Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bảng đơn vị đo thời gian

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Trang
Ngày gửi: 19h:37' 13-02-2018
Dung lượng: 7.3 MB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích: 0 người
Môn: Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
Kiểm tra bài cũ:
Nêu công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật và hình lập phương?
Hình hộp chữ nhật: V = a x b x c
Hình lập phương: V = a x a x a

[V : Thể tích/ a; b; c: Ba kích thước của hình hộp chữ nhât(Chiều dài, chiều rộng và chiều cao)/ a: cạnh hình lập phương]
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Toán
Bảng đơn vị đo thời gian
THI TIẾP SỨC
Hãy kể tên những đơn vị đo thời gian mà em đã được học
Hãy kể tên những đơn vị đo thời gian mà em đã được học.
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
1 thế kỉ = … năm
1 năm = … tháng
1 năm = … ngày
1 năm nhuận = … ngày
Cứ 4 năm có … năm nhuận
100
12
366
365
1
Năm 2016 là năm nhuận, em hãy kể tiếp các năm nhuận tiếp theo.
Năm 2020, 2024, 2028, …
Em có nhận xét gì về năm nhuận?
Các năm nhuận là các năm có 2 chữ số tận cùng chia hết cho 4
Kể tên 12 tháng trong năm
Xếp tên tháng vào ô có số ngày phù hợp :
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 4
Tháng 3
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 8
Tháng 7
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 12
Tháng 11
Cách đếm số ngày trong các tháng
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
1 tuần lễ = … ngày
1 ngày = … giờ
1 giờ= … phút
1 phút = … giây
7
24
60
60
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm thường= 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
Cứ 4 năm có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
Bảng đơn vị đo thời gian
THẢO LUẬN NHÓM 4
NGUYỄN THỊ QUỲNH TRANG
1,5 năm = … ngày
0,5 giờ = … giờ
giờ = … phút

18
30
40
216 phút = ……..giờ ……phút
= …......giờ
60 phút : 1 giờ
216 phút : ? giờ
216 x 1 : 60
216 : 60
216
216 phút = ……..giờ ……phút
= …......giờ
60
3
36
,
6
0
0
36
3
LUYỆN TẬP
Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ đại. Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố một số phát minh. Hãy đọc bảng và cho biết từng phát minh đó được công bố vào thế kỉ nào ?
Kính viễn vọng năm 1671
Bút chì năm 1794
Đầu máy xe lửa năm 1804
Xe đạp năm 1869
Ô tô năm 1886
Máy bay năm 1903
Máy tính điện tử năm 1946
Vệ tinh nhân tạo năm 1957
KÍNH VIỄN VỌNG NĂM 1671
Thế kỉ XVII
BÚT CHÌ NĂM 1794
Thế kỉ XVIII
XE ĐẠP NĂM 1869
Thế kỉ XIX
Ô TÔ NĂM 1886
Thế kỉ XIX
MÁY BAY NĂM 1903
Thế kỉ XX
MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ NĂM 1946
Thế kỉ XX
VỆ TINH NHÂN TẠO NĂM 1957
Thế kỉ XX
Viết số thích hợp vào chỗ trống:
6 năm = … tháng
4 năm 2 tháng=… tháng
3 năm rưỡi = …tháng
3 ngày =… giờ
0,5 ngày = … giờ
3 ngày rưỡi = … giờ
 
NGUYỄN THỊ QUỲNH TRANG
6 năm = 72 tháng
4 năm 2 tháng= 50 tháng
3 năm rưỡi = 42 tháng
3 ngày = 72 giờ
0,5 ngày = 12 giờ
3 ngày rưỡi = 84 giờ
 
NGUYỄN THỊ QUỲNH TRANG
Viết số thích hợp vào chỗ trống:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
a)72 phút =…… giờ
270 phút =… .. giờ
b) 30 giây =……….phút
135 giây =………phút
1,2
4,5
0,5
2,25
CỦNG CỐ
Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc lập vào năm 1945 thì vào thế kỉ nào?
Thế kỉ XX
Thế kỉ XXI
Thế kỉ XXII
Thế kỉ XX
CỦNG CỐ
10 giờ 5 phút = … phút
603
604
605
605
CỦNG CỐ
10 phút 15 giây = … phút
10,2
10,25
10,3
10,25
Ôn tập bài cũ và chuẩn bị bài:
Cộng số đo thời gian
Chúc quý thầy cô sức khỏe!
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi!
Tiết học đến đây là kết thúc!
 
Gửi ý kiến