Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bank and Banking

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Bạch kim
Người gửi: Nguyễn Việt Vương
Ngày gửi: 14h:03' 04-04-2008
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 159
Số lượt thích: 0 người
1. Banking
(n):
Nghiệp vụ ngân hàng
Cho vay
3. Piggy bank (n) :
5. Deposit
Heo đất
(v):
Tiết kiệm
6. Withdraw
(v) – (n) :
Tiền kí gửi
UNIT 14
Bank and Banking
2. Make loans = lend (v) :
4. Save
(v) :
Rút (tiền)
7. Risky
(adj) :
Nguy hiểm, mạo hiểm
1. People put money in banks because they want to keep it safe.
2. Banking is simply the business of sending money for loans.
3. Banks provide a lot of services.
5. In the United Kingdom, more people like to use coins and paper notes .
4. You can borrow money from banks.
When 1________ money from people, a bank keeps it safe and sends it out to work as well. This business of receiving,2 __________ and lending money is called
3_______Besides, banks may provide more 4_______such as checking 5_______ The people from whom banks receive money are 6___________They have their own accounts in banks and can 7________their money whenever they want. Nowadays in the U.K depositors use8__________and credit cards .
V. Homework:
Write a short paragraph about the work of banks based on the chart above.
No_avatar
cai quai j vay
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓