Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 4. Biểu diễn lực

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thùy Dương
Ngày gửi: 17h:56' 21-02-2022
Dung lượng: 610.9 KB
Số lượt tải: 171
Số lượt thích: 0 người
BÀI 1: Một học sinh đi từ nhà đến trường cách nhau 3km với tốc độ 2m/s, sau đó tiếp tục đi từ trường về nhà vẫn trên con đường cũ với tốc độ 1,5m/s. Tìm:
a. Thời gian bạn ấy đi từ nhà đến trường và từ trường về nhà.
b. Tốc độ trung bình của bạn ấy trên toàn bộ quãng đường chuyển động .
Tóm tắt
s1= 3km=3000m=s2
v1= 2m/s
V2= 1,5m/s

t?(s)
vtb?(m/s)

 
1. Thế nào là chuyển động đều và chuyển động không đều?
Chuyển động đều là chuyển động mà tốc độ có độ lớn không thay đổi theo thời gian.
Chuyển động không đều là chuyển động mà tốc độ có độ lớn thay đổi theo thời gian.
2. Công thức tính tốc độ trung bình trên một quãng đường?
Công thức:
Với: s là quãng đường đi được.
t là thời gian để đi hết quãng đường đó.
*Kiểm tra bài cũ:
*BÀI 2: Một học sinh đi từ nhà đến trường với tốc độ trung bình 6km/h, sau đó tiếp tục đi từ trường về nhà vẫn trên con đường cũ với tốc độ trung bình 4km/h. Tính tốc độ trung bình của bạn ấy trên toàn bộ quãng đường chuyển động đi và về.
Tóm tắt
s1= s2= s
v1= 6km/h
v2= 4km/h

vtb?(km/h)

 
Bài tập tương tự ( bài 5 trang 23, sgk tài liệu day - học vật lý)
Một chiếc xe chuyển động trên quãng đường AB trong thời gian t1 với tốc độ trung bình v1= 30km/h. Xe tiếp tục chuyển động trên quãng đường BC trong thời gian t2 với tốc độ trung bình v2= 20km/h. Biết t1=t2.
Tìm tốc độ trung bình trên cả quãng đường AC .
Có một người giương cung với 1 lực kéo dây cung là 20N. Làm thế nào để biểu diễn được lực kéo dây này?
Bài 4 : BIỂU DIỄN LỰC
I/ ÔN LẠI KHÁI NIỆM LỰC.
II/ CÁCH BIỂU DIỄN VÀ KÍ HIỆU VECTƠ LỰC.
III/ VẬN DỤNG.
I/ ÔN LẠI KHÁI NIỆM LỰC
- Kiến thức ở lớp 6: Lực có thể làm biến dạng, thay đổi chuyển động (nghĩa là thay đổi vận tốc) của vật.

Hãy mô tả thí nghiệm trong hình 4.1 và hiện tượng trong hình 4.2, nêu tác dụng của lực trong từng trường hợp.
N
S
*Mơ t? thí nghi?m: Nam chm ht mi?ng kim lo?i trn xe lm xe d?ch chuy?n nhanh v? phía nam chm.
*L?c cĩ tc d?ng lm thay d?i chuy?n d?ng (v?n t?c) c?a v?t.
Hình 4.1
Nam châm
Miếng kim loại
Hình 4.2
*
Hiện tựơng: Quả bóng tennis va chạm mạnh với vợt làm vợt và quả bóng bị biến dạng.
*Lực có tác dụng làm vật bị biến dạng.
I/ ÔN LẠI KHÁI NIỆM LỰC
Lực tác dụng lên một vật có thể làm thay đổi chuyển động của vật, làm vật bị biến dạng
Bài 4 : BIỂU DIỄN LỰC
Bài 4 : BIỂU DIỄN LỰC
I/ ÔN LẠI KHÁI NIỆM LỰC
-Một đại lượng vừa có độ lớn, phương và chiều là một đại lượng vectơ .
Lực là một đại lượng vectơ vì không những có độ lớn mà còn có phương và chiều.
II.CÁCH BIỂU DIỄN VÀ KÝ HIỆU VECTƠ LỰC :
a) Biểu diễn vectơ lực bằng 1 mũi tên có:
- Gốc là điểm mà lực tác dụng lên vật (điểm đặt của lực)
- Phương và chiều là phương và chiều của lực
- Độ dài biểu diễn cường độ (độ lớn) của lực theo tỉ xích cho trước.
b) Kí hiệu vectơ lực : F
- Kí hiệu cường độ (độ lớn) của lực: F
Ví dụ: Một lực 15N tác dụng lên xe lăn B. Các yếu tố của lực này được biểu diễn và ký hiệu như sau:
F
A
5N
B
- Di?m d?t: t?i A.
Phuong: n?m ngang,
chi?u: t? tri sang ph?i.
- Cu?ng d?: F = 15N
F = 15N
III. VẬN DỤNG:
Biểu diễn những lực sau đây:
- Lực kéo 15000N theo phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải (tỉ xích 1cm ứng với 5000N).
-Trọng lực của một vật có khối lượng 5kg (tỉ xích 0.5cm ứng với 10N).
Lực kéo F1= 15000N, phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải (tỉ xích 1cm ứng với 5000N).
F
F = 15000N
A
5000N
-Tr?ng l?c P c?a m?t v?t cĩ kh?i lu?ng 5kg (t? xích 0.5cm ?ng v?i 10N).
LƯU Ý :
1/Trọng lực luôn luôn có :
- phương thẳng đứng
- chiều từ trên xuống
- độ lớn tính từ khối lượng m (đơn vị kg) : P = 10m
 2/ Các bước biểu diễn lực:
- Tìm các yếu tố của lực cần biểu diễn nếu chưa có ( độ lớn, phương chiều , điểm đặt)
- chọn tỉ xích thích hợp ( nếu đầu bài yêu cầu tự chọn) và vẽ vào bài .
Chọn điểm đặt của lực trên vật.
- vẽ phương và chiều của mũi tên
- tính độ lớn của lực theo tỉ xích đã chọn và vẽ những đoạn bằng nhau và bằng tỉ xích trên phương của mũi tên
Đặt mũi tên ở đầu đoạn cuối cùng
Ghi tên của lực (và độ lớn của lực nếu cần )

a)
A
F1
b)
F2
10N
-Điểm đặt: tại A.
-Phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên.
-Độ lớn F1 = 20N.
-Điểm đặt : tại B.
-Phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải.
-Độ lớn F2 = 30N

Diễn tả bằng lời các yếu tố của lực:

*C3
-Điểm đặt: tại C trên vật.
-Phương hợp với phương ngang một góc 300, chiều xiên từ trái sang phải, hướng lên .
-Độ lớn F3 = 30N.
Biểu diễn lực kéo dây cung, F =20N.
Lực là một đại lượng vectơ
được biểu diễn bằng một mũi tên có hướng có:
+ Gốc là điểm đặt của lực.
+ Phương, chiều trùng với phương chiều của lực.
+ Độ dài biểu thị cường độ của lực
theo tỉ lệ xích cho trước.
CỦNG CỐ
Bài tập:
Bài 1:  Hãy biểu diễn trọng lực của vật có khối lượng m1=200g , tỉ xích tự chọn.
BÀI 2/
Một em bé nặng 30kg trượt xuống dọc một cầu trượt.
Có 3 lực tác dụng lên em:
-Trọng lực P
- Lực nâng N của mặt cầu trượt, phương vuông góc với mặt cầu, hướng lên, qua phải độ lớn 250N.
Lực cản F của mặt cầu trượt, phương dọc theo mặt cầu, hướng lên, qua trái, độ lớn
150N.
Hãy biểu diễn các lưc với tỉ xích tự chọn



-
m = 30kg => P= 10m = 300N
100N
F
N
Bài 2: Diễn tả bằng lời các yếu tố của lực F1 ( Phương, chiều, cường độ , điểm đặt ) tác dụng vào vật ở hình (H.1).
Hãy vẽ thêm trọng lực P của vật tác dụng tại điểm A theo cùng một tỉ xích, biết rằng vật nặng 3kg
-Điểm đặt: tại A trên vật.
-Phương hợp với phương ngang một góc 300, chiều xiên từ phải sang trái, hướng xuống .
-Độ lớn F1 = 20N.
BÀI TẬP VỀ NHÀ
 
Gửi ý kiến