Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hằng Hải
Ngày gửi: 10h:05' 21-12-2009
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích: 0 người
welcome teachers to our class
Teacher: Nguyen Thi Bich
Go to school, get up, big, have breakfast,
late, get dressed, face, play games,
small, homework, country, teeth, city, classroom, every morning, time, grade.
Kim`s game














I.Vocabulary:
- (to) watch television:
- (to) do the housework:
- (to) listen to music:
- (to) read:
Xem Ti vi
Làm việc nhà
Nghe nhạc
Đọc(sách, báo)














I.Vocabulary:
- (to) watch TV:
- (to) do the housework:
- (to) listen to music:
- (to) read:
Xem Ti vi
Làm việc nhà
Nghe nhạc
Đọc(sách, báo)
Slap the board:
congratulation !














I.Vocabulary:
- (to) watch TV:
- (to) do the housework:
- (to) listen to music:
- (to) read:
Xem Ti vi
Làm việc nhà
Nghe nhạc
Đọc(sách, báo)














I.Vocabulary:
- (to) watch TV:
- (to) do the housework:
- (to) listen to music:
- (to) read:
Xem Ti vi
Làm việc nhà
Nghe nhạc
Đọc(sách, báo)
II.Text: A3 - P. 53
* Model sentences:
What does Ba do after school?
+ He watches television
+ She does the housework.
Form:- What does + she /he / Ba + do after school?
- She / he / Ba + Vs,es
Use: - Hỏi và trả lời để biết ai đó làm gì sau giờ học.
Lan
Ba
Lan














I.Vocabulary:
- (to) watch TV:
- (to) do the housework:
- (to) listen to music:
- (to) read:
Xem Ti vi
Làm việc nhà
Nghe nhạc
Đọc(sách, báo)
II. Text: A3 - P. 54
* Model sentences:
What does Ba do after school?
+ He watches TV
+ She does the housework.
Form:- What does + she /he / Ba + do after school?
- She / he / Ba + Vs,es
Use: - Hỏi và trả lời để biết ai đó làm gì sau giờ học ở trường
Lan
III. Practice:Picture drill
Ba
Lan
Nam
Thu














I.Vocabulary:
- (to) watch TV:
- (to) do the housework:
- (to) listen to music:
- (to) read:
Xem Ti vi
Làm việc nhà
Nghe nhạc
Đọc(sách, báo)
II.Text: A3 - P. 54
* Model sentences:
What does Ba do after school?
+ He watches TV
+ She does the housework.
Form:- What does + she /he / Ba + do after school?
- She / he / Ba + Vs,es
Use: - Hỏi và trả lời để biết ai đó làm gì sau giờ học ở trường
Lan
III. Practice:Picture drill
IV.Production:
1/Noughts and crosses














I.Vocabulary:
- (to) watch TV:
- (to) listen to music:
- (to) do the housework:
- (to) read:
Xem Ti vi
Làm việc nhà
Nghe nhạc
Đọc(sách, báo)
II.Text: A3 - P. 54
* Model sentences:
What does Ba do after school?
Lan
+ She does the housework.
+ He watches TV
Form:- What does + she /he / Ba + do after school?
- She / he / Ba + Vs,es
Use: - Hỏi và trả lời để biết ai đó làm gì sau giờ học .
III. Practice:Picture drill
IV.Production:
1/Noughts and crosses
2/ Multiple choice.
Hoa ……… the housework after school.
2.She ………………….. TV in the evening.
3. I ……………………. game after school.
4. Nam ………………… to music everyday.
5. They …………………. books every night.
A. does
B. do
C. doing
A.watches
B. watch
C. To watch
A.plays
B. play
C. playing
A.listens
B. listening
C. listen
A. reads
B. reading
C. read
Multiple choice:
VI. Homework:
Do exercises 3, 4 P.44- 45 ( workbook)














I.Vocabulary:
-(to) watch TV:
-(to)do the housework:
-(to)listen to music:
-(to) read:
Xem Ti vi
Làm việc nhà
Nghe nhạc
Đọc(sách, báo)
II.Text: A3 - P. 54
* Model sentences:
What does Ba do after school?
+ He watches TV
+ She does the housework.
Form:- What does + she /he / Ba + do after school?
- She / he / Ba + Vs,es
Use: - Hỏi và trả lời để biết ai đó làm gì sau giờ học ở trường
Lan
III. Practice:Picture drill
IV.Production:
2/ Multiple choice:
VI. Homework:
Do exercises 3, 4 P.44- 45 ( workbook)
1/Noughts and crosses
The lesson stops here
Thank you for your attendence
Bye bye
 
Gửi ý kiến