Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bảng đơn vị đo khối lượng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Lê Thị Hoàn
Người gửi: Bùi Tuấn Hà
Ngày gửi: 09h:32' 26-09-2021
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích: 0 người
Thứ tư ngày 29 tháng 9 năm 2021
Toán
Trang 24
Người dạy: Lê Thị Hoàn
Trường TH Hồng Vân, Ân Thi

1tấn = … kg

100
A
1000
C
10
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Khởi động

Điền chữ số thích hợp vào chỗ chấm chấm:
1tạ g = … kg
10
A
100
C
1000
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

Con gà cân nặng khoảng:
3 yến
A
3 kg
C
3 tạ
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Thứ tư ngày 29 tháng 9 năm 2021
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng
Trang 24
Bài tập cần làm :
Bài 1
Bài 2
1dag = 10g
*Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta còn dùng đơn vị : đề-ca-gam.
Đề-ca-gam viết tắt là : dag
*Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam, người ta còn dùng đơn vị : héc – tô – gam.
Héc-tô-gam viết tắt là : hg
1hg = 10dag
1hg = 100g
Toán
Bảng đo đơn vị khối lượng
Lớn hơn ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
Ki-lô-gam
1t?n
= 10t?
t?n
t?
y?n
kg
hg
dag
g
1t?
=10y?n
1y?n
=10kg
1kg
= 10hg
1hg
=10dag
1dag
=10g
=1000kg
1g
= 100g
=100kg
= 1000 g
- Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp mấy lần đơn vị bé hơn, liền nó ?
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
Toán
Bảng đo đơn vị khối lượng
Toán
Bảng đo đơn vị khối lượng
Bài 1. a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
1dag = .................... g
10g = .................... dag
1hg = .................... dag
10dag = ................ hg
3dag = .................... g
7hg = .................... g
4kg = .................... hg
8kg = .................... g
10
1
10
1
30
700
40
8000
Toán
Bảng đo đơn vị khối lượng
Bài 1. a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
3kg 600g = .................... g
3kg 60g = ...................... g
4dag 8g < 4dag ..............g
2kg 15g > ............. kg 15g
3600
3060
9
1
Toán
Bảng đo đơn vị khối lượng
Bài 1. b) Viết tên đơn vị thích hợp vào chỗ chấm :
10g = 1 ........
1000g = 1 ........
10 tạ = 1 ........
dag
kg
tấn
3 tạ = 30 ........
7 tấn = 7000 ....
2kg = 2000 ....
yến
kg
g
Bảng đo đơn vị khối lượng
Bài 2. Tính :
270g + 795g = ............
836dag - 172dag = .............
562dag x 4 = ............
924hg : 6 = ............
1065g
664dag
2248dag
154hg
Tấn, tạ, yến,kg là các đơn vị dùng để làm gì?
Đo khối lượng
A
Đo độ dài
B
Đo diện tích
c
Câu 1
Rung chuụng vng
thứ ba, 28 tháng chín 2021
Các đơn vị được sắp xếp theo thứ tự
từ lớn đến bé là:

Yến, tạ, tấn,kg,dag hg ,g

A
Tấn, tạ, yến,kg, hg, dag. g
B
Tạ, yến, tấn,kg
c
Câu 2
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1000 g = .... kg
Số cần điền vào chỗ chấm là:
10
A
1
B
100
c
Câu 3
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
10 dag = .... hg
Số cần điền vào chỗ chấm là:
100
A
1
C
10
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Cu 4
Rung chuông vàng
8 tấn ... 8100 kg
Dấu cần điền vào chỗ chấm là:
Dấu >
A
Dấu <
C
Dấu =
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Cu 5
Rung chuông vàng
9005
950
95
Số thích hợp viết vào chỗ chấm
của 9 tạ 5 kg > ....... kg là :
905
A
C
B
Củng cố
D
Học sinh ở nhà
Hoàn thành các bài tập vào vở ôly Toán:
-Bài 1(a), bài 2( trang 24)
-Xem trước bài “GIÂY, THẾ KỈ” SGK Trang 25

Bài 4( HS M3;4 về nhà) Một xe ô tô chuyến trước chở được 3 tấn muối, chuyến sau chở được nhiều hơn chuyến trước 3 tạ. Hỏi cả hai chuyến xe chở được bao nhiêu tạ muối?
Chuyến trước:
Tóm tắt:
Chuyến sau:
3 tấn
3 tạ
? tạ
Bài giải
Số muối chuyến sau xe đó chở được là:
30 + 3 = 33 (tạ)
Số muối cả hai chuyến xe đó chở được là:
30 + 33 = 63 (tạ)
Đáp số : 63 tạ.
= 30 tạ
 
Gửi ý kiến