Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tu làm
Người gửi: Đỗ Ngọc Bích
Ngày gửi: 16h:59' 24-09-2016
Dung lượng: 661.5 KB
Số lượt tải: 225
Nguồn: tu làm
Người gửi: Đỗ Ngọc Bích
Ngày gửi: 16h:59' 24-09-2016
Dung lượng: 661.5 KB
Số lượt tải: 225
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Lan Hương)
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
= 10 dm
10 cm
10 dam
100cm
1 dam
100mm
100 m
1000 m
1000mm
Mẫu:
32 dam
x
3
=
96 dam
96 cm
3
32 cm
:
=
Ai nhanh hơn?
Trò chơi:
Chọn độ dài thích hợp:
a) Bảng lớp dài:
A. 4 dam
B. 4 m
C. 4 km
D. 4 cm
B.
Ước lượng thực tế
.
Chọn độ dài thích hợp:
b)Sân trường dài:
C. 6 dam
B. 6 hm
A. 6 m
d. 6 km
C.
Ước lượng thực tế
Chọn độ dài thích hợp:
c) Quãng đường từ nhà em đến trường dài:
A. 1 km
B. 1 hm
C. 1 dam
D. 1 m
A.
Ước lượng thực tế
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
= 10 dm
10 cm
10 dam
100cm
1 dam
100mm
100 m
1000 m
1000mm
Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô giáo
Bảng đơn vị đo độ dài
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
= 10 dm
10 cm
10 dam
100cm
1 dam
100mm
100 m
1000 m
1000mm
Mẫu:
32 dam
x
3
=
96 dam
96 cm
3
32 cm
:
=
Ai nhanh hơn?
Trò chơi:
Chọn độ dài thích hợp:
a) Bảng lớp dài:
A. 4 dam
B. 4 m
C. 4 km
D. 4 cm
B.
Ước lượng thực tế
.
Chọn độ dài thích hợp:
b)Sân trường dài:
C. 6 dam
B. 6 hm
A. 6 m
d. 6 km
C.
Ước lượng thực tế
Chọn độ dài thích hợp:
c) Quãng đường từ nhà em đến trường dài:
A. 1 km
B. 1 hm
C. 1 dam
D. 1 m
A.
Ước lượng thực tế
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
= 10 dm
10 cm
10 dam
100cm
1 dam
100mm
100 m
1000 m
1000mm
Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô giáo
 








Các ý kiến mới nhất