Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 4. Biểu diễn lực

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Quốc
Ngày gửi: 17h:49' 29-09-2022
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích: 0 người
QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ

MÔN : VẬT LÍ 8

NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
KIỂM TRA BÀI CŨ

Kiểm tra bài cũ:
Câu 1. Thế nào là chuyển động đều? chuyển động không đều? Lấy ví dụ.
Câu 2. Một người đi xe máy trên quãng đường dốc dài 10km mất thời gian 30 phút. Sau đó người này tiếp tục chuyển động trên quãng đường sau dài 20 km mất thời gian 30 phút. Hãy tính vận tốc trung bình của người đó trên cả hai quãng đường.
Câu 1:

*Chuyển động đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời gian *Chuyển động không đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn thay đổi theo thời gian.
TT

s1= 10km

t1 = 0.5h

s2 = 20 km

t2 = 0,5h

Tính vtb

Giải:

Vận tốc trung bình của người đó trên cả 2 quãng đường
1

2

3

4

5

6

KHỞI ĐỘNG
?

?

?

?

?

?
V



N

T



C
?

?

?

?

?

?

?

?
T

H



I

G

I

A

N
?

?

?

?

?

?

?

?

?

?

?

?

?

?

?

?

?

?
?

?

?

?

?

?
P

H

Ư

Ơ

N

G
?

?

?

?

?

?

?

?
T

R



N

G

L



C
Điều gì cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động?

Trong công thức v = s/t thì t là kí hiệu của đại lượng vật lí nào?

Khi vật này đẩy hoặc kéo vật kia ta nói vật này …………………

lên vật kia.

Lực mà trái đất tác dụng lên mọi vật gọi là gì?

Chuyển động mà vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời gian

gọi là chuyển động gì?

Hai lực cân bằng là hai lực mạnh như nhau có cùng ………………..

nhưng ngược chiều

?

?

?

?

?
C

H

U

Y



N

Đ



N

G

Đ



U
T

Á

C

D



N

G

L



C
Một đầu tàu kéo các toa với một lực kéo 106N, biểu diễn lực này như thế nào? Bài 4: BIỂU DIỄN LỰC
I. Ôn lại khái niệm lực:
__

Lực tác dụng lên một vật có thể gây ra tác dụng gì ở vật đó?

Bài 4: BIỂU DIỄN LỰC
Hãy mô tả thí nghiệm trong hình 4.1, hiện tượng trong hình 4.2 và nêu kết quả tác dụng của lực trong từng trường hợp.

C1
Hình 4.1

N

S
Hình 4.2

Bài 4: BIỂU DIỄN LỰC
I. Ôn lại khái niệm lực:
Lực tác dụng lên một vật có thể làm biến đổi chuyển động của vật đó hoặc làm nó bị biến dạng.
__

Lực tác dụng

có thể làm vật

biến dạng

thay đổi chuyển động

__

I. Ôn lại khái niệm lực:
I. Ôn lại khái niệm lực:
II. Biểu diễn lực:
_1. Lực là một đại lượng véctơ_:

__

Bài 4: BIỂU DIỄN LỰC

__

HOẠT ĐỘNG NHÓM
Câu 1: Lực là đại lượng véctơ vì nó có 3 yếu tố: ...............

............................................................................................

Câu 2: Để biểu diễn một véctơ lực người ta dùng ………..

…………………….có:

-……………………………………………………………

-............................................................................................

-…………………………………………………………….

Véc tơ lực hí hiệu:…….cường độ lực kí hiệu:……..

Câu 3:Hãy biểu diễn lực kéo của một vật có cường độ

F=200N, chiều từ phải sang trái, phương nằm ngang, điểm

đặt giữa vật tại B.

B

50 N sẽ ứng với 1 cm hay 1 ô tập
Lực là đại lượng véc tơ (gọi là véc tơ lực) I. Ôn lại khái niệm lực:
I. Ôn lại khái niệm lực:
II. Biểu diễn lực:
_1. Lực là một đại lượng véctơ_:

Lực là đại lượng véc tơ vì nó có điểm đặt, có độ lớn, có phương và chiều.

_2. Cách biểu diễn và kí hiệu véctơ lực_:

__

Bài 4: BIỂU DIỄN LỰC

__
* Phương và chiều (của mũi tên) trùng với phương và chiều của lực.

2. _Cách biểu diễn và kí hiệu vectơ lực_:

* Gốc là điểm mà lực tác dụng lên vật (gọi là điểm đặt của lực) điểm A.

a) Để biểu diễn một vectơ lực người ta dùng một mũi tên.

A

* Độ dài biểu thị cường độ của lực theo một tỉ xích cho trước.

Độ lớn

Phương chiều

Điểm đặt lực
b) Vectơ lực được kí hiệu bằng chữ F có mũi tên ở trên:

2. _Cách biểu diễn và kí hiệu vectơ lực_:

a) Để biểu diễn một vectơ lực người ta dùng một mũi tên.

F

A

Cường độ của lực được kí hiệu bằng chữ F không có mũi tên ở trên: F

A

Độ lớn

Phương chiều

Điểm đặt lực
B

F

50N

Câu 3:Hãy biểu diễn lực kéo của một vật có cường độ F=200N, chiều từ phải sang trái, phương nằm ngang, điểm đặt giữa vật tại B.

(50 N sẽ ứng với 1 cm hay 1 ô tập) Bài 4: BIỂU DIỄN LỰC
I. Ôn lại khái niệm lực:
II. Biểu diễn lực:
_1. Lực là một đại lượng véctơ_:

_2. Cách biểu diễn và kí hiệu véctơ lực_:

__

Lực là một đại lượng véctơ được biểu diễn bằng một mũi tên có:

+ Gốc là điểm đặt của lực.

+ Phương và chiều trùng với phương và chiều của lực.

+ Độ dài biểu thị cường độ của lực theo tỉ xích cho trước.
Một đầu tàu kéo các toa với một lực kéo 106N, biểu diễn lực này như thế nào?

Tỉ xích 1cm ứng với 500.000 N

500.000N

F

F = 106 N

106N = 1.000.000N ứng với mấy cm?

106N = 1.000.000N ứng 2 cm

Vận dụng

A
Bài tập nhóm

C3:

Diễn tả bằng lời các yếu tố của các lực vẽ ở hình 4.4

A

F1

B

F2

C

F3

x

y

30o

10N

Hình a

Hình c

Hình b

_Điểm đặt_: ………………………………………………..

_Phương_: ………………………………………………..

_Chiều:_ ………………………………………………..

_Cườngđộ: _………………………………………………..
Diễn tả bằng lời các yếu tố của các lực vẽ ở hình 4.4

F2: Điểm đặt tại B, phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, cường độ lực

F2 = 30N.

B

F2

F3: Điểm đặt tại C, phương nghiêng góc 30o so với phương nằm ngang, chiều từ dưới lên, cường độ lực F3 = 30N.

F1: Điểm đặt tại A, phương thẳng đứng,

chiều từ dưới lên, cường độ lực F1 = 20N.

A

F1

C

F3

x

y

30o

10N

10N

10N

Vận dụng

C3: Biểu diễn các lực sau đây:
+ Trọng lực của một vật có khối lượng 5 kg
( tỉ xích 1cm ứng với 10N)
m= 5kg  P = 10.m = 10.5 = 50 (N)

Hãy cho biết điểm đặt, phương, chiều và độ lớn của véc tơ trọng lực P?

_Điểm đặt_ : vào trọng tâm của vật.

_Phương_: thẳng đứng.

_Chiều:_ từ trên xuống dưới.

_Độ lớn:_ P= 50N ứng với 5 đoạn, mỗi đoạn 10N.

P

P= 50N

C2:

+ Lực kéo 15000N theo phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải ( tỉ xích 1cm ứng với 5000N)

F

5000N

Vận dụng

10N

_Điểm đặt_: vào trọng tâm của vật.

_Phương_: nằm ngang.

_Chiều:_ từ trái sang phải.

_Độ lớn:_ F= 15000N ứng với 3 đoạn, mỗi đoạn 5000N.
Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào vận tốc thay đổi. Chọn phương án đúng.

A

B

D

Khi không có lực tác dụng lên vật.

Khi có một lực tác dụng lên vật.

Khi có hai lực tác dụng lên vật cân bằng nhau.

Khi các lực tác dụng lên vật cân bằng nhau.

C

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Vận dụng
A

B

D

Lực F có phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái, độ lớn 15N.

Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 15N.

Lực F có phương nằm ngang, chiều trái sang phải, độ lớn 25N.

Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 1,5N.

C

Trên hình vẽ bên là lực tác dụng lên vật vẽ theo tỉ xích 1cm ứng với 5N.

Câu mô tả nào sau đây là đúng.

F

Vận dụng
Dặn dò

*Học thuộc ghi nhớ. *Làm các bài tập C2, C3 trong SGK và các bài 4.1, 4.2, 4.3, 4.4 trong SBT. *Chuẩn bị bài tiếp theo “ SỰ CÂN BẰNG LỰC – QUÁN TÍNH” *Hai lực cân bằng là gì? Quán tính là gì?
Chuùc quyù thaày coâ vaø caùc em hoïc sinh

maïnh khoûe vaø thaønh ñaït

Bài học đã

KẾT THÚC
 
Gửi ý kiến