Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. My classroom

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thi Công Toàn (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:01' 28-12-2011
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng thầy cô đến dự giờ
Môn : Tiếng anh
Lớp :4a3
12/28/2011
Võ Thị Thoa
Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra bài cũ
Ask and answer
5. Can you swim?
What’s your name ?
3. When ‘s your birthday ?
4. Where are you from ?
2. How old are you?
Thursday, December, 15th ,2011.
Unit 4: My Classroom
Section A :1,2,3
Theme Two : My school
Maps
Pencils
Pencil boxes
Notebooks
School bags
Wall
maps :
pencils :
pencil boxes :
school bags:
notebooks :
wall :
Những tấm bản đồ
Những cây bút chì
Những hộp bút chì
Những cái túi sách, cặp sách
Những quyển tập
Bức tường
New words
Review
This is + danh từ số ít (ở gần) : đây là …
This is a pencil.
That is + danh từ số ít (ở xa) : đó là …
That is a pencil.
Grammar
These are + danh từ số nhiều (ở gần) : đây là …
These are pencils.
They are on the table.
Grammar
Those are + danh từ số nhiều (ở xa) : đó là …
Those are pencils.
They are on the table.
Grammar
These are +danh từ số nhiều (ở gần): đây là …

These are pencils.
Those are +danh từ số nhiều (ở xa) : đó là …
Those are pencils.
Section A
1.Look,listen and repeat
Section A
1.Look,listen and repeat
They are on the wall.
This is our classroom.
These are maps.
Section A
2.Look and say
Those are.................
They are …………
These are ……
They are …….
Section A
3.Let’s talk
Those are .................
They are …………
These are ................
They are …………..
Game: secret doorway!
Cách chơi
Trên bảng cô đưa ra các màu khác nhau. Trong các ô màu đó là những hình ảnh về đồ dùng học tập. Cô mời đại diện của từng đội lên chọn ô màu.Khi chọn được hình ảnh nào thì đội đó sẽ đặt câu với These are … / Those are……….. về đồ vật đó.Cứ như thế cho đến khi các ô màu kết thúc.Mỗi câu đúng được 2 điểm.Nếu đội đó đặt câu sai thì bạn của đội đó được thay thế và bị trừ 1 điểm ( chỉ được thay thế 1 lần).Nếu đội nào có điểm nhiều hơn sẽ là đội thắng.
These are school bags
Those are pencils.
These are notebooks
Those are pencil boxes.



















Homework:

Học thuộc lòng từ mới và mẫu câu
Thank you for
your attention
Goodbye ! See you again
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác