Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bảng đơn vị đo thời gian

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lan
Ngày gửi: 14h:24' 04-03-2024
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 668
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra bài cũ:
Nêu công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật
và thể tích hình lập phương?
 Hình hộp chữ nhật:
V = a x b x c (cùng một đơn vị đo)
V : Thể tích
a, b, c: Chiều dài, chiều rộng và chiều cao
 Hình lập phương: V = a x a x a
V : Thể tích
a : cạnh hình lập phương.
01
2
3
4
5

4

Số đo thời gian. Toán chuyển động đều

I

Số đo thời gian

II

Vận tốc, quãng đường, thời gian

BẢNG ĐƠN VỊ
ĐO THỜI
GIAN
Trang 129

Hãy kể tên những đơn vị đo
thời gian mà em đã được học?
Thế kỉ, năm, tháng, tuần, ngày,
giờ, phút, giây, …

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Bảng đơn vị đo thời gian

1 thế kỉ = 100
..... . năm.
1 năm = 12
...... .tháng.
365
1 năm = ........ngày.
366 ngày.
1 năm nhuận = .......
4 năm lại có 1 năm nhuận
Cứ .....
7 ngày.
1 tuần lễ = .....
24 .giờ.
1 ngày = .....
60 phút.
1 giờ
= ......
60 giây
1 phút = .......

Xếp tên tháng vào ô có số ngày phù hợp:
Tháng 1

Tháng 2

Tháng 3

Tháng 4

Tháng 5

Tháng 6

Tháng 7

Tháng 8

Tháng 9

Tháng 10

Tháng 11

Tháng 12

Tháng có 30 ngày

Tháng có 31 ngày

Tháng có 28 hoặc 29 ngày:

Cách ghi nhớ số ngày trong
các tháng bằng bàn tay

Năm 2000 là năm nhuận, em hãy kể tiếp 3 năm nhuận tiếp
theo?

Năm 2004, 2008, 2012, …

Các năm nhuận là các năm có hai
chữ số tận cùng chia hết cho 4

 Điền vào chỗ chấm:

• Một năm rưỡi = …. tháng


giờ = …. phút



0,5 giờ = …. phút



216 phút = … giờ … phút = …. .giờ

1,5 năm =18
….tháng

2 giờ = ...…
40 phút
3
0,5 giờ = 30
..... phút
NGUYỄN THỊ QUỲNH TRANG

216 phút = ……..giờ ……phút
= …......giờ

60 phút = 1 giờ
216 phút = ? giờ

216

60

36 0 3 ,6
0
216 phút = ……..giờ ……phút
= …......giờ

Bảng đơn vị đo thời gian

1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
Cứ 4 năm có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây

Bài 1:Trong lịch sử phát triển của loài người đã có
những phát minh vĩ đại. Bảng dưới đây cho biết tên và
năm công bố một số phát minh. Hãy đọc bảng và cho
biết
từng
phát
minh
đó
công
bố
vào
thế
kỉ
nào
?
Bútđược
chì năm 1794
Kính viễn vọng năm 1671
Đầu máy xe lửa năm 1804

Xe đạp năm 1869

Máy tính điện tử năm 1946

Ô tô năm 1886

Máy bay năm 1903

Vệ tinh nhân tạo năm 1957

Thế kỉ
XVII

KÍNH VIỄN VỌNG NĂM 1671

Thế kỉ
XVIII

BÚT CHÌ NĂM 1794

Thế kỉ
XIX

ĐẦU MÁY XE LỬA NĂM 1804

Thế kỉ
XIX

XE ĐẠP NĂM 1869

Thế kỉ
XIX

Ô TÔ NĂM 1886

Thế kỉ
XX
MÁY BAY NĂM 1903

Thế
kỉ XX

MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ NĂM 1946

Thế kỉ
XX

VỆ TINH NHÂN TẠO NĂM 1957

Thế kỉ
XVII

Kính viễn vọng năm 1671

Thế kỉ
XIX

Thế kỉ
XVIII

Bút chì năm 1794

Thế kỉ
XIX

Đầu máy xe lửa năm 1804

Thế kỉ
XIX

Ô tô năm 1886

Xe đạp năm 1869

Thế kỉ
XX

Máy tính điện tử năm 1946

Thế kỉ
XX
Máy bay năm 1903

Thế kỉ
XX

Vệ tinh nhân tạo năm 1957

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
6 năm = … tháng
4 năm 2 tháng =… tháng
3 năm rưỡi = …tháng
3 ngày

=…

giờ

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
6 năm = 72 tháng

3 giờ = 180 phút
1,5 giờ = 90 phút
4 năm 2 tháng = 50 tháng 3
4 giờ = 45 phút     
6
phút
=
360
giây
3 năm rưỡi = 42 tháng
1
2 phút = 30 giây
1 giờ = 3600 giây
3 ngày = 72 giờ

Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm:

1,2 giờ
a) 72 phút =……..
270 phút =…4,5
.....giờ
0,5
b) 30 giây =……….phút
135 giây =………phút
2,25

Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc
lập vào năm 1945 thì vào thế kỉ
nào?
a. Thế kỉ XX
b. Thế kỉ XXI
c. Thế kỉ XXII

1 năm 5 tháng = … tháng
a. 15
b. 16
c. 17

10 giờ 5 phút = … phút
a. 603
b. 604
c. 605
468x90
 
Gửi ý kiến