo
Hiện tượng gì sẽ xảy ra nếu màng lọc bị tổn thương?
Khi màng lọc bị tổn thương làm cho quá trình lọc máu bị ngưng trệ hoặc cho prôtêin và các tế bào máu lọt qua màng, gây ra hiện tượng tiểu ra máu,…
GIẢI Ô CHỮ
C Ầ U T H Ậ N
Ố N G T H Ậ N
P R Ô T Ê I N
B Ó N G Đ Á I
T Ế B À O M Á U
T H Ả I N Ư Ớ C T I Ể U
H Ệ B À I T I Ế T
Câu 1: Bộ phận nào của thận đảm nhận chức năng lọc máu ? 7ô
1
2
3
4
5
6
Câu 2: Quá trình hấp thụ lại và bài tiết tiếp được được diễn ra ở đâu? 7ô
Câu 3: Chất nào trong máu không lọt qua màng lọc của cầu thận trong quá trình lọc máu ? 7ô
Câu 4: Nước tiểu chính thức được dự trữ ở đâu ? 7ô
Câu 5: Thành phần nào có trong máu mà không có trong nước tiểu đầu ? 8ô
Câu 6: Nước tiểu chính thức sau khi được tạo ra sẽ xảy ra quá trình nào tiếp theo ? 12ô
1
2
3
4
5
6
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học bài, trả lời câu hỏi SGK.
Đọc mục “Em có biết”
Đoc tiếp Chủ đề: BÀI TIẾT.
Bài 40. Vệ sinh hệ bài tiết nước tiểu. Chú ý:
* Tìm hiểu các tác nhân gây hại cho hệ bài tiết nước tiểu.
* Các thói quen khoa học để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu.
1
CO2
Nước tiểu
3
Phân
4
Mồ hôi
Điền chú thích cho hình bên.
Sản phẩm là của quá trình bài tiết?
Bài tiết có vai trò gì đối với cơ thể?
KHỞI ĐỘNG
Hệ bài tiết gồm những cơ quan nào?
Quá trình bài tiết được thực hiện ra sao?
CHỦ ĐỀ: BÀI TIẾT
Tiết 37 - 38
I. BÀI TIẾT VÀ CẤU TẠO HỆ BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
II. BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
I. BÀI TIẾT VÀ CẤU TẠO HỆ BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
1. Các sản phẩm thải cần được bài tiết phát sinh từ đâu?
2. Các sản phẩm thải chủ yếu của cơ thể ? Việc bài tiết chúng do các cơ quan nào đảm nhiệm?
3. Bài tiết đóng vai trò quan trọng như thế nào đối với cơ thể sống?
CHỦ ĐỀ: BÀI TIẾT
1. Bài tiết
Nhiệm vụ: Trả lời các câu hỏi sau
CÁC CHẤT CẦN THIẾT CHO TẾ BÀO
TRAO ĐỔI CHẤT CỦA TẾ BÀO
CHẤT CẶN BÃ & DƯ THỪA
CÁC CHẤT THẢI KHÁC HÒA TAN TRONG MÁU
CO2
PHỔI
THẬN
DA
MÔI TRƯỜNG NGOÀI
HOẠT ĐỘNG BÀI TIẾT
HÔ HẤP
BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
THOÁT MỒ HÔI
90%
10%
I. BÀI TIẾT VÀ CẤU TẠO HỆ BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
CHỦ ĐỀ: BÀI TIẾT
1. Bài tiết
- Bài tiết là một hoạt động của cơ thể thải loại chất cặn bã và các chất độc hại do hoạt động trao đổi chất của tế bào thải ra.
- Vai trò của bài tiết:
+ Giúp cơ thể thải các chất cặn bã do hoạt động trao đổi chất của tế bào tạo ra, và các chất dư thừa.
+ Đảm bảo tính ổn định của môi trường trong.
- Các cơ quan bài tiết như:
+ Phổi bài tiết CO2.
+ Da bài tiết mồ hôi.
+ Thận bài tiết nước tiểu.
-
Thận trái
Th?n
ph?i
Ống dẫn
nước tiểu
Bóng đái
Ống đái
Sơ đồ hệ bài tiết nước tiểu
- Hoàn thành chú thích cho hệ bài tiết nước tiểu
I. BÀI TIẾT VÀ CẤU TẠO HỆ BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
CHỦ ĐỀ: BÀI TIẾT
2. Cấu tạo hệ bài tiết nước tiểu
Cấu tạo của thận
Cấu tạo một đơn vị chức năng của thận
THẬN PHẢI
(khoảng 1 triệu đơn vị chức năng)
THẬN TRÁI
(khoảng 1 triệu đơn vị chức năng)
MỖI ĐƠN VỊ CHỨC NĂNG
MỖI ĐƠN VỊ CHỨC NĂNG
CẦU THẬN
(búi mao mạch)
CẦU THẬN
(búi mao mạch)
NANG CẦU THẬN
NANG CẦU THẬN
ỐNG THẬN
ỐNG THẬN
BÓNG ĐÁI
ỐNG ĐÁI
ỐNG DẪN NƯỚC TIỂU
CÁC THÀNH PHẦN CẤU TẠO CỦA HỆ BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
1. Bài tiết
2. Cấu tạo hệ bài tiết nước tiểu
- Hệ bài tiết nước tiểu gồm: thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái và ống đái.
- Thận gồm phần vỏ, phần tủy với các đơn vị chức năng của thận cùng các ống góp, bể thận.
- Mỗi quả thận có khoảng 1 triệu đơn vị chức năng để lọc máu và hình thành nước tiểu. Mỗi đơn vị chức năng gồm: cầu thận, nang cầu thận và ống thận.
I. BÀI TIẾT VÀ CẤU TẠO HỆ BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
CHỦ ĐỀ: BÀI TIẾT
CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG NHẤT
1. Hệ bài tiết nước tiểu gồm các cơ quan:
a. Thận, cầu thận, bóng đái.
b. Thận, ống thận, bóng đái.
c. Thận, bóng đái, ống đái.
d. Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái
2. Cơ quan quan trọng nhất của hệ bài tiết nước tiểu là:
a. Thận.
b. Ống dẫn nước tiểu.
c. Bóng đái.
d. Ống đái.
3. Cấu tạo của thận gồm:
a. Phần vỏ, phần tủy, bể thận, ống dẫn nước tiểu.
b. Phần vỏ, phần tủy, bể thận.
c. Phần vỏ, phần tủy với các đơn vị chức năng, bể thận.
d. Phần vỏ và phần tủy với các đơn vị chức năng của thận cùng các ống góp, bể thận.
4. Mỗi đơn vị chức năng của thận gồm:
a. Cầu thận, nang cầu thận.
b. Nang cầu thận, ống thận.
c. Cầu thận, ống thận.
d. Cầu thận, nang cầu thận, ống thận.
VẬN DỤNG
Trò chơI: D? VUI
KHỞI ĐỘNG
Câu 1: Là từ có 5 chữ cái:
“Xuất thân từ tận tế bào,
Theo máu đến phổi rồi vào không trung.
Tên tôi ai cũng hình dung,
Ta cùng các bạn đì đùng vỗ tay?”
Khí Các bonic
Câu 2: Là từ có 4 chữ cái:
“Hai ta như thể sinh đôi,
Một cao một thấp nhưng ngồi hai phương.
Thân hình như hạt đậu tương,
Tên gì đố biết tôi nhường quà ngay?”
THẬN
Câu 3: Là từ có 13 chữ cái:
“Tên gì ai biết nói nhanh,
Hai phần vỏ tủy hợp thành tôi đây.
Chúng tôi xum họp vui vầy,
Tụm nhau hằng triệu lắp đầy thận kia?”
ĐƠN VỊ CHỨC NĂNG
Câu 4: Là từ có 7 chữ cái:
“Thân tôi như búi chỉ tròn,
Đầu đuôi co lại gọn trong nang cầu.
Tôi tên ai biết nói mau,
Ta và các bạn cùng nhau khen mừng?”
CẦU THẬN
Là từ có 8 chữ cái:
“Tôi từ bể thận vẫy chào,
Đi qua niệu đạo rồi vào bàng quang.
Mang theo chất thải bất an,
Đố ai ai biết nhận ngàn lời khen?”
NƯỚC TIỂU
II. BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
Sự tạo thành nước tiểu gồm những quá trình nào?
Các quá trình đó diễn ra ở đâu?
Việc lọc máu ở cầu thận diễn ra theo cơ chế nào?
Quá trình hấp thụ lại và bài tiết tiếp được diễn ra như thế nào?
5. Nước tiểu đầu khác nước tiểu chính thức ở điểm nào?
CHỦ ĐỀ: BÀI TIẾT
1. Sự tạo thành nước tiểu
Nhiệm vụ: Trả lời các câu hỏi sau
Cấu tạo một đơn vị chức năng của thận
- Sự tạo thành nước tiểu diễn ra ở các đơn vị chức năng của thận.
CHỦ ĐỀ: BÀI TIẾT
CHỦ ĐỀ: BÀI TIẾT
Quá trình lọc máu ở cầu thận: tạo ra nước tiểu đầu trong nang cầu thận.
Quá trình hấp thụ lại ở ống thận: nước và các chất cần thiết (chất dinh dưỡng, các ion cần cho cơ thể...) được hấp thụ lại.
Quá trình bài tiết tiếp ở ống thận: bài tiết tiếp các chất không cần thiết, có hại ở ống thận (axit uric, ion thừa…) tạo thành nước tiểu chính thức và duy trì ổn định nồng độ các chất trong máu.
CHỦ ĐỀ: BÀI TIẾT
Sự khác biệt của thành phần nước tiểu đầu và máu
Nước tiểu chính thức khác với nước tiểu đầu
Các quá trình hình thành nước tiểu
Lọc máu
Tạo nước tiểu đầu
Hấp thụ lại
Cầu thận
Bài tiết tiếp
Ống thận
Tạo nước tiểu chính thức
Không có các tế bào máu và protein
Có các tế bào máu và protein
Loãng
Đậm đặc
Có nhiều
Có ít
Có nhiều
Gần như không
II. BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
CHỦ ĐỀ: BÀI TIẾT
1. Sự tạo thành nước tiểu
Sự hình thành nước tiểu diễn ra ở các đơn vị chức năng của thận gồm 3 quá trình:
+ Quá trình lọc máu ở cầu thận: tạo ra nước tiểu đầu trong nang cầu thận.
+ Quá trình hấp thụ lại ở ống thận: nước và các chất cần thiết (chất dinh dưỡng, các ion cần cho cơ thể...) được hấp thụ lại.
+ Quá trình bài tiết tiếp ở ống thận: bài tiết tiếp các chất không cần thiết, có hại ở ống thận (axit uric, ion thừa…) tạo thành nước tiểu chính thức và duy trì ổn định nồng độ các chất trong máu.
Nước tiểu chính thức
Bể thận
Ống dẫn nước tiểu
Bóng đái
Ống đái
Thải ra ngoài
Bể thận
Ống dẫn nước tiểu
Ống dẫn nước tiểu
Bóng đái
Bóng đái
Ống đái
CHỦ ĐỀ: BÀI TIẾT
2. Thải nước tiểu
CHỦ ĐỀ: BÀI TIẾT (TT)
III Tạo thành nước tiểu
IV/ Thải nước tiểu
Nước tiểu chính thức đổ vào bể thận, qua ống dẫn nước tiểu xuống tích trữ ở bóng đái, rồi được thải ra ngoài nhờ hoạt động của cơ vòng ống đái, cơ bóng đái và cơ bụng.
CHỦ ĐỀ: BÀI TIẾT (TT)
III/ Tạo thành nước tiểu
IV/ Thải nước tiểu
Giải thích tại sao trẻ nhỏ thường tiểu dầm, còn người già khó điều khiển phản xạ đi tiểu?
+ Ở trẻ nhỏ, do hệ thần kinh chưa phát triển.
+ Ở người già, sự co cơ vân ở ống đái không tốt.
II. BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
CHỦ ĐỀ: BÀI TIẾT
2. Thải nước tiểu
- Mỗi ngày có khoảng 1,5 lít nước tiểu chính thức được tạo thành đổ vào bể thận, qua ống dẫn nước tiểu xuống tích trữ ở bóng đái.
- Khi nước tiểu trong bóng đái lên tới 200 ml sẽ làm xuất hiện cảm giác buồn tiểu, nước tiểu được thải ra ngoài nhờ hoạt động của cơ vòng bóng đái, cơ bóng đái và cơ bụng.
Bệnh nhân viêm cầu thận, suy thận
Bệnh nhân chạy thân nhân tạo
Hiện tượng gì sẽ xảy ra nếu màng lọc bị tổn thương?
Khi màng lọc bị tổn thương làm cho quá trình lọc máu bị ngưng trệ hoặc cho prôtêin và các tế bào máu lọt qua màng, gây ra hiện tượng tiểu ra máu,…
GIẢI Ô CHỮ
C Ầ U T H Ậ N
Ố N G T H Ậ N
P R Ô T Ê I N
B Ó N G Đ Á I
T Ế B À O M Á U
T H Ả I N Ư Ớ C T I Ể U
H Ệ B À I T I Ế T
Câu 1: Bộ phận nào của thận đảm nhận chức năng lọc máu ? 7ô
1
2
3
4
5
6
Câu 2: Quá trình hấp thụ lại và bài tiết tiếp được được diễn ra ở đâu? 7ô
Câu 3: Chất nào trong máu không lọt qua màng lọc của cầu thận trong quá trình lọc máu ? 7ô
Câu 4: Nước tiểu chính thức được dự trữ ở đâu ? 7ô
Câu 5: Thành phần nào có trong máu mà không có trong nước tiểu đầu ? 8ô
Câu 6: Nước tiểu chính thức sau khi được tạo ra sẽ xảy ra quá trình nào tiếp theo ? 12ô
1
2
3
4
5
6
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học bài, trả lời câu hỏi SGK.
Đọc mục “Em có biết”
Đoc tiếp Chủ đề: BÀI TIẾT.
Bài 40. Vệ sinh hệ bài tiết nước tiểu. Chú ý:
* Tìm hiểu các tác nhân gây hại cho hệ bài tiết nước tiểu.
* Các thói quen khoa học để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu.
 







Các ý kiến mới nhất