KNTT - Bài 4. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Mai
Ngày gửi: 20h:18' 04-10-2022
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 589
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Mai
Ngày gửi: 20h:18' 04-10-2022
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 589
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các bạn lớp 7A
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC KHTN NGÀY HÔM NAY
TRƯỜNG THCS MAI LÂM
GV: TRẦN THỊ MẬN
TIẾT 19 - BÀI 4:
SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC(t6).
HOẠT ĐỘNG
MỞ ĐẦU
Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là?
D. Proton, neutron.
B. Electron, proton và neutron.
C. Electron, proton
A. Neutron, electron.
1
Khối lượng tính bằng gam của nguyên tử Al là:
A. 5,342.10-23g
B. 4,4835.10-24g
C. 6,023.10-23g
D. 3,99. 10-23g
2
Tên gọi của các cột trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là gì?
A. CHU KỲ
B. LOẠI
C. HỌ
D. NHÓM
3
Cho biết số proton, số electron, tên và kí hiệu hóa học của nguyên tử có sơ đồ cấu tạo sau:
4
Câu 4 :
p = e =15
Tên Potassium, kí hiệu K
Một nguyên tử có 17 electron ở lớp vỏ và hạt nhân của nó có 18 nơtron. Tính số khối và tổng số hạt proton, nơtron, electron có trong nguyên tử.
5
Câu 5
p = e =17
n = 18
Số khối: p + n = 35
Tổng số hạt: 52
HOẠT ĐỘNG
Hình thành kiến thức
III. VỊ TRÍ CÁC NHÓM NGUYÊN TỐ KIM LOẠI, PHI KIM VÀ KHÍ HIẾM TRONG BẢNG TUẦN HOÀN
3. CÁC NGUYÊN TỐ KHÍ HIẾM
TIẾT 19- BÀI 4: SƠ LƯỢC BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Khí trơ là khí gì? Chất trơ là gì?
*Khí trơ là khí gì? Chất trơ là gì? *Chất trơ và khí trơ thực chất là một.. Khí trơ còn được gọi là khí hiếm, khí quý. Do vậy nếu ai hỏi khí hiếm là gì, các nguyên tố khí hiếm là gì thì cũng có nghĩa đang nói về khí trơ. *Khí hiếm thuộc nhóm nào? Số hiệu nguyên tử nào là của khí trơ? Câu trả lời là nhóm nguyên tố/số hiệu nguyên tử 18. *Sở dĩ có tên gọi là khí trơ bởi trong điều kiện bình thường, những khí này rất hiếm khi phản ứng với các nguyên tố khác. Khí trơ khác với các loại khí công nghiệp ở chỗ loại khí này càng trở nên khan hiếm, cạn kiệt bởi chúng không có khả năng tái tạo lại.
Khí hiếm thường là các loại khí không màu, không mùi, không vị và đa phần không độc.
Xác định vị trí của các nguyên tố khí hiếm trong bảng tuần hoàn?
Khí hiếm
Em có nhận xét gì về số e ở lớp ngoài cùng của khí hiếm
_Nêu ứng dụng của một số khí hiếm trong cuộc sống?_
Helium được sử dụng trong khinh khí cầu
Neon được dùng trong đèn LED
III. VỊ TRÍ CÁC NHÓM NGUYÊN TỐ KIM LOẠI, PHI KIM VÀ KHÍ HIẾM TRONG BẢNG TUẦN HOÀN
3. CÁC NGUYÊN TỐ KHÍ HIẾM
- Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố khí hiếm nằm ở nhóm VIIIA và được thể hiện bằng màu vàng.
- Nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm có lớp electron ngoài cùng bền vững nên khó bị biến đổi hóa học.
- Một số ứng dụng trong đời sống của khí hiếm: He được sử dụng trong khinh khí cầu, Ne được dùng trong đèn LED,…
HOẠT ĐỘNG
Luyện tập
Các khí hiếm thường nằm ở nhóm nào?
A. Nhóm IIA.
B. Nhóm VIIIB.
1
C. Nhóm VIIA
D. Nhóm VIIIA
Khả năng phản ứng của khí hiếm với các nguyên tố khác ở điều kiện thường là?
B. Rất hiếm khả năng phản ứng
A. Phản ứng tốt với kim loại
C. Phản ứng tốt với phi kim
D. Phản ứng tốt với cả phi kim và kim loại
2
Nguyên tố kim loại nào có thể cắt bằng dao?
A. Magnesium
B. Iron .
D. Sodium
C. Mercury
3
Xác định vị trí ( ô nguyên tố, chu kỳ, nhóm) của nguyên tố Argon trong bảng tuần hoàn.
4
Argon thuộc
_Ô số 18_
_Chu kỳ 3_
_Nhóm VIIIA _
Nguyên tử A có tổng số hạt là 52, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16. Tính số hạt proton và neutron trong nguyên tử
5
A có tổng số hạt là 52 nên :p + e + n = 52
Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16 nên: p + e – n =16
=> p+e =
52 + 16
2
=34
Mà p = e nên
p = e =
34 : 2 = 17
n = 52 – 34 = 18
Vậy A có: 17p,17e,18n
Câu 6: Dựa vào bảng tuần hoàn, hãy cho biết trong các nguyên tố: Na, Cl, Fe, K, Kr, Mg, Ba, C, N, S, Ar những nguyên tố nào là kim loại. Những nguyên tố nào là phi kim? Những nguyên tố nào là khí hiếm?
Trả lời
_+ Kim loại:Na, Fe, K, Mg, Ba._
_+ Phi kim: Cl, C, N, S._
_+ Khí hiếm: Kr, Ar._
HOẠT ĐỘNG
VẬN DỤNG
Câu hỏi: Tại sao khí Helium được sử dụng để bơm khí cầu?
Trả lời
- Helium là nguyên tố nhẹ thứ hai sau Hydrogen. Ở điều kiện bình thường Helium trơ, không cháy, không hỗ trợ sự cháy, không màu, không mùi, không độc.
NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
*Ôn lại các kiến thức đã học về bảng tuần hoàn.Làm các bài tập trong SBT *Chuẩn bị phần bài tập trong SGK trang 31.
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC KHTN NGÀY HÔM NAY
TRƯỜNG THCS MAI LÂM
GV: TRẦN THỊ MẬN
TIẾT 19 - BÀI 4:
SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC(t6).
HOẠT ĐỘNG
MỞ ĐẦU
Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là?
D. Proton, neutron.
B. Electron, proton và neutron.
C. Electron, proton
A. Neutron, electron.
1
Khối lượng tính bằng gam của nguyên tử Al là:
A. 5,342.10-23g
B. 4,4835.10-24g
C. 6,023.10-23g
D. 3,99. 10-23g
2
Tên gọi của các cột trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là gì?
A. CHU KỲ
B. LOẠI
C. HỌ
D. NHÓM
3
Cho biết số proton, số electron, tên và kí hiệu hóa học của nguyên tử có sơ đồ cấu tạo sau:
4
Câu 4 :
p = e =15
Tên Potassium, kí hiệu K
Một nguyên tử có 17 electron ở lớp vỏ và hạt nhân của nó có 18 nơtron. Tính số khối và tổng số hạt proton, nơtron, electron có trong nguyên tử.
5
Câu 5
p = e =17
n = 18
Số khối: p + n = 35
Tổng số hạt: 52
HOẠT ĐỘNG
Hình thành kiến thức
III. VỊ TRÍ CÁC NHÓM NGUYÊN TỐ KIM LOẠI, PHI KIM VÀ KHÍ HIẾM TRONG BẢNG TUẦN HOÀN
3. CÁC NGUYÊN TỐ KHÍ HIẾM
TIẾT 19- BÀI 4: SƠ LƯỢC BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Khí trơ là khí gì? Chất trơ là gì?
*Khí trơ là khí gì? Chất trơ là gì? *Chất trơ và khí trơ thực chất là một.. Khí trơ còn được gọi là khí hiếm, khí quý. Do vậy nếu ai hỏi khí hiếm là gì, các nguyên tố khí hiếm là gì thì cũng có nghĩa đang nói về khí trơ. *Khí hiếm thuộc nhóm nào? Số hiệu nguyên tử nào là của khí trơ? Câu trả lời là nhóm nguyên tố/số hiệu nguyên tử 18. *Sở dĩ có tên gọi là khí trơ bởi trong điều kiện bình thường, những khí này rất hiếm khi phản ứng với các nguyên tố khác. Khí trơ khác với các loại khí công nghiệp ở chỗ loại khí này càng trở nên khan hiếm, cạn kiệt bởi chúng không có khả năng tái tạo lại.
Khí hiếm thường là các loại khí không màu, không mùi, không vị và đa phần không độc.
Xác định vị trí của các nguyên tố khí hiếm trong bảng tuần hoàn?
Khí hiếm
Em có nhận xét gì về số e ở lớp ngoài cùng của khí hiếm
_Nêu ứng dụng của một số khí hiếm trong cuộc sống?_
Helium được sử dụng trong khinh khí cầu
Neon được dùng trong đèn LED
III. VỊ TRÍ CÁC NHÓM NGUYÊN TỐ KIM LOẠI, PHI KIM VÀ KHÍ HIẾM TRONG BẢNG TUẦN HOÀN
3. CÁC NGUYÊN TỐ KHÍ HIẾM
- Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố khí hiếm nằm ở nhóm VIIIA và được thể hiện bằng màu vàng.
- Nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm có lớp electron ngoài cùng bền vững nên khó bị biến đổi hóa học.
- Một số ứng dụng trong đời sống của khí hiếm: He được sử dụng trong khinh khí cầu, Ne được dùng trong đèn LED,…
HOẠT ĐỘNG
Luyện tập
Các khí hiếm thường nằm ở nhóm nào?
A. Nhóm IIA.
B. Nhóm VIIIB.
1
C. Nhóm VIIA
D. Nhóm VIIIA
Khả năng phản ứng của khí hiếm với các nguyên tố khác ở điều kiện thường là?
B. Rất hiếm khả năng phản ứng
A. Phản ứng tốt với kim loại
C. Phản ứng tốt với phi kim
D. Phản ứng tốt với cả phi kim và kim loại
2
Nguyên tố kim loại nào có thể cắt bằng dao?
A. Magnesium
B. Iron .
D. Sodium
C. Mercury
3
Xác định vị trí ( ô nguyên tố, chu kỳ, nhóm) của nguyên tố Argon trong bảng tuần hoàn.
4
Argon thuộc
_Ô số 18_
_Chu kỳ 3_
_Nhóm VIIIA _
Nguyên tử A có tổng số hạt là 52, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16. Tính số hạt proton và neutron trong nguyên tử
5
A có tổng số hạt là 52 nên :p + e + n = 52
Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16 nên: p + e – n =16
=> p+e =
52 + 16
2
=34
Mà p = e nên
p = e =
34 : 2 = 17
n = 52 – 34 = 18
Vậy A có: 17p,17e,18n
Câu 6: Dựa vào bảng tuần hoàn, hãy cho biết trong các nguyên tố: Na, Cl, Fe, K, Kr, Mg, Ba, C, N, S, Ar những nguyên tố nào là kim loại. Những nguyên tố nào là phi kim? Những nguyên tố nào là khí hiếm?
Trả lời
_+ Kim loại:Na, Fe, K, Mg, Ba._
_+ Phi kim: Cl, C, N, S._
_+ Khí hiếm: Kr, Ar._
HOẠT ĐỘNG
VẬN DỤNG
Câu hỏi: Tại sao khí Helium được sử dụng để bơm khí cầu?
Trả lời
- Helium là nguyên tố nhẹ thứ hai sau Hydrogen. Ở điều kiện bình thường Helium trơ, không cháy, không hỗ trợ sự cháy, không màu, không mùi, không độc.
NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
*Ôn lại các kiến thức đã học về bảng tuần hoàn.Làm các bài tập trong SBT *Chuẩn bị phần bài tập trong SGK trang 31.
 







Các ý kiến mới nhất