CTST - Bài 7. Bản đồ chính trị châu Á, các khu vực của châu Á

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Xuân
Ngày gửi: 05h:23' 21-11-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 866
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Xuân
Ngày gửi: 05h:23' 21-11-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 866
Số lượt thích:
0 người
Bài 7
BẢN ĐỒ CHÍNH TRỊ CHÂU Á,
CÁC KHU VỰC CỦA CHÂU Á
NỘI DUNG CHÍNH
1
Bản đồ chính trị châu Á
2
Các khu vực thuộc châu Á
1. Bản đồ chính trị châu Á
1. Bắc Á: kéo dài từ khoảng vĩ
độ 55°B đến cực, gồm toàn bộ
vùng Xi-bia của Nga.
2. Trung Á: kéo dài từ khoảng
vĩ độ 35°B - 55°B (Ca-dắcxtan, U-dơ-bê-ki-xtan…)
BẮC Á
TRUNG Á
TÂY Á
NAM Á
ĐÔNG Á
ĐÔNG NAM Á
3.Tây Á: kéo dài từ khoảng vĩ
độ 15°B - 45°B, chủ yếu là các
quốc gia nằm trên bán đảo Aráp, tiểu Á (Ả-rập-xê-út, I-rắc,
Ca-ta….).
4. Nam Á: gồm các quốc gia
nằm trên bán đảo Ấn Độ và
ĐB. Ấn Hằng.
5. Đông Á: khu vực rộng lớn
kéo dài từ chí tuyến Bắc đến
55°B, bao gồm Trung Quốc,
Đài Loan, Hàn Quốc, Nhật Bản.
6. Đông Nam Á: các quốc gia
nằm trên bán đảo Trung Ấn,
Mã-lai bao gồm 11 nước.
1. Bản đồ chính trị châu Á
- Có 49 quốc gia và vùng lãnh thổ.
- Chia thành 6 khu vực: Bắc Á, Trung Á,
Tây Á (Tây Nam Á), Nam Á, Đông Á,
Đông Nam Á.
- Có trình độ phát triển kinh tế - xã hội
khác nhau.
1. Bản đồ chính trị châu Á
2. Các khu vực thuộc châu Á
a. Khu vực Bắc Á
1. Bản đồ chính trị châu Á
2. Các khu vực thuộc châu Á
a. Khu vực Bắc Á
- Có 3 khu vực địa hình chính: đồng bằng Tây Xibia, cao nguyên Trung Xi-bia, miền núi Đông
Xi-bia.
- Khí hậu: lạnh giá khắc nghiệt, mang tính chất
lục địa sâu sắc.
- Sông: mạng lưới khá dày, có nhiều song lớn như
Ô-bi, I-ê-nit-xây, Lê-na...
- Có nguồn tài nguyên phong phú, bao gồm: dầu
mỏ, than đá, kim cương, vàng, đồng, thiếc...
1. Bản đồ chính trị châu Á
2. Các khu vực thuộc châu Á
a. Khu vực Bắc Á
b. Khu vực Trung Á
1. Bản đồ chính trị châu Á
2. Các khu vực thuộc châu Á
b. Khu vực Trung Á
- Nằm ở trung tâm châu Á, khí hậu mang
tính chất ôn đới lục địa.
- Khoáng sản chủ yếu: dầu mỏ, than đá,
sắt và nhiều kim loại màu khác.
1. Bản đồ chính trị châu Á
2. Các khu vực thuộc châu Á
a. Khu vực Bắc Á
b. Khu vực Trung Á
c. Khu vực Tây Á (Tây Nam Á)
1. Bản đồ chính trị châu Á
2. Các khu vực thuộc châu Á
c. Khu vực Tây Á
- Bao gồm: bán đảo A-ráp, bán đảo Tiểu Á,
đồng bằng Lưỡng Hà.
- Địa hình: có nhiều núi và sơn nguyên.
- Khí hậu: khô hạn và nóng.
- Sông ngòi: kém phát triển.
- Khoáng sản: dầu mỏ, sắt, crôm,...
1. Bản đồ chính trị châu Á
2. Các khu vực thuộc châu Á
a. Khu vực Bắc Á
b. Khu vực Trung Á
c. Khu vực Tây Á
d. Khu vực Nam Á
1. Bản đồ chính trị khu vực châu Á
2. Các khu vực thuộc châu Á
d. Khu vực Nam Á
- Địa hình: miền núi Hi-ma-lay-a, sơn nguyên
I-ran, sơn nguyên Đê-can và đồng bằng Ấn –
Hằng.
- Phần lớn có khí hậu nhiệt đới gió mùa.
- Khoáng sản: dầu mỏ, khí tự nhiên, than đá,
sắt,...
1. Bản đồ chính trị các khu vực của châu Á
2. Đặc điểm tự nhiên các khu vực của châu Á
a. Khu vực Bắc Á
b. Khu vực Trung Á
c. Khu vực Đông Á
d. Khu vực Tây Á
e. Khu vực Đông Á
1. Bản đồ chính trị châu Á
2. Các khu vực thuộc châu Á
e. Khu vực Đông Á
- Chia thành 2 bộ phận: Lục địa và hải đảo
+ Phần đất liền: gồm Trung Quốc, Mông Cổ, Triều
Tiên, Hàn Quốc
+ Phần hải đảo: gồm quần đảo Nhật Bản, đảo Đài
Loan, đảo Hải Nam.
- Phần lớn thuộc đới ôn hòa, phía nam có khí hậu cận
nhiệt đới; phía đông lục địa và phần hải đảo chịu
ảnh hưởng của gió mùa.
- Có nhiều khoáng sản: sắt, đồng, chì, kẽm, thiếc, than
đá, dầu mỏ,...
1. Bản đồ chính trị châu Á
2. Các khu vực thuộc châu Á
a. Khu vực Bắc Á
b. Khu vực Trung Á
c. Khu vực Tây Á
d. Khu vực Nam Á
e. Khu vực Đông Á
g. Khu vực Đông Nam Á
1. Bản đồ chính trị châu Á
2. Các khu vực thuộc châu Á
Gồm
bộ phận:
e.- Khu
vực2Đông
Nam Á
+ phần đất liền mang tên bán đảo Trung
Ấn.
+ phần hải đảo được gọi là quần đảo Mã
Lai.
- Có khí hậu xích đạo, cận xích đạo và
nhiệt đới ẩm gió mùa.
- Khoáng sản khá phong phú, quan
trọng là dầu mỏ, thiếc, sắt, than đá,...
BẢN ĐỒ CHÍNH TRỊ CHÂU Á,
CÁC KHU VỰC CỦA CHÂU Á
NỘI DUNG CHÍNH
1
Bản đồ chính trị châu Á
2
Các khu vực thuộc châu Á
1. Bản đồ chính trị châu Á
1. Bắc Á: kéo dài từ khoảng vĩ
độ 55°B đến cực, gồm toàn bộ
vùng Xi-bia của Nga.
2. Trung Á: kéo dài từ khoảng
vĩ độ 35°B - 55°B (Ca-dắcxtan, U-dơ-bê-ki-xtan…)
BẮC Á
TRUNG Á
TÂY Á
NAM Á
ĐÔNG Á
ĐÔNG NAM Á
3.Tây Á: kéo dài từ khoảng vĩ
độ 15°B - 45°B, chủ yếu là các
quốc gia nằm trên bán đảo Aráp, tiểu Á (Ả-rập-xê-út, I-rắc,
Ca-ta….).
4. Nam Á: gồm các quốc gia
nằm trên bán đảo Ấn Độ và
ĐB. Ấn Hằng.
5. Đông Á: khu vực rộng lớn
kéo dài từ chí tuyến Bắc đến
55°B, bao gồm Trung Quốc,
Đài Loan, Hàn Quốc, Nhật Bản.
6. Đông Nam Á: các quốc gia
nằm trên bán đảo Trung Ấn,
Mã-lai bao gồm 11 nước.
1. Bản đồ chính trị châu Á
- Có 49 quốc gia và vùng lãnh thổ.
- Chia thành 6 khu vực: Bắc Á, Trung Á,
Tây Á (Tây Nam Á), Nam Á, Đông Á,
Đông Nam Á.
- Có trình độ phát triển kinh tế - xã hội
khác nhau.
1. Bản đồ chính trị châu Á
2. Các khu vực thuộc châu Á
a. Khu vực Bắc Á
1. Bản đồ chính trị châu Á
2. Các khu vực thuộc châu Á
a. Khu vực Bắc Á
- Có 3 khu vực địa hình chính: đồng bằng Tây Xibia, cao nguyên Trung Xi-bia, miền núi Đông
Xi-bia.
- Khí hậu: lạnh giá khắc nghiệt, mang tính chất
lục địa sâu sắc.
- Sông: mạng lưới khá dày, có nhiều song lớn như
Ô-bi, I-ê-nit-xây, Lê-na...
- Có nguồn tài nguyên phong phú, bao gồm: dầu
mỏ, than đá, kim cương, vàng, đồng, thiếc...
1. Bản đồ chính trị châu Á
2. Các khu vực thuộc châu Á
a. Khu vực Bắc Á
b. Khu vực Trung Á
1. Bản đồ chính trị châu Á
2. Các khu vực thuộc châu Á
b. Khu vực Trung Á
- Nằm ở trung tâm châu Á, khí hậu mang
tính chất ôn đới lục địa.
- Khoáng sản chủ yếu: dầu mỏ, than đá,
sắt và nhiều kim loại màu khác.
1. Bản đồ chính trị châu Á
2. Các khu vực thuộc châu Á
a. Khu vực Bắc Á
b. Khu vực Trung Á
c. Khu vực Tây Á (Tây Nam Á)
1. Bản đồ chính trị châu Á
2. Các khu vực thuộc châu Á
c. Khu vực Tây Á
- Bao gồm: bán đảo A-ráp, bán đảo Tiểu Á,
đồng bằng Lưỡng Hà.
- Địa hình: có nhiều núi và sơn nguyên.
- Khí hậu: khô hạn và nóng.
- Sông ngòi: kém phát triển.
- Khoáng sản: dầu mỏ, sắt, crôm,...
1. Bản đồ chính trị châu Á
2. Các khu vực thuộc châu Á
a. Khu vực Bắc Á
b. Khu vực Trung Á
c. Khu vực Tây Á
d. Khu vực Nam Á
1. Bản đồ chính trị khu vực châu Á
2. Các khu vực thuộc châu Á
d. Khu vực Nam Á
- Địa hình: miền núi Hi-ma-lay-a, sơn nguyên
I-ran, sơn nguyên Đê-can và đồng bằng Ấn –
Hằng.
- Phần lớn có khí hậu nhiệt đới gió mùa.
- Khoáng sản: dầu mỏ, khí tự nhiên, than đá,
sắt,...
1. Bản đồ chính trị các khu vực của châu Á
2. Đặc điểm tự nhiên các khu vực của châu Á
a. Khu vực Bắc Á
b. Khu vực Trung Á
c. Khu vực Đông Á
d. Khu vực Tây Á
e. Khu vực Đông Á
1. Bản đồ chính trị châu Á
2. Các khu vực thuộc châu Á
e. Khu vực Đông Á
- Chia thành 2 bộ phận: Lục địa và hải đảo
+ Phần đất liền: gồm Trung Quốc, Mông Cổ, Triều
Tiên, Hàn Quốc
+ Phần hải đảo: gồm quần đảo Nhật Bản, đảo Đài
Loan, đảo Hải Nam.
- Phần lớn thuộc đới ôn hòa, phía nam có khí hậu cận
nhiệt đới; phía đông lục địa và phần hải đảo chịu
ảnh hưởng của gió mùa.
- Có nhiều khoáng sản: sắt, đồng, chì, kẽm, thiếc, than
đá, dầu mỏ,...
1. Bản đồ chính trị châu Á
2. Các khu vực thuộc châu Á
a. Khu vực Bắc Á
b. Khu vực Trung Á
c. Khu vực Tây Á
d. Khu vực Nam Á
e. Khu vực Đông Á
g. Khu vực Đông Nam Á
1. Bản đồ chính trị châu Á
2. Các khu vực thuộc châu Á
Gồm
bộ phận:
e.- Khu
vực2Đông
Nam Á
+ phần đất liền mang tên bán đảo Trung
Ấn.
+ phần hải đảo được gọi là quần đảo Mã
Lai.
- Có khí hậu xích đạo, cận xích đạo và
nhiệt đới ẩm gió mùa.
- Khoáng sản khá phong phú, quan
trọng là dầu mỏ, thiếc, sắt, than đá,...
 







Các ý kiến mới nhất