Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2
TSThS

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bảng đơn vị đo độ dài

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Duy Thủy
Ngày gửi: 10h:13' 08-11-2018
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích: 0 người
9hm = ……….m
8dam = ………m
S??
80
900
7hm = ………dam
70
Toán
KIỂM TRA BÀI CŨ
Em hãy nêu tên các đơn vị đo độ dài đã học.
Hai đơn vị đo độ dài liên tiếp gấp, kém nhau 10 lần
1 km
1 hm
1 dam
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= ….hm
= …cm
= …dam
= …mm
= …m
= …dm
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
= ...cm
= ……mm
= ….m
= ……m
= …..mm
m
km
dm
cm
mm
hm
dam
= 10m
= 10dm
= 10cm
= 10mm
= 10hm
= 10dam
= 100cm
= 100mm
= 100m
= 1000mm
= 1000m
1
0
0
1
0
0
1
0
0
1
0
0
0
1
0
0
0
Em có nhận xét gì về hai đơn vị đo độ dài liên tiếp?
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Điền số vào chỗ chấm?
1km = ……hm
1km = …… m
1hm = ……dam
1m = ……dm
1m = …… cm
1m = …….mm
10
1000
10
10
100
1000
Điền số vào chỗ chấm
B
Bài 1:
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Bài 2:
Điền số vào chỗ chấm?
8hm =…....m
9hm =…....m
7dam =…....m
8m =…....dm
6m =…....cm
8cm =…....mm
Điền số vào chỗ chấm?
800
900
70
80
600
80
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Tính (theo mẫu)
32 dam x 3 =
25m x 2 =
15km x 4 =
36hm :3 =
70km :7 =
Bài 3:
Tính (theo mẫu)
Mẫu:
50m
60km
12hm
10km
96 cm : 3 =
96
32
dam
cm
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
34cm x 6 =
55dm : 5 =
204cm
11 dm
 Củng cố:
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
THI GIẢI TOÁN NHANH
8hm = …m
6m =… dm
3cm = …mm
7dam =…. m
4dm = …mm
5m = … cm
GIẢI TOÁN NHANH
70m
30mm

400mm
800m
60dm
500cm
No_avatar

Cho em hỏi có tài liệu về đơn vị inch không ạ. Em xin cảm ơn ạ

 
Gửi ý kiến