Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hải Yến
Ngày gửi: 18h:10' 14-03-2022
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 154
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hải Yến
Ngày gửi: 18h:10' 14-03-2022
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 154
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng
các em học sinh lớp 3B
TRƯỜNG TIỂU HỌC HÀM NGHI
Thứ Ba, ngày 23 tháng 11 năm 2021
TǨn
Bảng đơn vị đo độ dài
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
=10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bảng đơn vị đo độ dài
= 10 dm
=10 cm
=10 dam
=100cm
1 dam
=100mm
=100 m
=1000 m
=1000mm
Em có nhận xét gì về mối quan hệ của các đơn vị đo độ dài liền nhau?
Nhận xét: Hai đơn vị đo độ dài liền kề nhau hơn kém nhau 10 lần.
Hãy đọc tên các đơn vị đo độ dài trong bảng trên theo thứ tự từ lớn đến bé.
Đọc tên các đơn vị đo độ dài trong bảng trên theo thứ tự từ bé đến lớn.
Mối quan hệ giữa các đơn vị trong bảng:
Trong bảng đơn vị đo độ dài, với hai đơn vị đo liền kề:
+ Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
+ Đơn vị bé bằng đơn vị lớn giảm đi 10 lần.
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
= 10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bảng đơn vị đo độ dài
= 10 dm
= 10 cm
= 10 dam
= 100cm
1 dam
= 100mm
= 100 m
= 1000 m
= 1000mm
Ghi nhớ:
Bài 1: Số?
1km = … hm 1m = … dm
1km = … m 1m = … cm
1hm = … dam 1m = … mm
10
1000
10
10
100
1000
600
8hm = …m
6m = … cm
8cm = …mm
7dam = …. m
9hm = …m
8m = … dm
70
80
900
800
80
Bài 2: Số?
32 dam x 3 =
96 dam
25 m x 2 =
50 m
15 km x 4 =
60 km
96 cm : 3 =
32 cm
36 hm : 3 =
10 km
70 km : 7 =
12 hm
Bài 3: Tính (theo mẫu)
Mẫu:
Dặn dò
Về làm lại các bài tập đã làm ở lớp.
Chuẩn bị bài sau: Luyện tập (trang 46)
GV nhận xét tiết học.
các em học sinh lớp 3B
TRƯỜNG TIỂU HỌC HÀM NGHI
Thứ Ba, ngày 23 tháng 11 năm 2021
TǨn
Bảng đơn vị đo độ dài
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
=10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bảng đơn vị đo độ dài
= 10 dm
=10 cm
=10 dam
=100cm
1 dam
=100mm
=100 m
=1000 m
=1000mm
Em có nhận xét gì về mối quan hệ của các đơn vị đo độ dài liền nhau?
Nhận xét: Hai đơn vị đo độ dài liền kề nhau hơn kém nhau 10 lần.
Hãy đọc tên các đơn vị đo độ dài trong bảng trên theo thứ tự từ lớn đến bé.
Đọc tên các đơn vị đo độ dài trong bảng trên theo thứ tự từ bé đến lớn.
Mối quan hệ giữa các đơn vị trong bảng:
Trong bảng đơn vị đo độ dài, với hai đơn vị đo liền kề:
+ Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
+ Đơn vị bé bằng đơn vị lớn giảm đi 10 lần.
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
= 10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bảng đơn vị đo độ dài
= 10 dm
= 10 cm
= 10 dam
= 100cm
1 dam
= 100mm
= 100 m
= 1000 m
= 1000mm
Ghi nhớ:
Bài 1: Số?
1km = … hm 1m = … dm
1km = … m 1m = … cm
1hm = … dam 1m = … mm
10
1000
10
10
100
1000
600
8hm = …m
6m = … cm
8cm = …mm
7dam = …. m
9hm = …m
8m = … dm
70
80
900
800
80
Bài 2: Số?
32 dam x 3 =
96 dam
25 m x 2 =
50 m
15 km x 4 =
60 km
96 cm : 3 =
32 cm
36 hm : 3 =
10 km
70 km : 7 =
12 hm
Bài 3: Tính (theo mẫu)
Mẫu:
Dặn dò
Về làm lại các bài tập đã làm ở lớp.
Chuẩn bị bài sau: Luyện tập (trang 46)
GV nhận xét tiết học.
 








Các ý kiến mới nhất