Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §6. Bất phương trình mũ và bất phương trình lôgarit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hoa
Ngày gửi: 10h:08' 02-12-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 445
Số lượt thích: 0 người
Chương II. HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ
VÀ HÀM SỐ LÔGARIT
§6. BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ
BẤT PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT
TIẾT 37: BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

KIỂM TRA BÀI CŨ
x
Câu 1: Nhắc lại một vài tính chất của hàm số mũ y a ( a  0, a 1)
Tập xác định
Tập giá trị

D 
T (0; )

Chiều biến thiên

a>1: hàm số đồng biến trên R.
0
Tiệm cận

Trục Ox (đt y=0) là tiệm cận ngang.

Đồ thị:
-

Đi qua các điểm
(0;1) và (1;a).
Nằm phía trên trục
Ox.

a 1

0  a 1

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 2: Phương trình

a x b (0  a 1) với b>0 có nghiệm là?

a x b  x log a b

§37. BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ
I – BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

1. Bất phương trình mũ cơ bản
Bất phương trình mũ cơ bản cóPhương
dạng:trình
a x  bmũ cơ bản
có dạng như thế nào?
(hoặc a x b , a x  b , a x b ) với
0  a 1

Bất phương trình mũ cơ bản
có dạng như thế nào?

Phương trình mũ cơ bản
có dạng ax = b
0  a 1

y a xvà đường thẳng y b .
x
x
Hãy tìm tập nghiệm của BPT a  b (đồ thị y a ở trên đường thẳng y b )
a 1
0  a 1
Dựa vào đồ thị hàm số

y = ax y

y

b

b

y = ax
y=b

y=b
1

1
logab

0

x

0

logab

x

x  

0

b
x

a b

b>
0

a>1
0<
a<
1

x  log a b

x  log a b
vô nghiệm

0

b
x

a b

b>
0

a>1
0<
a<
1

x  log a b
x  log a b

Tương tự với
bpt
ax  b, ax b

Ví dụ 1 : Giải các bất phương trình sau:
a) 3x  27

b) 4 x   4

x

1 1
c)   
 2 8

d ) 4x  5

2. Bất phương trình mũ đơn giản
a) Phương pháp đưa về cùng cơ số:
a

f ( x)

a

g ( x)

a>1
0<
a<
1

 f ( x)  g ( x)

 f ( x)  g ( x)

Ví dụ 2: Giải các bất phương trình sau:
a ) 3 x
x

2

c) 3 .2

x

x

x2

9
1

2x
1
 
b)    3 x 1
 9

d) 2

5 x 7

1
 
 2

9 x 2  17 x 11

Ví dụ 2: Giải các bất phương trình sau:

a) 3 x

x

2

x

9

1
d ) 25 x  7  
 2
Lời giải

x2

x

c) 3 .2  1
 x2  x

a) 3

 x2  x

3

2

2x

1
b)    3 x 1
9
9 x 2  17 x 11

9
2

3

  x  x 2

  x 2  x  2 0 Vô nghiệm
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là

S .

Ví dụ 2: Giải các bất phương trình sau:
a ) 3 x
x

2

x

x

9

x2

c) 3 .2  1
x

2x

1
b)    3 x 1
9

2x
x 1

 1
b)    3
 9
2x

1
d ) 25 x  7  
 2
Lời giải

9 x 2  17 x 11

Điều kiện: x  1

2x
2x
BPT  3  3   2 x 

 2x  0
x 1
x 1
x2
2x2  4x

0 
x 1
 1 x  0
 2x

x 1

Kết hợp với điều kiện
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là

S  ;  2   1;0 .

Ví dụ 2: Giải các bất phương trình sau:

a) 3 x
x

2

x

x

9

x2

c) 3 .2  1

x

x2

2x

1
b)    3 x 1
9
1
d ) 25 x  7  
 2
Lời giải
log 3 2 x

c) 3 .2  1  3 .3
x

x

 3 .3

2

9 x 2  17 x 11

1

x 2 log 3 2

1

x  x 2 log 3 2

3
 30
 x  x 2 .log 3 2  0
  log 2 3  x  0
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là

S ( log 2 3; 0).

Ví dụ 2: Giải các bất phương trình sau:

a) 3 x
x

2

x

x

9

x2

c) 3 .2  1

d) 2

5 x 7

 1
 
 2

2x

1
b)    3 x 1
9
1
d ) 25 x  7  
 2
Lời giải

9 x 2  17 x 11

2

5 x 7

9 x 2  17 x 11

2

 9 x 2 17 x  11

 5 x  7  9 x 2  17 x  11
 9 x 2  12 x  4 0
2
 x
3

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là

2
S   .
3

b) Phương pháp đặt ẩn phụ.
Dạng 1: m.a 2 f ( x )  n.a f ( x )  p  0 (0,  0, 0)
Đặt ẩn phụ: t a f ( x ) , t  0
Ví dụ 3: Giải bpt sau:
2

Đặt t 3x  2 x

9

x2  2 x

 2.3

x2  2 x

Lời giải:
, t  0 ta có bất phương trình:

t   1
2
t  2t  3  0  
t  3

Kết hợp với t > 0 ta được t > 3

3

x2  2 x

 30

Ta đặt ẩn phụ t = ?

 3  x2  2x  1
 x2  2x  1  0



 x 1 2
 
 x  1  2

 



Vậy tập nghiệm của bất phương trình: S   ;1  2  1  2;  .

Dạng 2:  a 2 f ( x )   (ab) f ( x )  b 2 f ( x )  f0( x) (0,  0, 0)
2 f ( x)
a
Chia 2 vế cho b
, rồi đặt ẩn phụ t   , t  0
b

(Ba cơ số khác nhau ta chia cho cơ số nhỏ nhất hoặc lớn nhất)

Ví dụ 4: Giải bpt sau: 4 x  10
Lời giải:
iều kiện:
x 0

x

 2.52

x

0

Bpt  4 x  10 x  2.25 x  0 (Chia hai vế cho 25 x )
2 x
x
 4
 10 
       20
 25 
 25 
2 x

x

 2
 2
 2
       2  0 ,Đặt t  
 5
 5
 5
 t2  t  2  0   1  t  2

Kết hợp với

0  t 1

x

ta được: 0  t

, 0  tTa
1.có bpt:

1  3

x2  2 x

3

 x 1 2
 x  2x  1  x  2x  1  0  
 x  1  2
2

2

Dạng 3: a f ( x )  b f ( x )  c (c ,  c , c) , ab 1

Đặt t a f ( x ) , t  0  b f ( x ) 1 ,  hoac t b f ( x ) , t  0  a f ( x ) 1 

Ví dụ 5: Giải bpt sau:
Thấy





t 

3 2 

Lời giải:
3  2 . 3  2 1



Đặt t  3 

 
x



x

3  2 2

t



2  , t  0 ta có bất phương trình:
x

1
t 2  2t  1
t  2 
0 
t
t

 t 0
 t 1


Kết hợp với điều kiện t  0 ta được: t 1 
Vậy bất phương trình có nghiệm x = 0.

 3  2  1  x 0
x

TRẮC NGHIỆM

Ví dụ: Chọn đáp án đúng cho các câu sau:

1) TËp nghiÖm cña bpt 2
A. R

B. 

 x 2 3 x

1 lµ :

C. [0; 3]

2) TËp nghiÖm cña bpt ( 3  2)
A. R

B. 

B. {-2}

4) TËp nghiÖm cña bpt 2
A. (0; + )

 x 2 3 x  1

C. [0; 3]

3) TËp nghiÖm cña bpt ( 3 )
A. R

D. (- ; 0) (3; + )

x 2  x 1

C. [-1; 3]
x-1

1
 lµ :
2

B. (- ; 0] C. (- ; 0)

 3  2 lµ :

D. (- ; 0) (3; + )

 3  2 lµ :
D. 

D. 

§6. BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ
I. BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ.

- Biết cách giải BPT mũ cơ bản (4 dạng bất phương trình mũ cơ bản).
- Biết cách giải một số bất phương trình mũ: đưa về cùng cơ số hoặc
đặt ẩn phụ, ...

- Ghi nhớ cách giải bất phương trình mũ cơ bản.
- Xem lại các bài tập đã làm, làm các ví dụ sgk, làm bài tập:
1_Sgk(89); 2.36_Sbt(107).
- Đọc trước phần II - Bất phương trình lôgarít.

QUÝ THẦY CÔ CÙNG CÁC EM
SỨC KHỎE, THÀNH ĐẠT!

c) Dùng tính đơn điệu của hàm số
• Nếu f(x) đồng biến trên K thì f (u )  f (v)  u  v , u , v  K
• Nếu f(x) nghịch biến trên K thì f (u )  f (v)  u  v , u, v  K
• Nếu f(x) liên tục và đơn điệu trên K thì
f (u )  f (v)  u v , u , v  K
• Xét bất phương trình f ( x)  m x  K
+ Xét hàm số f(x) và chứng minh f(x) đơn điệu trên K
+ Tìm x0  K sao cho f ( x0 ) m
+ Dựa vào tính đơn điệu của hàm số f(x), suy ra nghiệm
của bất phương trình

x
3
x 40
Ví dụ 4: Giải bất phương trình sau:

Lời giải:
x
f
(
x
)

3
 x  4 x  
+ Xét hàm số
f '( x) 3x ln 3  1  0 x  
Suy ra f(x) đồng biến trên 
+ Ta thấy f (1) 0
+ BPT  f ( x)  f (1)  x  1
Vậy tập nghiệm bất phương trình là: (1; )
 
Gửi ý kiến