Bảng đơn vị đo thời gian

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đình Trung
Ngày gửi: 20h:01' 13-03-2022
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 198
Nguồn:
Người gửi: Lê Đình Trung
Ngày gửi: 20h:01' 13-03-2022
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 198
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC CƯ DRĂM
Thứ hai, ngày 13 tháng 03 năm 2022
TOÁN 5
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
( Trang 129)
Giáo viên: Lê Đình Trung
Lớp:5C
Khởi động
Nêu công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật và thể tích hình lập phương?
Hình hộp chữ nhật:
V = a x b x c (cùng một đơn vị đo)
V : Thể tích
a, b, c: Chiều dài, chiều rộng và chiều cao
Hình lập phương:
V = a x a x a
V : Thể tích
a : cạnh hình lập phương.
5
4
3
2
1
0
Bảng đơn vị đo thời gian
BẢNG ĐƠN VỊ
ĐO THỜI GIAN
Trang 129
Hãy kể tên những đơn vị đo thời gian mà em đã được học?
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Bảng đơn vị đo thời gian
100
12
365
366
4
7
24
60
60
1 thế kỉ = ..... . năm.
1 năm = ...... .tháng.
1 năm = ........ngày.
1 năm nhuận = ....... ngày.
Cứ ..... năm lại có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = ..... ngày.
1 ngày = ..... .giờ.
1 giờ = ...... phút.
1 phút = ....... giây
Xếp tên tháng vào ô có số ngày phù hợp:
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 4
Tháng 3
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 8
Tháng 7
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 12
Tháng 11
Cách ghi nhớ số ngày trong
các tháng bằng bàn tay
Một năm rưỡi = …. tháng
giờ = …. phút
0,5 giờ = …. phút
216 phút = … giờ … phút = …. .giờ
Điền vào chỗ chấm:
NGUYỄN THỊ QUỲNH TRANG
1,5 năm = ….tháng
giờ = ...… phút
0,5 giờ = ..... phút
18
30
40
216 phút = ……..giờ ……phút
= …......giờ
60 phút = 1 giờ
216 phút = ? giờ
216 : 60
216
216 phút = ……..giờ ……phút
= …......giờ
60
3
36
,
6
0
0
36
3
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
Cứ 4 năm có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
Bảng đơn vị đo thời gian
LUYỆN TẬP
Bài 1:Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ đại. Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố một số phát minh. Hãy đọc bảng và cho biết từng phát minh đó được công bố vào thế kỉ nào ?
Kính viễn vọng năm 1671
Bút chì năm 1794
Đầu máy xe lửa năm 1804
Xe đạp năm 1869
Ô tô năm 1886
Máy bay năm 1903
Máy tính điện tử năm 1946
Vệ tinh nhân tạo năm 1957
KÍNH VIỄN VỌNG NĂM 1671
Thế kỉ XVII
BÚT CHÌ NĂM 1794
Thế kỉ XVIII
ĐẦU MÁY XE LỬA NĂM 1804
Thế kỉ XIX
XE ĐẠP NĂM 1869
Thế kỉ XIX
Ô TÔ NĂM 1886
Thế kỉ XIX
MÁY BAY NĂM 1903
Thế kỉ XX
MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ NĂM 1946
Thế kỉ XX
VỆ TINH NHÂN TẠO NĂM 1957
Thế kỉ XX
Kính viễn vọng năm 1671
Bút chì năm 1794
Đầu máy xe lửa năm 1804
Xe đạp năm 1869
Ô tô năm 1886
Máy bay năm 1903
Máy tính điện tử năm 1946
Vệ tinh nhân tạo năm 1957
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XVIII
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XX
Thế kỉ XVII
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XX
Thế kỉ XX
6 năm = … tháng
4 năm 2 tháng =… tháng
3 năm rưỡi = …tháng
3 ngày =… giờ
0,5 ngày = … giờ
3 ngày rưỡi = … giờ
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
6 năm = tháng
4 năm 2 tháng = tháng
3 năm rưỡi = tháng
3 ngày = giờ
0,5 ngày = giờ
3 ngày rưỡi = giờ
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3 giờ = phút
1,5 giờ = phút
giờ = phút
6 phút = giây
phút = giây
1 giờ = giây
3600
72
360
45
90
180
84
12
72
42
50
30
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 72 phút =…….. giờ
270 phút =… .....giờ
b) 30 giây =……….phút
135 giây =………phút
1,2
4,5
0,5
2,25
CỦNG CỐ
Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc lập vào năm 1945 thì vào thế kỉ nào?
a. Thế kỉ XX
b. Thế kỉ XXI
c. Thế kỉ XXII
a. Thế kỉ XX
CỦNG CỐ
1 năm 5 tháng = … tháng
a. 15
b. 16
c. 17
c. 17
CỦNG CỐ
10 giờ 5 phút = … phút
a. 603
b. 604
c. 605
c. 605
Ôn tập bài cũ và chuẩn bị bài mới:
“Cộng số đo thời gian”
Thứ hai, ngày 13 tháng 03 năm 2022
TOÁN 5
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
( Trang 129)
Giáo viên: Lê Đình Trung
Lớp:5C
Khởi động
Nêu công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật và thể tích hình lập phương?
Hình hộp chữ nhật:
V = a x b x c (cùng một đơn vị đo)
V : Thể tích
a, b, c: Chiều dài, chiều rộng và chiều cao
Hình lập phương:
V = a x a x a
V : Thể tích
a : cạnh hình lập phương.
5
4
3
2
1
0
Bảng đơn vị đo thời gian
BẢNG ĐƠN VỊ
ĐO THỜI GIAN
Trang 129
Hãy kể tên những đơn vị đo thời gian mà em đã được học?
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Bảng đơn vị đo thời gian
100
12
365
366
4
7
24
60
60
1 thế kỉ = ..... . năm.
1 năm = ...... .tháng.
1 năm = ........ngày.
1 năm nhuận = ....... ngày.
Cứ ..... năm lại có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = ..... ngày.
1 ngày = ..... .giờ.
1 giờ = ...... phút.
1 phút = ....... giây
Xếp tên tháng vào ô có số ngày phù hợp:
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 4
Tháng 3
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 8
Tháng 7
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 12
Tháng 11
Cách ghi nhớ số ngày trong
các tháng bằng bàn tay
Một năm rưỡi = …. tháng
giờ = …. phút
0,5 giờ = …. phút
216 phút = … giờ … phút = …. .giờ
Điền vào chỗ chấm:
NGUYỄN THỊ QUỲNH TRANG
1,5 năm = ….tháng
giờ = ...… phút
0,5 giờ = ..... phút
18
30
40
216 phút = ……..giờ ……phút
= …......giờ
60 phút = 1 giờ
216 phút = ? giờ
216 : 60
216
216 phút = ……..giờ ……phút
= …......giờ
60
3
36
,
6
0
0
36
3
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
Cứ 4 năm có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
Bảng đơn vị đo thời gian
LUYỆN TẬP
Bài 1:Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ đại. Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố một số phát minh. Hãy đọc bảng và cho biết từng phát minh đó được công bố vào thế kỉ nào ?
Kính viễn vọng năm 1671
Bút chì năm 1794
Đầu máy xe lửa năm 1804
Xe đạp năm 1869
Ô tô năm 1886
Máy bay năm 1903
Máy tính điện tử năm 1946
Vệ tinh nhân tạo năm 1957
KÍNH VIỄN VỌNG NĂM 1671
Thế kỉ XVII
BÚT CHÌ NĂM 1794
Thế kỉ XVIII
ĐẦU MÁY XE LỬA NĂM 1804
Thế kỉ XIX
XE ĐẠP NĂM 1869
Thế kỉ XIX
Ô TÔ NĂM 1886
Thế kỉ XIX
MÁY BAY NĂM 1903
Thế kỉ XX
MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ NĂM 1946
Thế kỉ XX
VỆ TINH NHÂN TẠO NĂM 1957
Thế kỉ XX
Kính viễn vọng năm 1671
Bút chì năm 1794
Đầu máy xe lửa năm 1804
Xe đạp năm 1869
Ô tô năm 1886
Máy bay năm 1903
Máy tính điện tử năm 1946
Vệ tinh nhân tạo năm 1957
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XVIII
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XX
Thế kỉ XVII
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XX
Thế kỉ XX
6 năm = … tháng
4 năm 2 tháng =… tháng
3 năm rưỡi = …tháng
3 ngày =… giờ
0,5 ngày = … giờ
3 ngày rưỡi = … giờ
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
6 năm = tháng
4 năm 2 tháng = tháng
3 năm rưỡi = tháng
3 ngày = giờ
0,5 ngày = giờ
3 ngày rưỡi = giờ
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3 giờ = phút
1,5 giờ = phút
giờ = phút
6 phút = giây
phút = giây
1 giờ = giây
3600
72
360
45
90
180
84
12
72
42
50
30
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 72 phút =…….. giờ
270 phút =… .....giờ
b) 30 giây =……….phút
135 giây =………phút
1,2
4,5
0,5
2,25
CỦNG CỐ
Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc lập vào năm 1945 thì vào thế kỉ nào?
a. Thế kỉ XX
b. Thế kỉ XXI
c. Thế kỉ XXII
a. Thế kỉ XX
CỦNG CỐ
1 năm 5 tháng = … tháng
a. 15
b. 16
c. 17
c. 17
CỦNG CỐ
10 giờ 5 phút = … phút
a. 603
b. 604
c. 605
c. 605
Ôn tập bài cũ và chuẩn bị bài mới:
“Cộng số đo thời gian”
 







Các ý kiến mới nhất