Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần thị lựu
Ngày gửi: 13h:35' 10-01-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 49
Nguồn:
Người gửi: trần thị lựu
Ngày gửi: 13h:35' 10-01-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC NT U MINH 2
TOÁN
BẢNG DƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
- LUYỆN TẬP
GV: TRẦN THỊ LỰU
I. MỤC TIÊU:
Bước đầu thuộc bảng đơn vị đo độ dài theo thứ tự từ nhỏ đến lớn và ngược lại.
- Biết mối quan hệ giữa các đơn vị đo thông dụng (km và m; m và mm)...
- Bước đầu biết đọc, viết số đo độ dài có hai tên đơn vị đo.
- Biết cách đổi số đo độ dài có hai tên đơn vị thành số đo độ dài có một tên đơn vị (nhỏ hơn đơn vị đo kia).
Làm được các bài tập theo yêu cầu của tiết học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
GV: bài giảng, máy tính
HS chuẩn bị bài
Thứ năm ngày 14 tháng 1 năm 2022
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài.
Luyện tập
Em hãy kể tên các đơn vị đo độ dài đã học?
km, hm, dam, m, dm, cm, mm
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
=10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bảng đơn vị đo độ dài
= 10 dm
=10 cm
=10 dam
=100cm
1 dam
=100mm
=100 m
=1000 m
=1000mm
Em có nhận xét gì về các đơn vị đo độ dài liền nhau?
Nhận xét
Hai đơn vị đo độ dài liên tiếp gấp, kém nhau 10 lần.
Bài 1: Số ?
1km = … hm 1m = … dm
1km = … m 1m = … cm
1hm = … dam 1m = … mm
1hm = … m 1dm = … cm
1dam = … m 1cm = … mm
10
100
1000
10
10
10
1000
10
100
10
Bài 2: Số ?
8hm =…....m
9hm =…....m
7dam =…....m
8m =…....dm
6m =…....cm
8cm =…....mm
800
900
70
80
600
80
3dam =…....m
4dm =…....mm
30
400
LUYỆN TẬP
(TRANG 46)
a) Đoạn thẳng AB đo được 1m và 9cm.
-Viết tắt là 1m 9cm
-Đọc là một mét chín xăng-ti-mét.
Bài 2: Tính
8 dam + 5 dam =
57 hm – 28 hm =
12 km x 4 =
13 dam
29 hm
48 km
Bài 3 :Điền dấu < , > = vào chỗ chấm:
6m 3cm ….7m
6m 3cm ….6m
6m 3cm ….630cm
6m 3cm ….603cm
<
>
<
=
Củng cố, Dặn dò
GV hướng dẫn HS làm ở nhà
BT3 (T45); BT2b, BT3 cột 2 (T46)
TOÁN
BẢNG DƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
- LUYỆN TẬP
GV: TRẦN THỊ LỰU
I. MỤC TIÊU:
Bước đầu thuộc bảng đơn vị đo độ dài theo thứ tự từ nhỏ đến lớn và ngược lại.
- Biết mối quan hệ giữa các đơn vị đo thông dụng (km và m; m và mm)...
- Bước đầu biết đọc, viết số đo độ dài có hai tên đơn vị đo.
- Biết cách đổi số đo độ dài có hai tên đơn vị thành số đo độ dài có một tên đơn vị (nhỏ hơn đơn vị đo kia).
Làm được các bài tập theo yêu cầu của tiết học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
GV: bài giảng, máy tính
HS chuẩn bị bài
Thứ năm ngày 14 tháng 1 năm 2022
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài.
Luyện tập
Em hãy kể tên các đơn vị đo độ dài đã học?
km, hm, dam, m, dm, cm, mm
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
=10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bảng đơn vị đo độ dài
= 10 dm
=10 cm
=10 dam
=100cm
1 dam
=100mm
=100 m
=1000 m
=1000mm
Em có nhận xét gì về các đơn vị đo độ dài liền nhau?
Nhận xét
Hai đơn vị đo độ dài liên tiếp gấp, kém nhau 10 lần.
Bài 1: Số ?
1km = … hm 1m = … dm
1km = … m 1m = … cm
1hm = … dam 1m = … mm
1hm = … m 1dm = … cm
1dam = … m 1cm = … mm
10
100
1000
10
10
10
1000
10
100
10
Bài 2: Số ?
8hm =…....m
9hm =…....m
7dam =…....m
8m =…....dm
6m =…....cm
8cm =…....mm
800
900
70
80
600
80
3dam =…....m
4dm =…....mm
30
400
LUYỆN TẬP
(TRANG 46)
a) Đoạn thẳng AB đo được 1m và 9cm.
-Viết tắt là 1m 9cm
-Đọc là một mét chín xăng-ti-mét.
Bài 2: Tính
8 dam + 5 dam =
57 hm – 28 hm =
12 km x 4 =
13 dam
29 hm
48 km
Bài 3 :Điền dấu < , > = vào chỗ chấm:
6m 3cm ….7m
6m 3cm ….6m
6m 3cm ….630cm
6m 3cm ….603cm
<
>
<
=
Củng cố, Dặn dò
GV hướng dẫn HS làm ở nhà
BT3 (T45); BT2b, BT3 cột 2 (T46)
 







Các ý kiến mới nhất