Bảng đơn vị đo thời gian

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Tiến
Ngày gửi: 09h:26' 21-03-2022
Dung lượng: 24.6 MB
Số lượt tải: 172
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Tiến
Ngày gửi: 09h:26' 21-03-2022
Dung lượng: 24.6 MB
Số lượt tải: 172
Số lượt thích:
0 người
GIÁO VIÊN: NGUYỄN ĐÌNH TIẾN
TRƯỜNG TIỂU HỌC HOẰNG NGỌC
LỚP: 5B
TOÁN TUẦN 25
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
Em hãy sắp xếp các đơn vị đo thời gian theo thứ tự từ lớn đến bé:
Toán
1.Khởi động
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
2.Hình thành kiến thức mới
Thứ 4 ngày 9 tháng 2 năm 2022
Thảo luận nhóm đôi
a)Điền số thích hợp vào chỗ trống hoàn thành :
Bảng đơn vị đo thời gian !
1 thế kỉ = . . . .. . năm.
1 năm = … . .. .tháng.
1 năm = .. . . . ..ngày.
1 năm nhuận = . .. . . . ngày.
Cứ . . . .năm lại có 1 năm nhuận
1 tuần lễ =……… ngày.
1 ngày = . . . . .. . . giờ.
1 giờ = . .. . . . . . . phút.
1 phút = . .. . . . . . .giây
b)Tháng có 31 ngày gồm các tháng : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Tháng có 30 ngày gồm các tháng : . . . . . . . . . . . . . . .
Tháng có 28 (hoặc 29 ngày vào năm nhuận )là tháng :….
3 phút-Bắt đầu
Đã hết thời gian
3 phút
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
2.Hình thành kiến thức mới :
a)Điền số thích hợp vào chỗ trống hoàn thành :
Bảng đơn vị đo thời gian :
1 thế kỉ = . . . .. . năm.
1 năm = … . .. .tháng.
1 năm = .. . . . ..ngày.
1 năm nhuận = . .. . . . ngày.
Cứ . . . năm lại có 1 năm nhuận
1 tuần lễ =…… ngày.
1 ngày = . . . . .giờ.
1 giờ = . .. . . .phút.
1 phút = . .. . . giây
b)Tháng có 31 ngày gồm các tháng:
100
12
365
366
4
7
24
60
60
tháng 1
,tháng 3
,tháng 5
,tháng 7
, tháng 8
,tháng 10
,tháng 12
Tháng có 30 ngày gồm các tháng :
tháng 4
,tháng 6
,tháng 9
,tháng 11
Tháng có 28 (hoặc 29 ngày vào năm nhuận )là tháng :
tháng 2
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
2.Hình thành kiến thức mới :
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
2.Hình thành kiến thức mới :
a)Bảng đơn vị đo thời gian:
b)Ví dụ về đổi số đo thời gian:
Một năm rưỡi = …. tháng
giờ = …. phút
0,5 giờ = …. phút
216 phút = … giờ … phút = …. .giờ
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
2.Hình thành kiến thức mới :
a)Bảng đơn vị đo thời gian:
b)Ví dụ về đổi số đo thời gian:
Một năm rưỡi = …. tháng
giờ = …. phút
0,5 giờ = …. phút
216 phút = .… giờ .… phút = ....... giờ
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
18
40
30
3
36
3,6
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
Bài 1.Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ đại.Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố những phát minh.Hãy đọc bảng và cho biết từng phát minh được công bố vào thế kỉ nào?
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
1.Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ đại.Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố những phát.Hãy đọc bảng và cho biết từng phát minh được công bố vào thế kỉ nào?
KÍNH VIỄN VỌNG NĂM 1671
Thế kỉ XVII
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
BÚT CHÌ NĂM 1794
Thế kỉ XVIII
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
XE ĐẠP NĂM 1869
Thế kỉ XIX
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
MÁY BAY NĂM 1903
Thế kỉ XX
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
Ô TÔ NĂM 1886
Thế kỉ XIX
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ NĂM 1946
Thế kỉ XX
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
VỆ TINH NHÂN TẠO NĂM 1957
Thế kỉ XX
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
ĐẦU MÁY XE LỬA 1804
Thế kỉ XIX
6 năm = ……… tháng
3 năm rưỡi = ……… tháng
3 ngày= ……… giờ
3 giờ = ………phút
72
42
84
180
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :(thực hiện vào bảng con)
Bài 2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1,5 giờ = ………phút
90
30
0,5 ngày = ……… giờ
12
6 phút = ……… giây
360
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :(đọc kết quả)
Bài 2. Đọc số thích hợp vào chỗ chấm:
2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4 năm 2 tháng = ……… tháng
3 ngày rưỡi = ……… giờ
1 giờ = ……… giây
3.Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
72 phút = ……… giờ
270 phút = ……… giờ
4 phút-Bắt đầu
Đã hết thời gian
4 phút
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
4.Vận dụng :(Thực hiện vào vở)
2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4 năm 2 tháng = ……… tháng
3 ngày rưỡi = ……… giờ
1 giờ = ……… giây
3.Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
72 phút = ……… giờ
270 phút = ……… giờ
50
84
3600
30
1,2
4,5
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
4.Vận dụng :(Thực hiện vào vở)
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
5.Tìm tòi mở rộng:
Một năm nhuận có bao nhiêu ngày ?
A 365
B 366
C 367
D 368
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
5.Tìm tòi mở rộng:
Em sinh năm 2005 thuộc thế kỉ nào?
A. Thế kỉ XIX
B. Thế kỉ XX
C. Thế kỉ XXI
D. Thế kỉ XXII
Chào các em
TRƯỜNG TIỂU HỌC HOẰNG NGỌC
LỚP: 5B
TOÁN TUẦN 25
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
Em hãy sắp xếp các đơn vị đo thời gian theo thứ tự từ lớn đến bé:
Toán
1.Khởi động
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
2.Hình thành kiến thức mới
Thứ 4 ngày 9 tháng 2 năm 2022
Thảo luận nhóm đôi
a)Điền số thích hợp vào chỗ trống hoàn thành :
Bảng đơn vị đo thời gian !
1 thế kỉ = . . . .. . năm.
1 năm = … . .. .tháng.
1 năm = .. . . . ..ngày.
1 năm nhuận = . .. . . . ngày.
Cứ . . . .năm lại có 1 năm nhuận
1 tuần lễ =……… ngày.
1 ngày = . . . . .. . . giờ.
1 giờ = . .. . . . . . . phút.
1 phút = . .. . . . . . .giây
b)Tháng có 31 ngày gồm các tháng : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Tháng có 30 ngày gồm các tháng : . . . . . . . . . . . . . . .
Tháng có 28 (hoặc 29 ngày vào năm nhuận )là tháng :….
3 phút-Bắt đầu
Đã hết thời gian
3 phút
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
2.Hình thành kiến thức mới :
a)Điền số thích hợp vào chỗ trống hoàn thành :
Bảng đơn vị đo thời gian :
1 thế kỉ = . . . .. . năm.
1 năm = … . .. .tháng.
1 năm = .. . . . ..ngày.
1 năm nhuận = . .. . . . ngày.
Cứ . . . năm lại có 1 năm nhuận
1 tuần lễ =…… ngày.
1 ngày = . . . . .giờ.
1 giờ = . .. . . .phút.
1 phút = . .. . . giây
b)Tháng có 31 ngày gồm các tháng:
100
12
365
366
4
7
24
60
60
tháng 1
,tháng 3
,tháng 5
,tháng 7
, tháng 8
,tháng 10
,tháng 12
Tháng có 30 ngày gồm các tháng :
tháng 4
,tháng 6
,tháng 9
,tháng 11
Tháng có 28 (hoặc 29 ngày vào năm nhuận )là tháng :
tháng 2
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
2.Hình thành kiến thức mới :
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
2.Hình thành kiến thức mới :
a)Bảng đơn vị đo thời gian:
b)Ví dụ về đổi số đo thời gian:
Một năm rưỡi = …. tháng
giờ = …. phút
0,5 giờ = …. phút
216 phút = … giờ … phút = …. .giờ
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
2.Hình thành kiến thức mới :
a)Bảng đơn vị đo thời gian:
b)Ví dụ về đổi số đo thời gian:
Một năm rưỡi = …. tháng
giờ = …. phút
0,5 giờ = …. phút
216 phút = .… giờ .… phút = ....... giờ
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
18
40
30
3
36
3,6
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
Bài 1.Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ đại.Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố những phát minh.Hãy đọc bảng và cho biết từng phát minh được công bố vào thế kỉ nào?
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
1.Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ đại.Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố những phát.Hãy đọc bảng và cho biết từng phát minh được công bố vào thế kỉ nào?
KÍNH VIỄN VỌNG NĂM 1671
Thế kỉ XVII
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
BÚT CHÌ NĂM 1794
Thế kỉ XVIII
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
XE ĐẠP NĂM 1869
Thế kỉ XIX
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
MÁY BAY NĂM 1903
Thế kỉ XX
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
Ô TÔ NĂM 1886
Thế kỉ XIX
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ NĂM 1946
Thế kỉ XX
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
VỆ TINH NHÂN TẠO NĂM 1957
Thế kỉ XX
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
ĐẦU MÁY XE LỬA 1804
Thế kỉ XIX
6 năm = ……… tháng
3 năm rưỡi = ……… tháng
3 ngày= ……… giờ
3 giờ = ………phút
72
42
84
180
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :(thực hiện vào bảng con)
Bài 2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1,5 giờ = ………phút
90
30
0,5 ngày = ……… giờ
12
6 phút = ……… giây
360
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :(đọc kết quả)
Bài 2. Đọc số thích hợp vào chỗ chấm:
2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4 năm 2 tháng = ……… tháng
3 ngày rưỡi = ……… giờ
1 giờ = ……… giây
3.Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
72 phút = ……… giờ
270 phút = ……… giờ
4 phút-Bắt đầu
Đã hết thời gian
4 phút
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
4.Vận dụng :(Thực hiện vào vở)
2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4 năm 2 tháng = ……… tháng
3 ngày rưỡi = ……… giờ
1 giờ = ……… giây
3.Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
72 phút = ……… giờ
270 phút = ……… giờ
50
84
3600
30
1,2
4,5
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
4.Vận dụng :(Thực hiện vào vở)
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
5.Tìm tòi mở rộng:
Một năm nhuận có bao nhiêu ngày ?
A 365
B 366
C 367
D 368
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
5.Tìm tòi mở rộng:
Em sinh năm 2005 thuộc thế kỉ nào?
A. Thế kỉ XIX
B. Thế kỉ XX
C. Thế kỉ XXI
D. Thế kỉ XXII
Chào các em
 








Các ý kiến mới nhất