Bài 4. Biểu diễn lực

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phúc Lợi
Ngày gửi: 16h:22' 15-08-2022
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 699
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phúc Lợi
Ngày gửi: 16h:22' 15-08-2022
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 699
Số lượt thích:
0 người
Daïy toát
Hoïc toát
GV: NGUYỄN PHÚC LỢI
CHÀO CÁC EM HỌC SINH ĐẾN VỚI TIẾT HỌC VẬT LÍ NGÀY HÔM NAY ***
LỚP 8
ĐT: 0979 56 89 78
Câu 2 Viết công thức tính vận tốc trung bình
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu1:Thế nào là chuyển động đều? Chuyển động không đều?
Một đầu tàu kéo các toa với một lực kéo 106N, biểu diễn lực này như thế nào?
_Bài 4: _BIỂU DIỄN LỰC
I.Ôn lại kiến thức về lực:
4.1
4.2
Hãy mô tả thí nghiệm trong hình 4.1, hiện tượng trong hình 4.2 và nêu kết quả tác dụng của lực trong từng trường hợp.
C1 Mô tả thí nghiệm
Hình 4.1
N
S
Lực làm thay đổi chuyển động.
Trong trường hợp này, lực đã gây tác dụng gì?
Lực hút của nam châm lên miếng thép làm tăng vận tốc của xe lăn, nên xe lăn chuyển động nhanh lên.
Hình 4.2
Lực tác dụng của vợt lên quả bóng làm quả bóng biến dạng và ngược lại, lực của quả bóng đập vào vợt làm vợt bị biến dạng.
Lực làm vật bị biến dạng.
_Bài 4: _BIỂU DIỄN LỰC
I.Ôn lại kiến thức về lực:
+Lực có thể làm vật bị biến dạng ,thay đổi chuyển động. +Lực kí hiệu là F ,có đơn vị là Niu tơn(N)
_Bài 4: _BIỂU DIỄN LỰC
I.Ôn lại kiến thức về lực:
+Lực có thể làm vật bị biến dạng ,thay đổi chuyển động. +Lực kí hiệu là F ,có đơn vị là Niu tơn(N)
II.Biểu diễn lực:
1. Lực là một đại lượng Véc tơ:
+Lực là đại lượng véc tơ vì nó có điểm đặt, có phương, chiều, và độ lớn.
P=10m
Ví dụ: Trọng lực
+ Phương :
+ Chiều :
+ Độ lớn :
Từ trên xuống
Thẳng đứng
P
_Bài 4: _BIỂU DIỄN LỰC
I.Ôn lại kiến thức về lực:
+Lực có thể làm vật bị biến dạng ,thay đổi chuyển động. +Lực kí hiệu là F ,có đơn vị là Niu tơn(N)
II.Biểu diễn lực:
1. Lực là một đại lượng Véc tơ:
2. Cách biểu diễn và kí hiệu véctơ lực:
a. Cách biểu diễn:
Bằng một mũi tên có ;
+Lực là đại lượng véc tơ vì nó có điểm đặt, có phương, chiều, và độ lớn. - Lực được biểu diễn bằng một mũi tên có:
Điểm đặt
Cường độ
Phương
Chiều.
(theo một tỉ xích cho trước)
+ Gốc là điểm đặt của lực.
+ Phương, chiều trùng với phương chiều của lực.
+ Độ dài biểu thị cường độ(độ lớn) của lực theo tỉ xích cho trước
*Kí hiệu: + Vectơ lực :F
+ Cường độ(độ lớn) lực: F
F
F
_Bài 4: _BIỂU DIỄN LỰC
I.Ôn lại kiến thức về lực:
+Lực có thể làm vật bị biến dạng ,thay đổi chuyển động. +Lực kí hiệu là F ,có đơn vị là Niu tơn(N)
II.Biểu diễn lực:
1. Lực là một đại lượng Véc tơ:
2. Cách biểu diễn và kí hiệu véctơ lực:
a. Cách biểu diễn:
Bằng một mũi tên có ;
+ Gốc là điểm đặt của lực.
+ Phương, chiều trùng với phương chiều của lực.
+ Độ dài biểu thị cường độ(độ lớn)của lực theo tỉ lệ cho trước
b.Kí hiệu: + Véc tơ lực : F
+ Độ lớn lực : F
+Lực là đại lượng véc tơ vì nó có điểm đặt, có phương, chiều, và độ lớn.
Ví dụ: Biểu diễn một lực 15N tác dụng lên xe lăn B theo phương ngang, chiều từ trái sang phải.
B
Cho 1cm ứng với 5N
5N
F
F = 15N
15N sẽ ứng với ….cm
3
A
_Bài 4: _BIỂU DIỄN LỰC
I.Ôn lại kiến thức về lực:
+Lực có thể làm vật bị biến dạng ,thay đổi chuyển động. +Lực kí hiệu là F ,có đơn vị là Niu tơn(N)
II.Biểu diễn lực:
1. Lực là một đại lượng Véc tơ:
2. Cách biểu diễn và kí hiệu véctơ lực:
a. Cách biểu diễn:
Bằng một mũi tên có ;
+ Gốc là điểm đặt của lực.
+ Phương, chiều trùng với phương chiều của lực.
+ Độ dài biểu thị cường độ(độ lớn)của lực theo tỉ lệ cho trước
b.Kí hiệu: + Véc tơ lực: F.
+ Độ lớn lực :F.
III.Vận dụng:
+Lực là đại lượng véc tơ vì nó có điểm đặt, có phương, chiều, và độ lớn.
+ Một đầu tàu kéo các toa với một lực kéo 106N, biểu diễn lực này như thế nào? Cho 1cm ứng với 500 000 N
500 000 N
F
F = 106 N
106N = 1000 000N ứng với mấy cm?
106N = 1000 000N ứng 2 cm
III.Vận dụng:
Biểu diễn các lực sau đây:
a) Trọng lực của một vật có khối
lượng 5 kg ( tỉ xích 1cm ứng với 10N)
Hãy cho biết điểm đặt, phương, chiều và độ lớn của véc tơ trọng lực P?
_Điểm đặt_ : vào trọng tâm của vật.
_Phương_: thẳng đứng.
_Chiều:_ từ trên xuống dưới.
_Độ lớn:_ P= 10m=50N ứng với 5cm,(mỗi cm 10N)
P
P= 50N
C2:
b) Lực kéo 15000N theo phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải ( tỉ xích 1cm ứng với 5000N)
F
5000N
10N
_Điểm đặt_: tại A.
_Phương_: nằm ngang.
_Chiều:_ từ trái sang phải.
_Cường độ:_ F= 15000N ứng với 3 cm, mỗi cm 5000N.
A
B
Bài tập nhóm
C3:
Diễn tả bằng lời các yếu tố của các lực vẽ ở hình 4.4
A
F1
B
F2
C
F3
x
y
30o
10N
hình a -Nhóm 1
hình c -Nhóm 3
hình b- Nhóm 2
_Điểm đặt_:
_Phương_:
_Chiều:_
_Độ lớn:_
b,Lực F2:
+Điểm đặt :tại B.
+Phương :nằm ngang.
+Chiều :từ trái sang phải.
+Độ lớn: F2=30N.
B
F2
c,Lực F3:
+Điểm đặt :tại C,
+Phương :nghiêng hợp với phương
nằm ngang góc 30o.
+Chiều:từ trái sang phải,hướng lên trên.
+ Độ lớn :F3 = 30N.
a,F1: + Điểm đặt:
+ Phương:
+ Chiều:
+ Độ lớn:
A
F1
C
F3
x
y
30o
10N
C3:
III.Vận dụng:
Trả lời:
Từ dưới lên
Tại A
Thẳng đứng
F1 = 20N.
_Bài 4: _BIỂU DIỄN LỰC
I.Ôn lại kiến thức về lực:
+Lực có thể làm vật bị biến dạng ,thay đổi chuyển động. +Lực kí hiệu là F ,có đơn vị là Niu tơn(N)
II.Biểu diễn lực:
1. Lực là một đại lượng Véc tơ:
2. Cách biểu diễn và kí hiệu véctơ lực:
a. Cách biểu diễn:
Bằng một mũi tên có ;
+ Gốc là điểm đặt của lực.
+ Phương, chiều trùng với phương chiều của lực.
+ Độ dài biểu thị cường độ(độ lớn)của lực theo tỉ lệ cho trước
b.Kí hiệu: + Vectơ lực : F
+ Độ lớn lực : F
III.Vận dụng:
+Lực là đại lượng véc tơ vì nó có điểm đặt, có phương, chiều, và độ lớn.
Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào vận tốc thay đổi. Chọn phương án đúng.
A
B
D
Khi không có lực tác dụng lên vật.
Khi có một lực tác dụng lên vật.
Khi có hai lực tác dụng lên vật cân bằng nhau.
Khi các lực tác dụng lên vật cân bằng nhau.
C
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
A
B
D
Lực F có phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái, độ lớn 15N.
Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 15N.
Lực F có phương nằm ngang, chiều trái sang phải, độ lớn 25N.
Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 1,5N.
C
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Trên hình vẽ bên là lực tác dụng lên vật vẽ theo tỉ xích 1cm ứng với 5N.
Câu mô tả nào sau đây là đúng.
F HDVN
*Học thuộc ghi nhớ. *Làm các bài tập C2, C3 trong SGK và các bài 4.1, 4.2, 4.3, 4.4 trong SBT. *Chuẩn bị bài tiếp theo “ SỰ CÂN BẰNG LỰC – QUÁN TÍNH” *Hai lực cân bằng là gì? Quán tính là gì?
Hoïc toát
GV: NGUYỄN PHÚC LỢI
CHÀO CÁC EM HỌC SINH ĐẾN VỚI TIẾT HỌC VẬT LÍ NGÀY HÔM NAY ***
LỚP 8
ĐT: 0979 56 89 78
Câu 2 Viết công thức tính vận tốc trung bình
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu1:Thế nào là chuyển động đều? Chuyển động không đều?
Một đầu tàu kéo các toa với một lực kéo 106N, biểu diễn lực này như thế nào?
_Bài 4: _BIỂU DIỄN LỰC
I.Ôn lại kiến thức về lực:
4.1
4.2
Hãy mô tả thí nghiệm trong hình 4.1, hiện tượng trong hình 4.2 và nêu kết quả tác dụng của lực trong từng trường hợp.
C1 Mô tả thí nghiệm
Hình 4.1
N
S
Lực làm thay đổi chuyển động.
Trong trường hợp này, lực đã gây tác dụng gì?
Lực hút của nam châm lên miếng thép làm tăng vận tốc của xe lăn, nên xe lăn chuyển động nhanh lên.
Hình 4.2
Lực tác dụng của vợt lên quả bóng làm quả bóng biến dạng và ngược lại, lực của quả bóng đập vào vợt làm vợt bị biến dạng.
Lực làm vật bị biến dạng.
_Bài 4: _BIỂU DIỄN LỰC
I.Ôn lại kiến thức về lực:
+Lực có thể làm vật bị biến dạng ,thay đổi chuyển động. +Lực kí hiệu là F ,có đơn vị là Niu tơn(N)
_Bài 4: _BIỂU DIỄN LỰC
I.Ôn lại kiến thức về lực:
+Lực có thể làm vật bị biến dạng ,thay đổi chuyển động. +Lực kí hiệu là F ,có đơn vị là Niu tơn(N)
II.Biểu diễn lực:
1. Lực là một đại lượng Véc tơ:
+Lực là đại lượng véc tơ vì nó có điểm đặt, có phương, chiều, và độ lớn.
P=10m
Ví dụ: Trọng lực
+ Phương :
+ Chiều :
+ Độ lớn :
Từ trên xuống
Thẳng đứng
P
_Bài 4: _BIỂU DIỄN LỰC
I.Ôn lại kiến thức về lực:
+Lực có thể làm vật bị biến dạng ,thay đổi chuyển động. +Lực kí hiệu là F ,có đơn vị là Niu tơn(N)
II.Biểu diễn lực:
1. Lực là một đại lượng Véc tơ:
2. Cách biểu diễn và kí hiệu véctơ lực:
a. Cách biểu diễn:
Bằng một mũi tên có ;
+Lực là đại lượng véc tơ vì nó có điểm đặt, có phương, chiều, và độ lớn. - Lực được biểu diễn bằng một mũi tên có:
Điểm đặt
Cường độ
Phương
Chiều.
(theo một tỉ xích cho trước)
+ Gốc là điểm đặt của lực.
+ Phương, chiều trùng với phương chiều của lực.
+ Độ dài biểu thị cường độ(độ lớn) của lực theo tỉ xích cho trước
*Kí hiệu: + Vectơ lực :F
+ Cường độ(độ lớn) lực: F
F
F
_Bài 4: _BIỂU DIỄN LỰC
I.Ôn lại kiến thức về lực:
+Lực có thể làm vật bị biến dạng ,thay đổi chuyển động. +Lực kí hiệu là F ,có đơn vị là Niu tơn(N)
II.Biểu diễn lực:
1. Lực là một đại lượng Véc tơ:
2. Cách biểu diễn và kí hiệu véctơ lực:
a. Cách biểu diễn:
Bằng một mũi tên có ;
+ Gốc là điểm đặt của lực.
+ Phương, chiều trùng với phương chiều của lực.
+ Độ dài biểu thị cường độ(độ lớn)của lực theo tỉ lệ cho trước
b.Kí hiệu: + Véc tơ lực : F
+ Độ lớn lực : F
+Lực là đại lượng véc tơ vì nó có điểm đặt, có phương, chiều, và độ lớn.
Ví dụ: Biểu diễn một lực 15N tác dụng lên xe lăn B theo phương ngang, chiều từ trái sang phải.
B
Cho 1cm ứng với 5N
5N
F
F = 15N
15N sẽ ứng với ….cm
3
A
_Bài 4: _BIỂU DIỄN LỰC
I.Ôn lại kiến thức về lực:
+Lực có thể làm vật bị biến dạng ,thay đổi chuyển động. +Lực kí hiệu là F ,có đơn vị là Niu tơn(N)
II.Biểu diễn lực:
1. Lực là một đại lượng Véc tơ:
2. Cách biểu diễn và kí hiệu véctơ lực:
a. Cách biểu diễn:
Bằng một mũi tên có ;
+ Gốc là điểm đặt của lực.
+ Phương, chiều trùng với phương chiều của lực.
+ Độ dài biểu thị cường độ(độ lớn)của lực theo tỉ lệ cho trước
b.Kí hiệu: + Véc tơ lực: F.
+ Độ lớn lực :F.
III.Vận dụng:
+Lực là đại lượng véc tơ vì nó có điểm đặt, có phương, chiều, và độ lớn.
+ Một đầu tàu kéo các toa với một lực kéo 106N, biểu diễn lực này như thế nào? Cho 1cm ứng với 500 000 N
500 000 N
F
F = 106 N
106N = 1000 000N ứng với mấy cm?
106N = 1000 000N ứng 2 cm
III.Vận dụng:
Biểu diễn các lực sau đây:
a) Trọng lực của một vật có khối
lượng 5 kg ( tỉ xích 1cm ứng với 10N)
Hãy cho biết điểm đặt, phương, chiều và độ lớn của véc tơ trọng lực P?
_Điểm đặt_ : vào trọng tâm của vật.
_Phương_: thẳng đứng.
_Chiều:_ từ trên xuống dưới.
_Độ lớn:_ P= 10m=50N ứng với 5cm,(mỗi cm 10N)
P
P= 50N
C2:
b) Lực kéo 15000N theo phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải ( tỉ xích 1cm ứng với 5000N)
F
5000N
10N
_Điểm đặt_: tại A.
_Phương_: nằm ngang.
_Chiều:_ từ trái sang phải.
_Cường độ:_ F= 15000N ứng với 3 cm, mỗi cm 5000N.
A
B
Bài tập nhóm
C3:
Diễn tả bằng lời các yếu tố của các lực vẽ ở hình 4.4
A
F1
B
F2
C
F3
x
y
30o
10N
hình a -Nhóm 1
hình c -Nhóm 3
hình b- Nhóm 2
_Điểm đặt_:
_Phương_:
_Chiều:_
_Độ lớn:_
b,Lực F2:
+Điểm đặt :tại B.
+Phương :nằm ngang.
+Chiều :từ trái sang phải.
+Độ lớn: F2=30N.
B
F2
c,Lực F3:
+Điểm đặt :tại C,
+Phương :nghiêng hợp với phương
nằm ngang góc 30o.
+Chiều:từ trái sang phải,hướng lên trên.
+ Độ lớn :F3 = 30N.
a,F1: + Điểm đặt:
+ Phương:
+ Chiều:
+ Độ lớn:
A
F1
C
F3
x
y
30o
10N
C3:
III.Vận dụng:
Trả lời:
Từ dưới lên
Tại A
Thẳng đứng
F1 = 20N.
_Bài 4: _BIỂU DIỄN LỰC
I.Ôn lại kiến thức về lực:
+Lực có thể làm vật bị biến dạng ,thay đổi chuyển động. +Lực kí hiệu là F ,có đơn vị là Niu tơn(N)
II.Biểu diễn lực:
1. Lực là một đại lượng Véc tơ:
2. Cách biểu diễn và kí hiệu véctơ lực:
a. Cách biểu diễn:
Bằng một mũi tên có ;
+ Gốc là điểm đặt của lực.
+ Phương, chiều trùng với phương chiều của lực.
+ Độ dài biểu thị cường độ(độ lớn)của lực theo tỉ lệ cho trước
b.Kí hiệu: + Vectơ lực : F
+ Độ lớn lực : F
III.Vận dụng:
+Lực là đại lượng véc tơ vì nó có điểm đặt, có phương, chiều, và độ lớn.
Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào vận tốc thay đổi. Chọn phương án đúng.
A
B
D
Khi không có lực tác dụng lên vật.
Khi có một lực tác dụng lên vật.
Khi có hai lực tác dụng lên vật cân bằng nhau.
Khi các lực tác dụng lên vật cân bằng nhau.
C
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
A
B
D
Lực F có phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái, độ lớn 15N.
Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 15N.
Lực F có phương nằm ngang, chiều trái sang phải, độ lớn 25N.
Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 1,5N.
C
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Trên hình vẽ bên là lực tác dụng lên vật vẽ theo tỉ xích 1cm ứng với 5N.
Câu mô tả nào sau đây là đúng.
F HDVN
*Học thuộc ghi nhớ. *Làm các bài tập C2, C3 trong SGK và các bài 4.1, 4.2, 4.3, 4.4 trong SBT. *Chuẩn bị bài tiếp theo “ SỰ CÂN BẰNG LỰC – QUÁN TÍNH” *Hai lực cân bằng là gì? Quán tính là gì?
 







Các ý kiến mới nhất