Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Kim Hạnh
Người gửi: Nguyễn Kim Hạnh
Ngày gửi: 11h:52' 05-01-2022
Dung lượng: 7.2 MB
Số lượt tải: 135
Nguồn: Nguyễn Kim Hạnh
Người gửi: Nguyễn Kim Hạnh
Ngày gửi: 11h:52' 05-01-2022
Dung lượng: 7.2 MB
Số lượt tải: 135
Số lượt thích:
0 người
Trường tiểu học 3 xã Phong Điền
TOÁN lớp 3 C
Bảng đơn vị đo độ dài- Luyện tập
TUẦN 9 dạy tháng 1 măm 2022
GV: Nguyễn Kim Hạnh
Mục tiêu
Toán
Thứ ..ngày … tháng 1 năm 2022
Yêu cầu cần đạt:
- Bước đầu thuộc bảng đơn vị đo độ dài theo thứ tự từ nhỏ đến lớn và ngược lại.
- Biết mối quan hệ giữa các đơn vị đo thông dụng (km và m; m và mm).
- Biết cách đổi đơn vị đo độ dài. làm các phép tính với các số đo độ dài.
Bảng đơn vị đo độ dài
CHÀO MỪNG CÁC BẠN LỚP 3C`
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC ONLINE
Các em ạ! Vì dịch bệnh các em chưa đến trường học trực tiếp được, bởi vậy các em phải học trực tuyến. Nội dung các bài của các môn học có điều chỉnh. Ví dụ trong môn toán có tiết học cô soạn ghép hai chủ đề lại và lượt bỏ các bài có dạng giống nhau. Vì thế các kiến thức đã học, các em chưa được thực hành luyện tập nhiều. Vì vậy sau mỗi buổi học các em cần tự rèn luyện, làm những bài còn lại trong SGK vào vở nháp. Sau đó nhờ người thân kiểm tra giúp mình kết quả. Cô nghĩ rằng các em tự có ý thức học tập như vậy, khi nào hết dịch đi học trực tiếp, các em sẽ tự tin kiến thức đã học của mình và học tiếp các bài còn lại
Chúc các em một ngày mới vui khỏe.
YÊU CẦU THAM GIA TIẾT HỌC
Chuẩn bị đầy đủ sách vở, đồ dùng
Chủ động ghi chép
Thực hành yêu cầu của cô giáo
Bật cam, tắt míc tập trung lắng nghe
CHƠI TRỐN TÌM
CÙNG BẠCH TUYẾT VÀ 7 CHÚ LÙN
303
30
300
3 hm = ….... m
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
300
550
50
500
5 hm = ….... m
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
500
200
202
20
2 dam = ….... m
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
20
330
300
30
3 cm = ….... mm
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
30
Thứ ba ngày 23 tháng 11 năm 2021
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Em hãy kể tên các đơn vị đo độ dài đã học?
km, hm, dam, m, dm, cm, mm
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
=10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bảng đơn vị đo độ dài
= 10 dm
=10 cm
=10 dam
=100cm
1 dam
=100mm
=100 m
=1000 m
=1000mm
Em có nhận xét gì về các đơn vị đo độ dài liền nhau?
Nhận xét
Hai đơn vị đo độ dài liên tiếp gấp, kém nhau 10 lần.
Bài 1: Số ?
1km = … hm 1m = … dm
1km = … m 1m = … cm
1hm = … dam 1m = … mm
1hm = … m 1dm = … cm
1dam = … m 1cm = … mm
Bài 1 yêu cầu gì?
Đổi đơn vị đo độ dài điền số thích hợp vào chỗ chấm
10
1000
10
100
10
10
100
1000
10
10
Bài 2: Số ?
8hm =…....m
9hm =…....m
7dam =…....m
8m =…....dm
6m =…....cm
8cm =…....mm
800
900
70
80
600
80
Bài 2 yêu cầu gì?
Em làm bài 2 vào vở
3dam =…....m
4dm =…....mm
30
400
A
B
1m
9 cm
Đoạn thẳng AB đo được 1m và 9cm
Bài 1a) Luyện tập tr 46:
Viết tắt: 1m 9cm
Đọc là: Một mét chín xăng-ti-mét
1m
9 cm
1m 9cm
Đọc là: Một mét chín xăng-ti-mét
3m 4dm =
30dm + 4dm =
34dm
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
CÁCH LÀM:
3m 4cm =
300cm + 4cm =
304cm
30
4
+
34
300
4
+
304
93
3m 2 cm = cm
4m 7 dm = dm
4m 7 cm = cm
9m 3 cm = cm
9m 3 dm = dm
3m 2 dm = 32 dm
Mẫu :
407
47
302
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
903
93
30dm + 2dm =
32dm
3m 2dm =
30
2
+
32
8 dam + 5 dam =
57 hm – 28 hm =
12 km x 4 =
b) 720 m + 43 m =
403cm – 52 cm =
27 mm : 3 =
13 dam
29 hm
48 km
763 m
351 cm
9 mm
Bài 2. Tính. Luyện tập tr 46
Bài 3 luyện tập tr46:
>, <, =
?
6m 3cm … 7m
6m 3cm … 6m
6m 3cm … 630cm
6m 3cm … 603cm
>
<
=
603cm
600cm
603cm
603cm
603cm
700cm
5m 6cm … 5m
5m 6cm … 6m
5m 6cm … 506cm
5m 6cm … 560cm
<
506cm
>
<
=
<
500cm
600cm
506cm
506cm
506cm
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
=10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bảng đơn vị đo độ dài
= 10 dm
=10 cm
=10 dam
=100cm
1 dam
=100mm
=100 m
=1000 m
=1000mm
Ghi nhớ:
Dặn dò
Xem lại bài đã học.
1
Hoàn thành bài trong vở bài tập
2
Chuẩn bị bài sau : Giảm đi một số lần BT 1, 2 tr37- Luyện tập BT 1 (SGK trang 38)
3
CHÀO CÁC EM
TOÁN lớp 3 C
Bảng đơn vị đo độ dài- Luyện tập
TUẦN 9 dạy tháng 1 măm 2022
GV: Nguyễn Kim Hạnh
Mục tiêu
Toán
Thứ ..ngày … tháng 1 năm 2022
Yêu cầu cần đạt:
- Bước đầu thuộc bảng đơn vị đo độ dài theo thứ tự từ nhỏ đến lớn và ngược lại.
- Biết mối quan hệ giữa các đơn vị đo thông dụng (km và m; m và mm).
- Biết cách đổi đơn vị đo độ dài. làm các phép tính với các số đo độ dài.
Bảng đơn vị đo độ dài
CHÀO MỪNG CÁC BẠN LỚP 3C`
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC ONLINE
Các em ạ! Vì dịch bệnh các em chưa đến trường học trực tiếp được, bởi vậy các em phải học trực tuyến. Nội dung các bài của các môn học có điều chỉnh. Ví dụ trong môn toán có tiết học cô soạn ghép hai chủ đề lại và lượt bỏ các bài có dạng giống nhau. Vì thế các kiến thức đã học, các em chưa được thực hành luyện tập nhiều. Vì vậy sau mỗi buổi học các em cần tự rèn luyện, làm những bài còn lại trong SGK vào vở nháp. Sau đó nhờ người thân kiểm tra giúp mình kết quả. Cô nghĩ rằng các em tự có ý thức học tập như vậy, khi nào hết dịch đi học trực tiếp, các em sẽ tự tin kiến thức đã học của mình và học tiếp các bài còn lại
Chúc các em một ngày mới vui khỏe.
YÊU CẦU THAM GIA TIẾT HỌC
Chuẩn bị đầy đủ sách vở, đồ dùng
Chủ động ghi chép
Thực hành yêu cầu của cô giáo
Bật cam, tắt míc tập trung lắng nghe
CHƠI TRỐN TÌM
CÙNG BẠCH TUYẾT VÀ 7 CHÚ LÙN
303
30
300
3 hm = ….... m
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
300
550
50
500
5 hm = ….... m
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
500
200
202
20
2 dam = ….... m
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
20
330
300
30
3 cm = ….... mm
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
30
Thứ ba ngày 23 tháng 11 năm 2021
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Em hãy kể tên các đơn vị đo độ dài đã học?
km, hm, dam, m, dm, cm, mm
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
=10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bảng đơn vị đo độ dài
= 10 dm
=10 cm
=10 dam
=100cm
1 dam
=100mm
=100 m
=1000 m
=1000mm
Em có nhận xét gì về các đơn vị đo độ dài liền nhau?
Nhận xét
Hai đơn vị đo độ dài liên tiếp gấp, kém nhau 10 lần.
Bài 1: Số ?
1km = … hm 1m = … dm
1km = … m 1m = … cm
1hm = … dam 1m = … mm
1hm = … m 1dm = … cm
1dam = … m 1cm = … mm
Bài 1 yêu cầu gì?
Đổi đơn vị đo độ dài điền số thích hợp vào chỗ chấm
10
1000
10
100
10
10
100
1000
10
10
Bài 2: Số ?
8hm =…....m
9hm =…....m
7dam =…....m
8m =…....dm
6m =…....cm
8cm =…....mm
800
900
70
80
600
80
Bài 2 yêu cầu gì?
Em làm bài 2 vào vở
3dam =…....m
4dm =…....mm
30
400
A
B
1m
9 cm
Đoạn thẳng AB đo được 1m và 9cm
Bài 1a) Luyện tập tr 46:
Viết tắt: 1m 9cm
Đọc là: Một mét chín xăng-ti-mét
1m
9 cm
1m 9cm
Đọc là: Một mét chín xăng-ti-mét
3m 4dm =
30dm + 4dm =
34dm
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
CÁCH LÀM:
3m 4cm =
300cm + 4cm =
304cm
30
4
+
34
300
4
+
304
93
3m 2 cm = cm
4m 7 dm = dm
4m 7 cm = cm
9m 3 cm = cm
9m 3 dm = dm
3m 2 dm = 32 dm
Mẫu :
407
47
302
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
903
93
30dm + 2dm =
32dm
3m 2dm =
30
2
+
32
8 dam + 5 dam =
57 hm – 28 hm =
12 km x 4 =
b) 720 m + 43 m =
403cm – 52 cm =
27 mm : 3 =
13 dam
29 hm
48 km
763 m
351 cm
9 mm
Bài 2. Tính. Luyện tập tr 46
Bài 3 luyện tập tr46:
>, <, =
?
6m 3cm … 7m
6m 3cm … 6m
6m 3cm … 630cm
6m 3cm … 603cm
>
<
=
603cm
600cm
603cm
603cm
603cm
700cm
5m 6cm … 5m
5m 6cm … 6m
5m 6cm … 506cm
5m 6cm … 560cm
<
506cm
>
<
=
<
500cm
600cm
506cm
506cm
506cm
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
=10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bảng đơn vị đo độ dài
= 10 dm
=10 cm
=10 dam
=100cm
1 dam
=100mm
=100 m
=1000 m
=1000mm
Ghi nhớ:
Dặn dò
Xem lại bài đã học.
1
Hoàn thành bài trong vở bài tập
2
Chuẩn bị bài sau : Giảm đi một số lần BT 1, 2 tr37- Luyện tập BT 1 (SGK trang 38)
3
CHÀO CÁC EM
 







Các ý kiến mới nhất