Bài 8. Khái quát về Bra-xin

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Châu
Ngày gửi: 21h:11' 15-01-2009
Dung lượng: 9.2 MB
Số lượt tải: 165
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Châu
Ngày gửi: 21h:11' 15-01-2009
Dung lượng: 9.2 MB
Số lượt tải: 165
Số lượt thích:
0 người
Trường thpt mai anh tuấn
bộ môn: Địa lí
địa lí 11
Nâng cao
Giáo viên: Phạm Văn Châu
Tiết 16 - Bài 8:
Cộng hoà liên bang bra-xin (brazil)
Tiết 1: Khái quát về brazil
Diện tích: 8,5 triệu km2 - thứ 5 thế giới.
Dân số: 191,9 triệu người (2007) - thứ 5 thế giới.
Thủ đô: Brasília.
- GDP/người: 4271 USD (2007).
Tiết 16 - Bài 8:
Cộng hoà liên bang bra-xin (brazil)
Tiết 1: Khái quát về brazil
I. Điều kiện tự nhiên
II. Dân cư
III. Tình hình phát triển kinh tế
IV. Những vấn đề xã hội cần giải quyết
Cộng hoà liên bang brazil
I. điều kiện tự nhiên
Nghiên cứu mục I, hình 8.1 (Tr.60-61-SGK) và kiến thức bản thân, hãy trình bày các nội dung sau về điều kiện tự nhiên Brazil:
- Vị trí địa lí.
- Đặc điểm địa hình.
- Khí hậu.
- Tài nguyên thiên nhiên.
- Đánh giá những thuận lợi về tự nhiên đối với phát triển kinh tế.
Cộng hoà liên bang brazil
I. điều kiện tự nhiên
- Vị trí địa lí.
- Đặc điểm địa hình.
- Khí hậu.
- Tài nguyên thiên nhiên.
- Đánh giá những thuận lợi về TN đối với phát triển KT.
Cộng hoà liên bang brazil
I. điều kiện tự nhiên
- Vị trí địa lí.
- Đặc điểm ĐH.
- Khí hậu.
- Tài nguyên TN.
- Thuận lợi ? KT.
Cộng hoà liên bang brazil
I. điều kiện tự nhiên
- Vị trí địa lí.
- Đặc điểm ĐH.
- Khí hậu.
- Tài nguyên TN.
- Thuận lợi ? KT.
Cộng hoà liên bang brazil
I. điều kiện tự nhiên
- Vị trí địa lí.
- Đặc điểm ĐH.
- Khí hậu.
- Tài nguyên TN.
- Thuận lợi ? KT.
Kết quả
Cộng hoà liên bang brazil
II. Dân cư
Nghiên cứu mục II, bảng 8.1 (Tr.61-62-SGK), quan sát các hình ảnh sau và bằng kiến thức đã học về Mĩ La Tinh, hãy trình bày những đặc điểm dân cư Brazil?
Gợi ý:
Quy mô dân số.
Gia tăng dân số.
Tỉ lệ thị dân.
- Thành phần dân cư.
Cộng hoà liên bang brazil
II. Dân cư
Cộng hoà liên bang brazil
II. Dân cư
Người Anh-điêng (da đỏ) - Dân bản địa
Cộng hoà liên bang brazil
II. Dân cư
Cộng hoà liên bang brazil
II. Dân cư
Cộng hoà liên bang brazil
II. Dân cư
Carnaval - Brazil
Cộng hoà liên bang brazil
II. Dân cư
Cộng hoà liên bang brazil
II. Dân cư
Belo Horizonte
São Paulo
Rio de Janeiro
Brasília
Kết quả
Cộng hoà liên bang brazil
IIi. Tình hình phát triển kinh tế
Nghiên cứu mục III, bảng 8.2, bản đồ hình 8.3 (Tr.62-64), nội dung kiến thức mục 1 - Bài thực hành (Tr.67-69-SGK) và kiến thức bản thân, hãy làm rõ vấn đề sau:
Brazil là một nước kinh tế phát triển hay một nước kinh tế đang phát triển?
Gợi ý:
Quy mô GDP.
Cơ cấu GDP.
Các ngành kinh tế.
Cộng hoà liên bang brazil
IIi. Tình hình phát triển kinh tế
Cơ cấu GDP của Brazil
Cộng hoà liên bang brazil
IIi. Tình hình phát triển kinh tế
Cộng hoà liên bang brazil
IIi. Tình hình phát triển kinh tế
Kết quả
Cộng hoà liên bang brazil
Iv. Những vấn đề xã hội cần giảI quyết
Nghiên cứu mục IV, bài tập 3 (Tr.65-66), mục 2 bài Thực hành (Tr.70) kết hợp với kiến thức bản thân, hãy cho biết: Brazil còn những vấn đề xã hội chủ yếu nào cần giải quyết?
Cộng hoà liên bang brazil
Iv. Những vấn đề xã hội cần giảI quyết
Sự tương phản ở Rio de Janeiro
Cộng hoà liên bang brazil
Iv. Những vấn đề xã hội cần giảI quyết
São Paulo
Thổ dân Amazone
Cộng hoà liên bang brazil
Iv. Những vấn đề xã hội cần giảI quyết
Nợ nước ngoài của Brazil
(tỉ USD)
Kết quả
Cộng hoà liên bang brazil
I. điều kiện tự nhiên
- Vị trí địa lí:
+ Phía Đông và trung tâm N.Mĩ.
+ Giáp hầu hết các nước N.Mĩ.
+ Giáp Đại Tây Dương.
- Địa hình:
Chủ yếu là sơn nguyên Brazil
và đồng bằng Amazone.
- Khí hậu:
Chủ yếu là nóng.
- Tài nguyên:
Phong phú: khoáng sản,
rừng, đất, sông.
- Thuận lợi:
Phát triển nhiều ngành KT.
Trở lại
Cộng hoà liên bang brazil
II. Dân cư
- Quy mô dân số:
Đông dân.
- Gia tăng dân số:
Không đồng đều, có xu hướng giảm.
- Tỉ lệ thị dân:
Rất cao - đô thị hoá quá mức.
- Thành phần dân cư:
Phức tạp nhưng có sự hoà hợp cao.
Trở lại
Cộng hoà liên bang brazil
IIi. Tình hình phát triển kinh tế
Brazil là một nước kinh tế phát triển
hay một nước kinh tế đang phát triển?
- Quy mô GDP:
- Cơ cấu GDP:
- Các ngành KT:
796 tỉ USD - hơn 50% GDP Nam Mĩ - 11 thế giới
? Nền kinh tế lớn.
Giảm khu vực I và II, tăng khu vực III (chiếm chủ yếu)
? Nền kinh tế phát triển.
+ Nông nghiệp đạt trình độ khá cao.
+ CN phát triển khá đều. CNCB = 61% giá trị XK.
+ Ngoại thương: xuất siêu.
NIC
Trở lại
Cộng hoà liên bang brazil
Iv. Những vấn đề xã hội cần giảI quyết
- Phân hoá giàu - nghèo sâu sắc.
- Đô thị hoá tự phát gây nhiều hậu quả Về XH và MT.
- Nợ nước ngoài quá lớn.
- Chênh lệch về trình độ phát triển giữa các vùng lãnh thổ.
Trở lại
test
đánh giá
Hãy chọn đáp án đúng nhất
1. Sơn nguyên Brazil thích hợp nhất để phát triển:
A. Chăn nuôi.
B. Cây lương thực.
C. Cây công nghiệp lâu năm.
D. Cây ăn quả.
2. Tính thuần nhất của dân cư Brazil là do:
A. Lịch sử phát triển lâu dài.
B. Cùng ngôn ngữ và tôn giáo.
C. Sự thống trị của Bồ Đào Nha.
D. Tất cả đều đúng.
3. Hiện nay kinh tế Brazil được xếp vào nhóm nước:
A. Công nghiệp mới (NIC).
B. Phát triển.
C. Đang phát triển.
D. Tất cả đều sai.
4. Mặt hàng quan trọng mà Brazil nhập khẩu hiện nay là:
A. Mía đường.
B. Lương thực.
C. Cà phê.
D. Phụ tùng ôtô.
5. Kinh tế - xã hội Brazil gặp khó khăn là do:
A. Chênh lệch giàu - nghèo.
B. Nợ nước ngoài lớn.
C. Phụ thuộc tư bản nước ngoài..
D. Đô thị hoá tự phát.
Kết quả
đánh giá
Đáp án đúng nhất
1. Sơn nguyên Brazil thích hợp nhất để phát triển:
A. Chăn nuôi.
B. Cây lương thực.
C. Cây công nghiệp lâu năm.
D. Cây ăn quả.
2. Tính thuần nhất của dân cư Brazil là do:
A. Lịch sử phát triển lâu dài.
B. Cùng ngôn ngữ và tôn giáo.
C. Sự thống trị của Bồ Đào Nha.
D. Tất cả đều đúng.
3. Hiện nay kinh tế Brazil được xếp vào nhóm nước:
A. Công nghiệp mới (NIC).
B. Phát triển.
C. Đang phát triển.
D. Tất cả đều sai.
4. Mặt hàng quan trọng mà Brazil nhập khẩu hiện nay là:
A. Mía đường.
B. Lương thực.
C. Cà phê.
D. Phụ tùng ôtô.
5. Kinh tế - xã hội Brazil gặp khó khăn là do:
A. Chênh lệch giàu - nghèo.
B. Nợ nước ngoài lớn.
C. Phụ thuộc tư bản nước ngoài..
D. Đô thị hoá tự phát.
The end
Cám ơn sự tham dự
của các thầy, cô giáo
Chúc các em học tập tốt
The first
bộ môn: Địa lí
địa lí 11
Nâng cao
Giáo viên: Phạm Văn Châu
Tiết 16 - Bài 8:
Cộng hoà liên bang bra-xin (brazil)
Tiết 1: Khái quát về brazil
Diện tích: 8,5 triệu km2 - thứ 5 thế giới.
Dân số: 191,9 triệu người (2007) - thứ 5 thế giới.
Thủ đô: Brasília.
- GDP/người: 4271 USD (2007).
Tiết 16 - Bài 8:
Cộng hoà liên bang bra-xin (brazil)
Tiết 1: Khái quát về brazil
I. Điều kiện tự nhiên
II. Dân cư
III. Tình hình phát triển kinh tế
IV. Những vấn đề xã hội cần giải quyết
Cộng hoà liên bang brazil
I. điều kiện tự nhiên
Nghiên cứu mục I, hình 8.1 (Tr.60-61-SGK) và kiến thức bản thân, hãy trình bày các nội dung sau về điều kiện tự nhiên Brazil:
- Vị trí địa lí.
- Đặc điểm địa hình.
- Khí hậu.
- Tài nguyên thiên nhiên.
- Đánh giá những thuận lợi về tự nhiên đối với phát triển kinh tế.
Cộng hoà liên bang brazil
I. điều kiện tự nhiên
- Vị trí địa lí.
- Đặc điểm địa hình.
- Khí hậu.
- Tài nguyên thiên nhiên.
- Đánh giá những thuận lợi về TN đối với phát triển KT.
Cộng hoà liên bang brazil
I. điều kiện tự nhiên
- Vị trí địa lí.
- Đặc điểm ĐH.
- Khí hậu.
- Tài nguyên TN.
- Thuận lợi ? KT.
Cộng hoà liên bang brazil
I. điều kiện tự nhiên
- Vị trí địa lí.
- Đặc điểm ĐH.
- Khí hậu.
- Tài nguyên TN.
- Thuận lợi ? KT.
Cộng hoà liên bang brazil
I. điều kiện tự nhiên
- Vị trí địa lí.
- Đặc điểm ĐH.
- Khí hậu.
- Tài nguyên TN.
- Thuận lợi ? KT.
Kết quả
Cộng hoà liên bang brazil
II. Dân cư
Nghiên cứu mục II, bảng 8.1 (Tr.61-62-SGK), quan sát các hình ảnh sau và bằng kiến thức đã học về Mĩ La Tinh, hãy trình bày những đặc điểm dân cư Brazil?
Gợi ý:
Quy mô dân số.
Gia tăng dân số.
Tỉ lệ thị dân.
- Thành phần dân cư.
Cộng hoà liên bang brazil
II. Dân cư
Cộng hoà liên bang brazil
II. Dân cư
Người Anh-điêng (da đỏ) - Dân bản địa
Cộng hoà liên bang brazil
II. Dân cư
Cộng hoà liên bang brazil
II. Dân cư
Cộng hoà liên bang brazil
II. Dân cư
Carnaval - Brazil
Cộng hoà liên bang brazil
II. Dân cư
Cộng hoà liên bang brazil
II. Dân cư
Belo Horizonte
São Paulo
Rio de Janeiro
Brasília
Kết quả
Cộng hoà liên bang brazil
IIi. Tình hình phát triển kinh tế
Nghiên cứu mục III, bảng 8.2, bản đồ hình 8.3 (Tr.62-64), nội dung kiến thức mục 1 - Bài thực hành (Tr.67-69-SGK) và kiến thức bản thân, hãy làm rõ vấn đề sau:
Brazil là một nước kinh tế phát triển hay một nước kinh tế đang phát triển?
Gợi ý:
Quy mô GDP.
Cơ cấu GDP.
Các ngành kinh tế.
Cộng hoà liên bang brazil
IIi. Tình hình phát triển kinh tế
Cơ cấu GDP của Brazil
Cộng hoà liên bang brazil
IIi. Tình hình phát triển kinh tế
Cộng hoà liên bang brazil
IIi. Tình hình phát triển kinh tế
Kết quả
Cộng hoà liên bang brazil
Iv. Những vấn đề xã hội cần giảI quyết
Nghiên cứu mục IV, bài tập 3 (Tr.65-66), mục 2 bài Thực hành (Tr.70) kết hợp với kiến thức bản thân, hãy cho biết: Brazil còn những vấn đề xã hội chủ yếu nào cần giải quyết?
Cộng hoà liên bang brazil
Iv. Những vấn đề xã hội cần giảI quyết
Sự tương phản ở Rio de Janeiro
Cộng hoà liên bang brazil
Iv. Những vấn đề xã hội cần giảI quyết
São Paulo
Thổ dân Amazone
Cộng hoà liên bang brazil
Iv. Những vấn đề xã hội cần giảI quyết
Nợ nước ngoài của Brazil
(tỉ USD)
Kết quả
Cộng hoà liên bang brazil
I. điều kiện tự nhiên
- Vị trí địa lí:
+ Phía Đông và trung tâm N.Mĩ.
+ Giáp hầu hết các nước N.Mĩ.
+ Giáp Đại Tây Dương.
- Địa hình:
Chủ yếu là sơn nguyên Brazil
và đồng bằng Amazone.
- Khí hậu:
Chủ yếu là nóng.
- Tài nguyên:
Phong phú: khoáng sản,
rừng, đất, sông.
- Thuận lợi:
Phát triển nhiều ngành KT.
Trở lại
Cộng hoà liên bang brazil
II. Dân cư
- Quy mô dân số:
Đông dân.
- Gia tăng dân số:
Không đồng đều, có xu hướng giảm.
- Tỉ lệ thị dân:
Rất cao - đô thị hoá quá mức.
- Thành phần dân cư:
Phức tạp nhưng có sự hoà hợp cao.
Trở lại
Cộng hoà liên bang brazil
IIi. Tình hình phát triển kinh tế
Brazil là một nước kinh tế phát triển
hay một nước kinh tế đang phát triển?
- Quy mô GDP:
- Cơ cấu GDP:
- Các ngành KT:
796 tỉ USD - hơn 50% GDP Nam Mĩ - 11 thế giới
? Nền kinh tế lớn.
Giảm khu vực I và II, tăng khu vực III (chiếm chủ yếu)
? Nền kinh tế phát triển.
+ Nông nghiệp đạt trình độ khá cao.
+ CN phát triển khá đều. CNCB = 61% giá trị XK.
+ Ngoại thương: xuất siêu.
NIC
Trở lại
Cộng hoà liên bang brazil
Iv. Những vấn đề xã hội cần giảI quyết
- Phân hoá giàu - nghèo sâu sắc.
- Đô thị hoá tự phát gây nhiều hậu quả Về XH và MT.
- Nợ nước ngoài quá lớn.
- Chênh lệch về trình độ phát triển giữa các vùng lãnh thổ.
Trở lại
test
đánh giá
Hãy chọn đáp án đúng nhất
1. Sơn nguyên Brazil thích hợp nhất để phát triển:
A. Chăn nuôi.
B. Cây lương thực.
C. Cây công nghiệp lâu năm.
D. Cây ăn quả.
2. Tính thuần nhất của dân cư Brazil là do:
A. Lịch sử phát triển lâu dài.
B. Cùng ngôn ngữ và tôn giáo.
C. Sự thống trị của Bồ Đào Nha.
D. Tất cả đều đúng.
3. Hiện nay kinh tế Brazil được xếp vào nhóm nước:
A. Công nghiệp mới (NIC).
B. Phát triển.
C. Đang phát triển.
D. Tất cả đều sai.
4. Mặt hàng quan trọng mà Brazil nhập khẩu hiện nay là:
A. Mía đường.
B. Lương thực.
C. Cà phê.
D. Phụ tùng ôtô.
5. Kinh tế - xã hội Brazil gặp khó khăn là do:
A. Chênh lệch giàu - nghèo.
B. Nợ nước ngoài lớn.
C. Phụ thuộc tư bản nước ngoài..
D. Đô thị hoá tự phát.
Kết quả
đánh giá
Đáp án đúng nhất
1. Sơn nguyên Brazil thích hợp nhất để phát triển:
A. Chăn nuôi.
B. Cây lương thực.
C. Cây công nghiệp lâu năm.
D. Cây ăn quả.
2. Tính thuần nhất của dân cư Brazil là do:
A. Lịch sử phát triển lâu dài.
B. Cùng ngôn ngữ và tôn giáo.
C. Sự thống trị của Bồ Đào Nha.
D. Tất cả đều đúng.
3. Hiện nay kinh tế Brazil được xếp vào nhóm nước:
A. Công nghiệp mới (NIC).
B. Phát triển.
C. Đang phát triển.
D. Tất cả đều sai.
4. Mặt hàng quan trọng mà Brazil nhập khẩu hiện nay là:
A. Mía đường.
B. Lương thực.
C. Cà phê.
D. Phụ tùng ôtô.
5. Kinh tế - xã hội Brazil gặp khó khăn là do:
A. Chênh lệch giàu - nghèo.
B. Nợ nước ngoài lớn.
C. Phụ thuộc tư bản nước ngoài..
D. Đô thị hoá tự phát.
The end
Cám ơn sự tham dự
của các thầy, cô giáo
Chúc các em học tập tốt
The first
 







Các ý kiến mới nhất