Bảng Tính Excel

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Nguyễn (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:28' 13-12-2007
Dung lượng: 137.5 KB
Số lượt tải: 39
Nguồn:
Người gửi: Lê Nguyễn (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:28' 13-12-2007
Dung lượng: 137.5 KB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích:
0 người
Đ2. LAP BANG TNH
I- Các kiểu dữ liệu:
- Mặc nhiên dữ liệu kiểu số được canh bên phải trong ô.
1. Kiểu số:
- Các phép toán trong kiểu số: +, -, *, /, ^, %
2. Kiểu ngày:
- Dữ liệu là kiểu ngày khi có dạng theo ngày hệ thống trong máy:
dd/mm/yy
mm/dd/yy
??..
- Mặc nhiên dữ liệu kiểu ngày được canh bên phải trong ô.
3. Kiểu logic:
- Dữ liệu kiểu logic nhận 1 trong 2 giá trị: True, False.
4. Kiểu công thức:
- Dữ liệu kiểu công thức được gõ bắt đầu dấu =
- Công thức bao gồm: các dấu ngoặc ( ); phép toán; hàm; hằng số; địa chỉ ô, khối ô.
5. Kiểu chuỗi:
- Mặc nhiên dữ liệu kiểu chuỗi được canh bên trái trong ô.
- Phép toán trong kiểu chuỗi: & (ghép chuỗi).
Đ2. LAP BANG TNH
II- Cập nhật dữ liệu trong ô:
1. Nhập dữ liệu:
- Chọn ô cần nhập.
- Gõ trực tiếp dữ liệu từ bàn phím.
- Gõ phím Enter để kết thúc việc nhập.
2. Chỉnh sửa dữ liệu:
- Chọn ô cần chỉnh sửa, gõ phím F2 ( hoặc nhắp đúp vào ô cần chỉnh sửa).
- Tiến hành chỉnh sửa. Kết thúc bằng phím Enter.
3. Xóa dữ liệu:
- Chọn các ô cần xóa dữ liệu.
- Gõ phím Delete.
Ghi chú:
để xuống hàng trong ô: gõ tổ hợp phím Alt_Enter
Đ2. LAP BANG TNH
III- Địa chỉ tương đối, tuyệt đối:
1. Địa chỉ tương đối:
- Là địa chỉ bị thay đổi trong quá trình sao chép công thức.
2. Địa chỉ tuyệt đối:
- Là địa chỉ không thay đổi trong quá trình sao chép công thức. Ký hiệu tuyệt đối: $
- Các loại tuyệt đối:
+ Tuyệt đối hàng: $ được đặt trước tên hàng.
+ Tuyệt đối cột: $ được đặt trước tên cột.
+ Tuyệt đối cả hàng lẫn cột
VD: A$1; $A1; $A$1
Ghi chú: để có địa chỉ tuyệt đối thì tô đen địa chỉ rồi gõ phím F4.
I- Các kiểu dữ liệu:
- Mặc nhiên dữ liệu kiểu số được canh bên phải trong ô.
1. Kiểu số:
- Các phép toán trong kiểu số: +, -, *, /, ^, %
2. Kiểu ngày:
- Dữ liệu là kiểu ngày khi có dạng theo ngày hệ thống trong máy:
dd/mm/yy
mm/dd/yy
??..
- Mặc nhiên dữ liệu kiểu ngày được canh bên phải trong ô.
3. Kiểu logic:
- Dữ liệu kiểu logic nhận 1 trong 2 giá trị: True, False.
4. Kiểu công thức:
- Dữ liệu kiểu công thức được gõ bắt đầu dấu =
- Công thức bao gồm: các dấu ngoặc ( ); phép toán; hàm; hằng số; địa chỉ ô, khối ô.
5. Kiểu chuỗi:
- Mặc nhiên dữ liệu kiểu chuỗi được canh bên trái trong ô.
- Phép toán trong kiểu chuỗi: & (ghép chuỗi).
Đ2. LAP BANG TNH
II- Cập nhật dữ liệu trong ô:
1. Nhập dữ liệu:
- Chọn ô cần nhập.
- Gõ trực tiếp dữ liệu từ bàn phím.
- Gõ phím Enter để kết thúc việc nhập.
2. Chỉnh sửa dữ liệu:
- Chọn ô cần chỉnh sửa, gõ phím F2 ( hoặc nhắp đúp vào ô cần chỉnh sửa).
- Tiến hành chỉnh sửa. Kết thúc bằng phím Enter.
3. Xóa dữ liệu:
- Chọn các ô cần xóa dữ liệu.
- Gõ phím Delete.
Ghi chú:
để xuống hàng trong ô: gõ tổ hợp phím Alt_Enter
Đ2. LAP BANG TNH
III- Địa chỉ tương đối, tuyệt đối:
1. Địa chỉ tương đối:
- Là địa chỉ bị thay đổi trong quá trình sao chép công thức.
2. Địa chỉ tuyệt đối:
- Là địa chỉ không thay đổi trong quá trình sao chép công thức. Ký hiệu tuyệt đối: $
- Các loại tuyệt đối:
+ Tuyệt đối hàng: $ được đặt trước tên hàng.
+ Tuyệt đối cột: $ được đặt trước tên cột.
+ Tuyệt đối cả hàng lẫn cột
VD: A$1; $A1; $A$1
Ghi chú: để có địa chỉ tuyệt đối thì tô đen địa chỉ rồi gõ phím F4.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất