Tìm kiếm Bài giảng
Bảng đơn vị đo thời gian

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lan
Ngày gửi: 14h:24' 04-03-2024
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 668
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lan
Ngày gửi: 14h:24' 04-03-2024
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 668
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ:
Nêu công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật
và thể tích hình lập phương?
Hình hộp chữ nhật:
V = a x b x c (cùng một đơn vị đo)
V : Thể tích
a, b, c: Chiều dài, chiều rộng và chiều cao
Hình lập phương: V = a x a x a
V : Thể tích
a : cạnh hình lập phương.
01
2
3
4
5
4
Số đo thời gian. Toán chuyển động đều
I
Số đo thời gian
II
Vận tốc, quãng đường, thời gian
BẢNG ĐƠN VỊ
ĐO THỜI
GIAN
Trang 129
Hãy kể tên những đơn vị đo
thời gian mà em đã được học?
Thế kỉ, năm, tháng, tuần, ngày,
giờ, phút, giây, …
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Bảng đơn vị đo thời gian
1 thế kỉ = 100
..... . năm.
1 năm = 12
...... .tháng.
365
1 năm = ........ngày.
366 ngày.
1 năm nhuận = .......
4 năm lại có 1 năm nhuận
Cứ .....
7 ngày.
1 tuần lễ = .....
24 .giờ.
1 ngày = .....
60 phút.
1 giờ
= ......
60 giây
1 phút = .......
Xếp tên tháng vào ô có số ngày phù hợp:
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 3
Tháng 4
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 7
Tháng 8
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 11
Tháng 12
Tháng có 30 ngày
Tháng có 31 ngày
Tháng có 28 hoặc 29 ngày:
Cách ghi nhớ số ngày trong
các tháng bằng bàn tay
Năm 2000 là năm nhuận, em hãy kể tiếp 3 năm nhuận tiếp
theo?
Năm 2004, 2008, 2012, …
Các năm nhuận là các năm có hai
chữ số tận cùng chia hết cho 4
Điền vào chỗ chấm:
• Một năm rưỡi = …. tháng
•
giờ = …. phút
•
0,5 giờ = …. phút
•
216 phút = … giờ … phút = …. .giờ
1,5 năm =18
….tháng
2 giờ = ...…
40 phút
3
0,5 giờ = 30
..... phút
NGUYỄN THỊ QUỲNH TRANG
216 phút = ……..giờ ……phút
= …......giờ
60 phút = 1 giờ
216 phút = ? giờ
216
60
36 0 3 ,6
0
216 phút = ……..giờ ……phút
= …......giờ
Bảng đơn vị đo thời gian
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
Cứ 4 năm có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
Bài 1:Trong lịch sử phát triển của loài người đã có
những phát minh vĩ đại. Bảng dưới đây cho biết tên và
năm công bố một số phát minh. Hãy đọc bảng và cho
biết
từng
phát
minh
đó
công
bố
vào
thế
kỉ
nào
?
Bútđược
chì năm 1794
Kính viễn vọng năm 1671
Đầu máy xe lửa năm 1804
Xe đạp năm 1869
Máy tính điện tử năm 1946
Ô tô năm 1886
Máy bay năm 1903
Vệ tinh nhân tạo năm 1957
Thế kỉ
XVII
KÍNH VIỄN VỌNG NĂM 1671
Thế kỉ
XVIII
BÚT CHÌ NĂM 1794
Thế kỉ
XIX
ĐẦU MÁY XE LỬA NĂM 1804
Thế kỉ
XIX
XE ĐẠP NĂM 1869
Thế kỉ
XIX
Ô TÔ NĂM 1886
Thế kỉ
XX
MÁY BAY NĂM 1903
Thế
kỉ XX
MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ NĂM 1946
Thế kỉ
XX
VỆ TINH NHÂN TẠO NĂM 1957
Thế kỉ
XVII
Kính viễn vọng năm 1671
Thế kỉ
XIX
Thế kỉ
XVIII
Bút chì năm 1794
Thế kỉ
XIX
Đầu máy xe lửa năm 1804
Thế kỉ
XIX
Ô tô năm 1886
Xe đạp năm 1869
Thế kỉ
XX
Máy tính điện tử năm 1946
Thế kỉ
XX
Máy bay năm 1903
Thế kỉ
XX
Vệ tinh nhân tạo năm 1957
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
6 năm = … tháng
4 năm 2 tháng =… tháng
3 năm rưỡi = …tháng
3 ngày
=…
giờ
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
6 năm = 72 tháng
3 giờ = 180 phút
1,5 giờ = 90 phút
4 năm 2 tháng = 50 tháng 3
4 giờ = 45 phút
6
phút
=
360
giây
3 năm rưỡi = 42 tháng
1
2 phút = 30 giây
1 giờ = 3600 giây
3 ngày = 72 giờ
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm:
1,2 giờ
a) 72 phút =……..
270 phút =…4,5
.....giờ
0,5
b) 30 giây =……….phút
135 giây =………phút
2,25
Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc
lập vào năm 1945 thì vào thế kỉ
nào?
a. Thế kỉ XX
b. Thế kỉ XXI
c. Thế kỉ XXII
1 năm 5 tháng = … tháng
a. 15
b. 16
c. 17
10 giờ 5 phút = … phút
a. 603
b. 604
c. 605
Nêu công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật
và thể tích hình lập phương?
Hình hộp chữ nhật:
V = a x b x c (cùng một đơn vị đo)
V : Thể tích
a, b, c: Chiều dài, chiều rộng và chiều cao
Hình lập phương: V = a x a x a
V : Thể tích
a : cạnh hình lập phương.
01
2
3
4
5
4
Số đo thời gian. Toán chuyển động đều
I
Số đo thời gian
II
Vận tốc, quãng đường, thời gian
BẢNG ĐƠN VỊ
ĐO THỜI
GIAN
Trang 129
Hãy kể tên những đơn vị đo
thời gian mà em đã được học?
Thế kỉ, năm, tháng, tuần, ngày,
giờ, phút, giây, …
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Bảng đơn vị đo thời gian
1 thế kỉ = 100
..... . năm.
1 năm = 12
...... .tháng.
365
1 năm = ........ngày.
366 ngày.
1 năm nhuận = .......
4 năm lại có 1 năm nhuận
Cứ .....
7 ngày.
1 tuần lễ = .....
24 .giờ.
1 ngày = .....
60 phút.
1 giờ
= ......
60 giây
1 phút = .......
Xếp tên tháng vào ô có số ngày phù hợp:
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 3
Tháng 4
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 7
Tháng 8
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 11
Tháng 12
Tháng có 30 ngày
Tháng có 31 ngày
Tháng có 28 hoặc 29 ngày:
Cách ghi nhớ số ngày trong
các tháng bằng bàn tay
Năm 2000 là năm nhuận, em hãy kể tiếp 3 năm nhuận tiếp
theo?
Năm 2004, 2008, 2012, …
Các năm nhuận là các năm có hai
chữ số tận cùng chia hết cho 4
Điền vào chỗ chấm:
• Một năm rưỡi = …. tháng
•
giờ = …. phút
•
0,5 giờ = …. phút
•
216 phút = … giờ … phút = …. .giờ
1,5 năm =18
….tháng
2 giờ = ...…
40 phút
3
0,5 giờ = 30
..... phút
NGUYỄN THỊ QUỲNH TRANG
216 phút = ……..giờ ……phút
= …......giờ
60 phút = 1 giờ
216 phút = ? giờ
216
60
36 0 3 ,6
0
216 phút = ……..giờ ……phút
= …......giờ
Bảng đơn vị đo thời gian
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
Cứ 4 năm có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
Bài 1:Trong lịch sử phát triển của loài người đã có
những phát minh vĩ đại. Bảng dưới đây cho biết tên và
năm công bố một số phát minh. Hãy đọc bảng và cho
biết
từng
phát
minh
đó
công
bố
vào
thế
kỉ
nào
?
Bútđược
chì năm 1794
Kính viễn vọng năm 1671
Đầu máy xe lửa năm 1804
Xe đạp năm 1869
Máy tính điện tử năm 1946
Ô tô năm 1886
Máy bay năm 1903
Vệ tinh nhân tạo năm 1957
Thế kỉ
XVII
KÍNH VIỄN VỌNG NĂM 1671
Thế kỉ
XVIII
BÚT CHÌ NĂM 1794
Thế kỉ
XIX
ĐẦU MÁY XE LỬA NĂM 1804
Thế kỉ
XIX
XE ĐẠP NĂM 1869
Thế kỉ
XIX
Ô TÔ NĂM 1886
Thế kỉ
XX
MÁY BAY NĂM 1903
Thế
kỉ XX
MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ NĂM 1946
Thế kỉ
XX
VỆ TINH NHÂN TẠO NĂM 1957
Thế kỉ
XVII
Kính viễn vọng năm 1671
Thế kỉ
XIX
Thế kỉ
XVIII
Bút chì năm 1794
Thế kỉ
XIX
Đầu máy xe lửa năm 1804
Thế kỉ
XIX
Ô tô năm 1886
Xe đạp năm 1869
Thế kỉ
XX
Máy tính điện tử năm 1946
Thế kỉ
XX
Máy bay năm 1903
Thế kỉ
XX
Vệ tinh nhân tạo năm 1957
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
6 năm = … tháng
4 năm 2 tháng =… tháng
3 năm rưỡi = …tháng
3 ngày
=…
giờ
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
6 năm = 72 tháng
3 giờ = 180 phút
1,5 giờ = 90 phút
4 năm 2 tháng = 50 tháng 3
4 giờ = 45 phút
6
phút
=
360
giây
3 năm rưỡi = 42 tháng
1
2 phút = 30 giây
1 giờ = 3600 giây
3 ngày = 72 giờ
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm:
1,2 giờ
a) 72 phút =……..
270 phút =…4,5
.....giờ
0,5
b) 30 giây =……….phút
135 giây =………phút
2,25
Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc
lập vào năm 1945 thì vào thế kỉ
nào?
a. Thế kỉ XX
b. Thế kỉ XXI
c. Thế kỉ XXII
1 năm 5 tháng = … tháng
a. 15
b. 16
c. 17
10 giờ 5 phút = … phút
a. 603
b. 604
c. 605
 








Các ý kiến mới nhất