Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Biểu thức có chứa hai chữ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu học Chu Văn An
Ngày gửi: 20h:37' 27-11-2023
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người
TOÁN

(Tiết 1)

YÊU CẦU CẦN
Ôn tập: đọc – viết các số trong phạm vi 100 000, viết
số thành tổng các hàng, ĐẠT
số chẵn, số lẻ; các phép tính trong

phạm vi 100 000, tính giá trị biểu thức, các đơn vị đo diện
tích: ước lượng với xăng-ti-mét vuông, đề-xi-mét vuông,
mét vuông; biểu đồ cột.
Vận dụng để giải quyết các vấn đề đơn giản có liên
quan đến các đại lượng tiền Việt Nam, diện tích khối lượng,
dung tích.
HS có cơ hội phát triển các năng lực tư duy và lập
luận toán học, giao tiếp toán học, mô hình toán học, giải
quyết vấn đề toán học và các phẩm chất chăm chỉ, trách
nhiệm.

ĐỐ BẠN!
ĐỐ BẠN!
+ Khi nghe hiệu lệnh “Đố bạn! Đố bạn”, học
sinh đáp lại “Đố gì? Đố gì?”
+ GV đọc một số bất kì trong phạm vi
100 000, HS viết số vào bảng con và viết số
thành tổng các hàng.

ĐỐ BẠN! ĐỐ BẠN!
Tám mươi nghìn không trăm tám
mươi.

80 080 = 80 000 + 80

ĐỐ BẠN! ĐỐ BẠN!
Bốn nghìn năm trăm hai mươi.

4 540 = 4 000 + 500 +
20

ĐỐ BẠN! ĐỐ BẠN!
Một trăm linh hai nghìn bảy trăm.

102 700 = 100 000 +
2000 + 700

1

Thực hành các yêu cầu.
a) Đọc các số: 38 504; 2 021; 100
000.
b) Viết các số:
- Bốn mươi nghìn không trăm linh
bảy.
- Ba nghìn sáu trăm hai mươi lăm.
c) Số 20 687 là số chẵn hay số lẻ?
d) Viết số 96 034 thành tổng theo
các hàng.

1

Thực hành các yêu cầu.
a) Đọc các số: 38 504; 2 021;
100 000.

CÙNG NHAU CHIA SẺ
Lắng nghe – quan sát –
nhận xét

38 504: Ba mươi tám nghìn năm trăm linh tư.
2 021: Hai nhìn không trăm hai mươi mốt.

100 000: Một trăm nghìn.

1

Thực hành các yêu cầu.
b) Viết các số:
- Bốn mươi nghìn không trăm linh
bảy.
- Ba nghìn sáu trăm hai mươi lăm.

CÙNG NHAU CHIA SẺ
Lắng nghe – quan sát –
nhận xét

Bốn mươi nghìn không trăm linh bảy:
40 007
Ba nghìn sáu trăm hai mươi lăm: 3 625

1

Thực hành các yêu cầu.
c) Số 20 687 là số chẵn hay số lẻ?
d) Viết số 96 034 thành tổng theo các

CÙNG NHAU CHIA SẺ
Lắng nghe – quan sát –
nhận xét

c) Số 20 687 là số lẻ vì có chữ số tận cùng
là 7.
d) 96 034 = 90 000 + 6 000 + 30 + 4

2

Đặt tính rồi tính.
a)9 251 + 24 078
b) 17 262
– 5 637
c) 8 316 x 4
d) 2 745 :
9
Lắng nghe – quan sát –
9 nhận
251 +xét
24 078
17 262 – 5 637

CÙNG NHAU CHIA SẺ

+

9 251
24 078
33 329

+

17 262
5 637
11 625

2

Đặt tính rồi tính.
a)9 251 + 24 078
b) 17
262 – 5 637
c) 8 316 x 4
d) 2 745 :
9
LẮNG NGHE – QUAN SÁT – NHẬN
8XÉT
316 x 4
2 745 : 9

CÙNG NHAU CHIA SẺ
x

8 316
4
33 264

2745
27
04
0
45
45
0

9

3

Quan sát giá trên bút và vở ở hình bên.
a) Em chọn các biểu thức thể hiện cách
tính tiền 6 cái bút và 6 quyển vở.

A
C

2 500 x 6 + 4 500 x 6
2 500 + 4 500 x 6

B
D

2 500 x 6 + 4 500
(2 500 + 4 500) x 6

b) Tính giá trị của một biểu thức mà em
đã chọn.
c) Nếu em mang theo 50 000 đồng để
mua số bút và vở trên thì tiền còn thừa
có đủ mua thêm 1 quyển vở không?

Quan sát giá trên bút và vở ở hình
3 bên.
a) Em chọn các biểu thức thể hiện
cách
tínhNHAU
tiền CHIA
6 cáiSẺbút và 6
CÙNG
Lắng
nghe
quyển
vở. – quan sát – nhận

xét

A

2 500 x 6 + 4 500 x 6

C

2 500 + 4 500 x 6

2 500 đồng/cái

B
D

2 500 x 6 + 4 500
(2 500 + 4 500) x 6

4 500 đồng/quyển

A

Quan sát giá trên bút và vở ở hình
3 bên
b) Tính giá trị của một biểu thức
mà em đã chọn.
c) Nếu em mang theo 50 000 đồng
để mua số bút và vở trên thì tiền
còn thừa
có đủ
mua SẺ
thêm 1 quyển
CÙNG
NHAU
CHIA
Lắng
nghe – quan sát –
vở không?
nhận
2 500 x 6 xét
+ 4 500 x 6
D (2 500 + 4 500) x 6

2 500 x 6 + 4 500 x 6
= 15 000+ 27 000
= 42 000

(2 500 + 4 500) x 6
= 7 000 x 6
= 42 000

3 Quan

sát giá trên bút và vở ở hình

bên
b) Tính giá trị của một biểu thức mà
em đã chọn.
c) Nếu em mang theo 50 000 đồng
CÙNG
NHAU
SẺtiền còn
để mua
số bút
và vở CHIA
trên thì
thừa
cónghe
đủ mua
thêm sát
1 quyển
vở
Lắng
– quan

không?
nhận xét

Nếu em mang theo 50 000 đồng thì số tiền
còn thừa là:
50 000 – 42 000 = 8 000 (đồng)
Vì 8 000 > 4 500 nên số tiền còn thừa đủ để
mua thêm 1 quyển vở nữa.

Đặt tính rồi tính:
6 712 + 4 539
+

6 712
4 539
11 251

THỬ THÁCH

4 521 x 5
x

4 521
5
22 605

6 234 - 457
-

6 234
457
5 777

3 618 : 9
3618
36
01
0
18
18
0

9

DẶN DÒ
GV ĐIỀN VÀO ĐÂY
GV ĐIỀN VÀO ĐÂY
GV ĐIỀN VÀO ĐÂY
GV ĐIỀN VÀO ĐÂY
 
Gửi ý kiến