Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. Big or small?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tham khảo
Người gửi: TaThi Bich
Ngày gửi: 21h:20' 07-10-2018
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 358
Số lượt thích: 0 người
1
2
3
4
5
Game: Crossword puzzle
Welcome to this lesson .
Monday, October 8th 2018
Unit 4: BIG OR SMALL ?
Lesson 5: C- GETTING READY FOR SCHOOL
( C4,5,6,7,R)
Learn new words and structures
UNIT 4: BIG OR SMALL?
Lesson 5: C- Getting ready for school
- Time (n)
- O’clock :
- Late (adj)
- Half past
thời gian
giờ đúng
muộn
N?a gi?(1/2 )
- Late for school: muộn học
Ex : We are late for school
* New words
Matching
1. Time
2. O’clock
3. Half pass
4. Late
a.Trễ, muộn
b. Nữa giờ
c. giờ
d.Thời gian
5. Late for school
e.Muộn học
Learn new words and structures
UNIT 4: BIG OR SMALL?
Lesson 5: C- Getting ready for school
- time (n) thêi gian
C4. Listen and repeat.
What time is it, Ba ?
It’s eight o’clock !
We’re late for school.
What time is it?
5.Listen and repeat .
It’s half past ten
It’s ten forty-five
It’s ten fifty
It’s ten o’clock
It’s ten ten
It’s ten fifteen
It’s ten o’clock
It’s four o’clock
Giờ chẵn:
It’s + số giờ + o’clock
9
3
12
6
7
8
10
11
1
2
4
5
It’s seven O’clock
What time is it?
It’s ten thirty
It’s ten forty-five
It’s ten ten
Giờ lẻ:
It’s + số giờ + số phút
It’s half past ten
It’s half past nine
Nữa giờ : ( 30 phút)
It’s + half past + giờ
It’s + half past + số giờ
It’s half past eleven
It’s half past six
It’s half past five
It’s half past two
Matching
1. 11h
2. 12h30
3. 10h45
4. 9h15
a. Nine fifteen
b.Ten forty five
c. Half past twelve
d. Eleven o’clock

6. Reading
This is Ba
6.00
6.30
7.15
He has breakfast at six thirty.
Ba gets up at six o’clock.
He goes to school at seven fifteen.
“At” luôn đứng trước số giờ
7. Answer.
a. What time do you get up?
b. What time do you have breakfast?
c. What time do you go to school?
=> I get up at ………
=> I have breakfast at ………
=> I go to school at ………
what time is it?
It’s ten o’clock
what time do you get up?
I get up at five o’clock
what time do you have breakfast?
I have breakfast at six o’clock
what time do you go to school?
I go to school at six thirty
Hỏi thời gian
What time is it?
It’s + giờ (giờ chằn o’clock)
It’s + giờ + phút
Hỏi ai đó làm gì vào thời gian nào?
What time + do/ does + s + v….?
Trả lời: S + V(s/es) + hoạt động + at + thời gian.
Homework:
Learn new words and tructures
Talk about yourselves
Prepare the next lesson :
Unit 5: A 1-2
Do ex C456 in your (ex-book)
Thank you and good bye
 
Gửi ý kiến